Construction data lookup
8924 results · 3027/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, dưới nước, vữa XM mác 125 | m3 | 545,787 | 441,810 | 232,787 | 1,220,384 | |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 150 | m3 | 753,202 | 366,786 | 156,671 | 1,276,659 | |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 | m3 | 806,536 | 366,786 | 156,671 | 1,329,993 | |
Construction data lookup
8924 results · 3027/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc, dưới nước, vữa XM mác 125 | m3 | 545,787 | 441,810 | 232,787 | 1,220,384 | |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 150 | m3 | 753,202 | 366,786 | 156,671 | 1,276,659 | |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 | m3 | 806,536 | 366,786 | 156,671 | 1,329,993 | |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 |
| m3 |
| 859,927 |
| 366,786 |
| 156,671 |
| 1,383,384 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300 | m3 | 912,901 | 366,786 | 156,671 | 1,436,358 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 350 | m3 | 962,623 | 366,786 | 156,671 | 1,486,080 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,002,761 | 366,786 | 156,671 | 1,526,218 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1,046,777 | 366,786 | 156,671 | 1,570,234 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1,097,980 | 366,786 | 156,671 | 1,621,437 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1,172,229 | 366,786 | 156,671 | 1,695,686 |
| Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | m3 | 2,856,371 | 3,719,958 | 4,221,973 | 10,798,302 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM mác 25 | m3 | 439,536 | 750,244 | 164,594 | 1,354,374 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM mác 50 | m3 | 556,562 | 750,244 | 164,594 | 1,471,400 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM mác 75 | m3 | 650,399 | 750,244 | 164,594 | 1,565,237 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM mác 100 | m3 | 744,258 | 750,244 | 164,594 | 1,659,096 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước, vữa XM mác 25 | m3 | 439,536 | 881,536 | 1,078,963 | 2,400,035 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước, vữa XM mác 50 | m3 | 556,562 | 881,536 | 1,078,963 | 2,517,061 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước, vữa XM mác 75 | m3 | 650,399 | 881,536 | 1,078,963 | 2,610,898 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước, vữa XM mác 100 | m3 | 744,258 | 881,536 | 1,078,963 | 2,704,757 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 250 | m3 | 796,591 | 189,645 | 92,683 | 1,078,919 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 150 | m3 | 722,782 | 252,165 | 117,886 | 1,092,833 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 | m3 | 769,477 | 252,165 | 117,886 | 1,139,528 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 | m3 | 817,212 | 252,165 | 117,886 | 1,187,263 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300 | m3 | 863,322 | 252,165 | 117,886 | 1,233,373 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 350 | m3 | 939,458 | 252,165 | 117,886 | 1,309,509 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 400 | m3 | 987,205 | 252,165 | 117,886 | 1,357,256 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1,046,777 | 252,165 | 117,886 | 1,416,828 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1,097,980 | 252,165 | 117,886 | 1,468,031 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1,172,229 | 252,165 | 117,886 | 1,542,280 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 12cm | 100m2 | 15,980,544 | 491,826 | 730,267 | 17,202,637 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 14cm | 100m2 | 18,643,968 | 568,935 | 827,341 | 20,040,244 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 16cm | 100m2 | 21,307,392 | 700,227 | 909,221 | 22,916,840 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 18cm | 100m2 | 23,970,816 | 831,520 | 991,100 | 25,793,436 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 20cm | 100m2 | 26,634,240 | 923,216 | 925,762 | 28,483,218 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 22cm | 100m2 | 29,297,664 | 1,016,997 | 1,016,645 | 31,331,306 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 712,100 | 55,267 | 57,598 | 824,965 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 758,105 | 55,267 | 57,598 | 870,970 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 805,135 | 55,267 | 57,598 | 918,000 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 850,563 | 55,267 | 57,598 | 963,428 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 350 | m3 | 925,574 | 55,267 | 57,598 | 1,038,439 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 400 | m3 | 972,615 | 55,267 | 57,598 | 1,085,480 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1,031,308 | 55,267 | 57,598 | 1,144,173 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1,081,753 | 55,267 | 57,598 | 1,194,618 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1,154,905 | 55,267 | 57,598 | 1,267,770 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 726,342 | 129,592 | 61,290 | 917,224 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 773,267 | 129,592 | 61,290 | 964,149 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 821,238 | 129,592 | 61,290 | 1,012,120 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 867,575 | 129,592 | 61,290 | 1,058,457 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 350 | m3 | 944,085 | 129,592 | 61,290 | 1,134,967 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 400 | m3 | 992,068 | 129,592 | 61,290 | 1,182,950 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 |
