Construction data lookup
8924 results · 3027/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 482,503 | 5,390,563 | 5,873,066 | |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 626,858 | 7,091,347 | 7,718,205 | |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 810,763 | 10,511,597 | 11,322,360 | |
Construction data lookup
8924 results · 3027/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 482,503 | 5,390,563 | 5,873,066 | |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 626,858 | 7,091,347 | 7,718,205 | |
| Nạo vét bằng tàu hút 585CV, chiều sâu nạo vét <= 6m, chiều cao ống xả <= 3m, chiều dài ống xả <= 300m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 810,763 | 10,511,597 | 11,322,360 | |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng |
| 100m3 |
| 0 |
| 142,378 |
| 3,708,411 |
| 3,850,789 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 185,882 | 5,110,594 | 5,296,476 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 227,409 | 6,153,289 | 6,380,698 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 312,440 | 8,612,682 | 8,925,122 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 484,480 | 11,822,954 | 12,307,434 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 130,513 | 3,092,183 | 3,222,696 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 168,085 | 4,273,454 | 4,441,539 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 207,634 | 5,101,886 | 5,309,520 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 286,733 | 6,537,206 | 6,823,939 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 442,953 | 9,511,574 | 9,954,527 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 642,678 | 3,739,629 | 4,382,307 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 719,799 | 5,058,457 | 5,778,256 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 879,974 | 6,147,077 | 7,027,051 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1,036,194 | 7,242,372 | 8,278,566 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,447,508 | 10,116,914 | 11,564,422 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 573,466 | 3,999,286 | 4,572,752 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 642,678 | 5,471,907 | 6,114,585 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 785,056 | 6,614,971 | 7,400,027 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét dính | 100m3 | 0 | 887,884 | 7,479,945 | 8,367,829 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,360,499 | 11,457,059 | 12,817,558 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 373,742 | 5,108,757 | 5,482,499 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 433,066 | 7,000,889 | 7,433,955 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 533,917 | 8,460,883 | 8,994,800 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 741,551 | 10,501,334 | 11,242,885 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,069,811 | 15,137,057 | 16,206,868 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 353,967 | 3,385,552 | 3,739,519 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 411,314 | 4,654,616 | 5,065,930 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 506,232 | 5,501,004 | 6,007,236 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 703,979 | 7,737,430 | 8,441,409 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 972,915 | 10,700,306 | 11,673,221 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 261,026 | 10,491,009 | 10,752,035 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 302,553 | 12,574,667 | 12,877,220 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 369,787 | 15,120,127 | 15,489,914 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 518,097 | 18,747,435 | 19,265,532 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 749,461 | 27,083,898 | 27,833,359 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 300m | 100m3 | 40,898 | 45,209 | 2,040,180 | 2,126,287 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 500m | 100m3 | 44,987 | 54,250 | 2,380,210 | 2,479,447 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 800m | 100m3 | 49,077 | 63,292 | 2,606,897 | 2,719,266 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 1000m | 100m3 | 53,167 | 81,375 | 2,946,927 | 3,081,469 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 162,153 | 1,244,304 | 1,406,457 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 179,950 | 1,380,046 | 1,559,996 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 207,634 | 1,606,284 | 1,813,918 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 237,296 | 1,832,521 | 2,069,817 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 201,702 | 1,561,036 | 1,762,738 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 225,432 | 1,742,026 | 1,967,458 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 259,049 | 1,990,887 | 2,249,936 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 296,621 | 2,284,995 | 2,581,616 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng |
| 100m3 |
| 0 |
| 142,378 |
| 3,708,411 |
| 3,850,789 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 185,882 | 5,110,594 | 5,296,476 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 227,409 | 6,153,289 | 6,380,698 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 312,440 | 8,612,682 | 8,925,122 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét <= 8m, chiều cao ống xả <= 5m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 484,480 | 11,822,954 | 12,307,434 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 130,513 | 3,092,183 | 3,222,696 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 168,085 | 4,273,454 | 4,441,539 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 207,634 | 5,101,886 | 5,309,520 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 286,733 | 6,537,206 | 6,823,939 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét <= 9m, chiều cao ống xả <= 6m, chiều dài ống xả <= 500m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 442,953 | 9,511,574 | 9,954,527 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 642,678 | 3,739,629 | 4,382,307 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 719,799 | 5,058,457 | 5,778,256 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 879,974 | 6,147,077 | 7,027,051 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1,036,194 | 7,242,372 | 8,278,566 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,447,508 | 10,116,914 | 11,564,422 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 573,466 | 3,999,286 | 4,572,752 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 642,678 | 5,471,907 | 6,114,585 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 785,056 | 6,614,971 | 7,400,027 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét dính | 100m3 | 0 | 887,884 | 7,479,945 | 8,367,829 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495CV, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,360,499 | 11,457,059 | 12,817,558 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 373,742 | 5,108,757 | 5,482,499 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 433,066 | 7,000,889 | 7,433,955 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 533,917 | 8,460,883 | 8,994,800 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 741,551 | 10,501,334 | 11,242,885 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 1390CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,069,811 | 15,137,057 | 16,206,868 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 353,967 | 3,385,552 | 3,739,519 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 411,314 | 4,654,616 | 5,065,930 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 506,232 | 5,501,004 | 6,007,236 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 703,979 | 7,737,430 | 8,441,409 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 972,915 | 10,700,306 | 11,673,221 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 261,026 | 10,491,009 | 10,752,035 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 302,553 | 12,574,667 | 12,877,220 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 369,787 | 15,120,127 | 15,489,914 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 518,097 | 18,747,435 | 19,265,532 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất <= 6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 749,461 | 27,083,898 | 27,833,359 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 300m | 100m3 | 40,898 | 45,209 | 2,040,180 | 2,126,287 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 500m | 100m3 | 44,987 | 54,250 | 2,380,210 | 2,479,447 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 800m | 100m3 | 49,077 | 63,292 | 2,606,897 | 2,719,266 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống <= 1000m | 100m3 | 53,167 | 81,375 | 2,946,927 | 3,081,469 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 162,153 | 1,244,304 | 1,406,457 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 179,950 | 1,380,046 | 1,559,996 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 207,634 | 1,606,284 | 1,813,918 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 237,296 | 1,832,521 | 2,069,817 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 201,702 | 1,561,036 | 1,762,738 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 225,432 | 1,742,026 | 1,967,458 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 259,049 | 1,990,887 | 2,249,936 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 296,621 | 2,284,995 | 2,581,616 |