Construction data lookup
Material, labor and machine consumption rates for each work item code in the officially issued norm sets.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
19 results
| Code | Work item | Unit | Chapter | Norm set |
|---|---|---|---|---|
| Chống thấm tường, trần, | 1 tấn | 16.100 | 38/2026/TT-BXD | |
| Gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm | 1tấn | AF | 38/2026/TT-BXD | |
| Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 1m2 | AK | 38/2026/TT-BXD | |
| Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống — Đường kính ống cống (m) φ0,75 | 1 ống cống | AK | 38/2026/TT-BXD | |
| Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống — Đường kính ống cống (m) φ1,00 | 1 ống cống | AK |
Construction data lookup
Material, labor and machine consumption rates for each work item code in the officially issued norm sets.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
19 results
| Code | Work item | Unit | Chapter | Norm set |
|---|---|---|---|---|
| Chống thấm tường, trần, | 1 tấn | 16.100 | 38/2026/TT-BXD | |
| Gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm | 1tấn | AF | 38/2026/TT-BXD | |
| Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 1m2 | AK | 38/2026/TT-BXD | |
| Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống — Đường kính ống cống (m) φ0,75 | 1 ống cống | AK | 38/2026/TT-BXD | |
| Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống — Đường kính ống cống (m) φ1,00 | 1 ống cống | AK |
| 38/2026/TT-BXD |
| Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống — Đường kính ống cống (m) φ1,25 | 1 ống cống | AK | 38/2026/TT-BXD |
| Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống — Đường kính ống cống (m) φ1,50 | 1 ống cống | AK | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành φ76mm — Chiều sâu lỗ khoan ≤ 10m | 1 m | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành φ76mm — Chiều sâu lỗ khoan ≤ 30m | 1 m | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành φ76mm — Chiều sâu lỗ khoan ≤ 50m | 1 m | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành φ76mm — Chiều sâu lỗ khoan > 50m | 1 m | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành φ105mm — Chiều sâu lỗ khoan ≤ 10m | 1 m | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành φ105mm — Chiều sâu lỗ khoan ≤ 30m | 1 m | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành φ105mm — Chiều sâu lỗ khoan ≤ 50m | 1 m | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành φ105mm — Chiều sâu lỗ khoan > 50m | 1 m | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | 100kg | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm bê tông nặng — Độ chống thấm nước của bê tông | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 1m2 | SB | 38/2026/TT-BXD |
| 38/2026/TT-BXD |
| Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống — Đường kính ống cống (m) φ1,25 | 1 ống cống | AK | 38/2026/TT-BXD |
| Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống — Đường kính ống cống (m) φ1,50 | 1 ống cống | AK | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành φ76mm — Chiều sâu lỗ khoan ≤ 10m | 1 m | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành φ76mm — Chiều sâu lỗ khoan ≤ 30m | 1 m | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành φ76mm — Chiều sâu lỗ khoan ≤ 50m | 1 m | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành φ76mm — Chiều sâu lỗ khoan > 50m | 1 m | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành φ105mm — Chiều sâu lỗ khoan ≤ 10m | 1 m | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành φ105mm — Chiều sâu lỗ khoan ≤ 30m | 1 m | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành φ105mm — Chiều sâu lỗ khoan ≤ 50m | 1 m | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm bằng máy khoan tự hành φ105mm — Chiều sâu lỗ khoan > 50m | 1 m | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | 100kg | AL | 38/2026/TT-BXD |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 1tấn | AN | 38/2026/TT-BXD |
| Thí nghiệm bê tông nặng — Độ chống thấm nước của bê tông | 1 chỉ tiêu | DA | 38/2026/TT-BXD |
| Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 1m2 | SB | 38/2026/TT-BXD |