| m3 |
| 859,927 |
| 366,786 |
| 156,671 |
| 1,383,384 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300 | m3 | 912,901 | 366,786 | 156,671 | 1,436,358 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 350 | m3 | 962,623 | 366,786 | 156,671 | 1,486,080 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,002,761 | 366,786 | 156,671 | 1,526,218 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1,046,777 | 366,786 | 156,671 | 1,570,234 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1,097,980 | 366,786 | 156,671 | 1,621,437 |
| Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1,172,229 | 366,786 | 156,671 | 1,695,686 |
| Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | m3 | 2,856,371 | 3,719,958 | 4,221,973 | 10,798,302 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM mác 25 | m3 | 439,536 | 750,244 | 164,594 | 1,354,374 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM mác 50 | m3 | 556,562 | 750,244 | 164,594 | 1,471,400 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM mác 75 | m3 | 650,399 | 750,244 | 164,594 | 1,565,237 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn, vữa XM mác 100 | m3 | 744,258 | 750,244 | 164,594 | 1,659,096 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước, vữa XM mác 25 | m3 | 439,536 | 881,536 | 1,078,963 | 2,400,035 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước, vữa XM mác 50 | m3 | 556,562 | 881,536 | 1,078,963 | 2,517,061 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước, vữa XM mác 75 | m3 | 650,399 | 881,536 | 1,078,963 | 2,610,898 |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước, vữa XM mác 100 | m3 | 744,258 | 881,536 | 1,078,963 | 2,704,757 |
| Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, mác 250 | m3 | 796,591 | 189,645 | 92,683 | 1,078,919 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 150 | m3 | 722,782 | 252,165 | 117,886 | 1,092,833 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 200 | m3 | 769,477 | 252,165 | 117,886 | 1,139,528 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 | m3 | 817,212 | 252,165 | 117,886 | 1,187,263 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300 | m3 | 863,322 | 252,165 | 117,886 | 1,233,373 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 350 | m3 | 939,458 | 252,165 | 117,886 | 1,309,509 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 400 | m3 | 987,205 | 252,165 | 117,886 | 1,357,256 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1,046,777 | 252,165 | 117,886 | 1,416,828 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1,097,980 | 252,165 | 117,886 | 1,468,031 |
| Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1,172,229 | 252,165 | 117,886 | 1,542,280 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 12cm | 100m2 | 15,980,544 | 491,826 | 730,267 | 17,202,637 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 14cm | 100m2 | 18,643,968 | 568,935 | 827,341 | 20,040,244 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 16cm | 100m2 | 21,307,392 | 700,227 | 909,221 | 22,916,840 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 18cm | 100m2 | 23,970,816 | 831,520 | 991,100 | 25,793,436 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 20cm | 100m2 | 26,634,240 | 923,216 | 925,762 | 28,483,218 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 22cm | 100m2 | 29,297,664 | 1,016,997 | 1,016,645 | 31,331,306 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 712,100 | 55,267 | 57,598 | 824,965 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 758,105 | 55,267 | 57,598 | 870,970 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 805,135 | 55,267 | 57,598 | 918,000 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 850,563 | 55,267 | 57,598 | 963,428 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 350 | m3 | 925,574 | 55,267 | 57,598 | 1,038,439 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 400 | m3 | 972,615 | 55,267 | 57,598 | 1,085,480 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1,031,308 | 55,267 | 57,598 | 1,144,173 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1,081,753 | 55,267 | 57,598 | 1,194,618 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1,154,905 | 55,267 | 57,598 | 1,267,770 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 726,342 | 129,592 | 61,290 | 917,224 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 773,267 | 129,592 | 61,290 | 964,149 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 821,238 | 129,592 | 61,290 | 1,012,120 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 867,575 | 129,592 | 61,290 | 1,058,457 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 350 | m3 | 944,085 | 129,592 | 61,290 | 1,134,967 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 400 | m3 | 992,068 | 129,592 | 61,290 | 1,182,950 |