Construction data lookup
9067 results · 1338/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 629,957 | 802,829 | 109,187 | 1,541,973 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 676,349 | 802,829 | 109,187 | 1,588,365 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 723,548 | 802,829 | 109,187 | 1,635,564 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 |
Construction data lookup
9067 results · 1338/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 629,957 | 802,829 | 109,187 | 1,541,973 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 676,349 | 802,829 | 109,187 | 1,588,365 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 723,548 | 802,829 | 109,187 | 1,635,564 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 |
| m3 |
| 769,375 |
| 802,829 |
| 109,187 |
| 1,681,391 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 845,618 | 802,829 | 109,187 | 1,757,634 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 893,481 | 802,829 | 109,187 | 1,805,497 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 629,957 | 898,473 | 115,326 | 1,643,756 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 676,349 | 898,473 | 115,326 | 1,690,148 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 723,548 | 898,473 | 115,326 | 1,737,347 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 769,375 | 898,473 | 115,326 | 1,783,174 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 845,618 | 898,473 | 115,326 | 1,859,417 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 893,481 | 898,473 | 115,326 | 1,907,280 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150 | m3 | 621,381 | 802,829 | 109,187 | 1,533,397 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 665,217 | 802,829 | 109,187 | 1,577,233 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 708,751 | 802,829 | 109,187 | 1,620,767 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 751,478 | 802,829 | 109,187 | 1,663,494 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 823,762 | 802,829 | 109,187 | 1,735,778 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400 | m3 | 869,435 | 802,829 | 109,187 | 1,781,451 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150 | m3 | 621,381 | 898,473 | 115,326 | 1,635,180 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 665,217 | 898,473 | 115,326 | 1,679,016 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 708,751 | 898,473 | 115,326 | 1,722,550 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 751,478 | 898,473 | 115,326 | 1,765,277 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 823,762 | 898,473 | 115,326 | 1,837,561 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 400 | m3 | 869,435 | 898,473 | 115,326 | 1,883,234 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 629,957 | 373,881 | 115,326 | 1,119,164 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 150 | m3 | 621,381 | 373,881 | 115,326 | 1,110,588 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 676,349 | 373,881 | 115,326 | 1,165,556 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200 | m3 | 665,217 | 373,881 | 115,326 | 1,154,424 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 723,548 | 373,881 | 115,326 | 1,212,755 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250 | m3 | 708,751 | 373,881 | 115,326 | 1,197,958 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 769,375 | 373,881 | 115,326 | 1,258,582 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300 | m3 | 751,478 | 373,881 | 115,326 | 1,240,685 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 845,618 | 373,881 | 115,326 | 1,334,825 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350 | m3 | 823,762 | 373,881 | 115,326 | 1,312,969 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 893,481 | 373,881 | 115,326 | 1,382,688 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 400 | m3 | 869,435 | 373,881 | 115,326 | 1,358,642 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 648,669 | 460,830 | 105,094 | 1,214,593 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 150 | m3 | 639,838 | 460,830 | 105,094 | 1,205,762 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 696,438 | 460,830 | 105,094 | 1,262,362 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 200 | m3 | 684,976 | 460,830 | 105,094 | 1,250,900 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 745,039 | 460,830 | 105,094 | 1,310,963 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 250 | m3 | 729,803 | 460,830 | 105,094 | 1,295,727 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 792,227 | 460,830 | 105,094 | 1,358,151 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 300 | m3 | 773,799 | 460,830 | 105,094 | 1,339,723 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 870,736 | 460,830 | 105,094 | 1,436,660 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 350 | m3 | 848,230 | 460,830 | 105,094 | 1,414,154 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 920,020 | 460,830 | 105,094 | 1,485,944 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 400 | m3 | 895,259 | 460,830 | 105,094 | 1,461,183 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 636,194 | 455,033 | 98,955 | 1,190,182 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 150 | m3 | 627,534 | 455,033 | 98,955 | 1,181,522 |
| m3 |
| 769,375 |
| 802,829 |
| 109,187 |
| 1,681,391 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 845,618 | 802,829 | 109,187 | 1,757,634 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 893,481 | 802,829 | 109,187 | 1,805,497 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 629,957 | 898,473 | 115,326 | 1,643,756 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 676,349 | 898,473 | 115,326 | 1,690,148 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 723,548 | 898,473 | 115,326 | 1,737,347 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 769,375 | 898,473 | 115,326 | 1,783,174 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 845,618 | 898,473 | 115,326 | 1,859,417 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 893,481 | 898,473 | 115,326 | 1,907,280 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150 | m3 | 621,381 | 802,829 | 109,187 | 1,533,397 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 665,217 | 802,829 | 109,187 | 1,577,233 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 708,751 | 802,829 | 109,187 | 1,620,767 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 751,478 | 802,829 | 109,187 | 1,663,494 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 823,762 | 802,829 | 109,187 | 1,735,778 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400 | m3 | 869,435 | 802,829 | 109,187 | 1,781,451 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150 | m3 | 621,381 | 898,473 | 115,326 | 1,635,180 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 665,217 | 898,473 | 115,326 | 1,679,016 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 708,751 | 898,473 | 115,326 | 1,722,550 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 751,478 | 898,473 | 115,326 | 1,765,277 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 823,762 | 898,473 | 115,326 | 1,837,561 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 400 | m3 | 869,435 | 898,473 | 115,326 | 1,883,234 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 629,957 | 373,881 | 115,326 | 1,119,164 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 150 | m3 | 621,381 | 373,881 | 115,326 | 1,110,588 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 676,349 | 373,881 | 115,326 | 1,165,556 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200 | m3 | 665,217 | 373,881 | 115,326 | 1,154,424 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 723,548 | 373,881 | 115,326 | 1,212,755 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250 | m3 | 708,751 | 373,881 | 115,326 | 1,197,958 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 769,375 | 373,881 | 115,326 | 1,258,582 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300 | m3 | 751,478 | 373,881 | 115,326 | 1,240,685 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 845,618 | 373,881 | 115,326 | 1,334,825 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350 | m3 | 823,762 | 373,881 | 115,326 | 1,312,969 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 893,481 | 373,881 | 115,326 | 1,382,688 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 400 | m3 | 869,435 | 373,881 | 115,326 | 1,358,642 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 648,669 | 460,830 | 105,094 | 1,214,593 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 150 | m3 | 639,838 | 460,830 | 105,094 | 1,205,762 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 696,438 | 460,830 | 105,094 | 1,262,362 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 200 | m3 | 684,976 | 460,830 | 105,094 | 1,250,900 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 745,039 | 460,830 | 105,094 | 1,310,963 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 250 | m3 | 729,803 | 460,830 | 105,094 | 1,295,727 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 792,227 | 460,830 | 105,094 | 1,358,151 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 300 | m3 | 773,799 | 460,830 | 105,094 | 1,339,723 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 350 | m3 | 870,736 | 460,830 | 105,094 | 1,436,660 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 350 | m3 | 848,230 | 460,830 | 105,094 | 1,414,154 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 400 | m3 | 920,020 | 460,830 | 105,094 | 1,485,944 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 2x4, mác 400 | m3 | 895,259 | 460,830 | 105,094 | 1,461,183 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 636,194 | 455,033 | 98,955 | 1,190,182 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 150 | m3 | 627,534 | 455,033 | 98,955 | 1,181,522 |