Construction data lookup
9067 results · 1338/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703,591 | 649,219 | 86,585 | 1,439,395 | |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | m3 | 745,284 | 649,219 | 86,585 | 1,481,088 | |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | m3 | 785,696 | 649,219 | 86,585 | 1,521,500 | |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 400 |
Construction data lookup
9067 results · 1338/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703,591 | 649,219 | 86,585 | 1,439,395 | |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | m3 | 745,284 | 649,219 | 86,585 | 1,481,088 | |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | m3 | 785,696 | 649,219 | 86,585 | 1,521,500 | |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 400 |
| m3 |
| 858,471 |
| 649,219 |
| 86,585 |
| 1,594,275 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 615,391 | 721,677 | 86,585 | 1,423,653 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 659,083 | 721,677 | 86,585 | 1,467,345 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703,591 | 721,677 | 86,585 | 1,511,853 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 745,284 | 721,677 | 86,585 | 1,553,546 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 350 | m3 | 785,696 | 721,677 | 86,585 | 1,593,958 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 400 | m3 | 858,471 | 721,677 | 86,585 | 1,666,733 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 615,391 | 620,236 | 86,585 | 1,322,212 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 659,083 | 620,236 | 86,585 | 1,365,904 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703,591 | 620,236 | 86,585 | 1,410,412 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 745,284 | 620,236 | 86,585 | 1,452,105 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 350 | m3 | 785,696 | 620,236 | 86,585 | 1,492,517 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 400 | m3 | 858,471 | 620,236 | 86,585 | 1,565,292 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 150 | m3 | 612,273 | 437,643 | 61,115 | 1,111,031 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 200 | m3 | 655,466 | 437,643 | 61,115 | 1,154,224 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 250 | m3 | 698,362 | 437,643 | 61,115 | 1,197,120 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 300 | m3 | 740,463 | 437,643 | 61,115 | 1,239,221 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 350 | m3 | 811,687 | 437,643 | 61,115 | 1,310,445 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 400 | m3 | 856,690 | 437,643 | 61,115 | 1,355,448 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khối chắn sóng các loại, đá 2x4, mác 150 | m3 | 615,319 | 556,474 | 61,115 | 1,232,908 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khối chắn sóng các loại, đá 2x4, mác 200 | m3 | 658,727 | 556,474 | 61,115 | 1,276,316 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khối chắn sóng các loại, đá 2x4, mác 250 | m3 | 701,837 | 556,474 | 61,115 | 1,319,426 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khối chắn sóng các loại, đá 2x4, mác 300 | m3 | 744,147 | 556,474 | 61,115 | 1,361,736 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khối chắn sóng các loại, đá 2x4, mác 350 | m3 | 815,725 | 556,474 | 61,115 | 1,433,314 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khối chắn sóng các loại, đá 2x4, mác 400 | m3 | 860,952 | 556,474 | 61,115 | 1,478,541 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 150 | m3 | 621,411 | 594,152 | 86,585 | 1,302,148 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 200 | m3 | 665,249 | 594,152 | 86,585 | 1,345,986 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 250 | m3 | 708,786 | 594,152 | 86,585 | 1,389,523 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 300 | m3 | 751,515 | 594,152 | 86,585 | 1,432,252 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 350 | m3 | 823,801 | 594,152 | 86,585 | 1,504,538 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 400 | m3 | 869,476 | 594,152 | 86,585 | 1,550,213 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 150 | m3 | 655,758 | 657,914 | 249,188 | 1,562,860 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 200 | m3 | 708,124 | 657,914 | 249,188 | 1,615,226 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 250 | m3 | 760,940 | 657,914 | 249,188 | 1,668,042 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 300 | m3 | 813,157 | 657,914 | 249,188 | 1,720,259 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 350 | m3 | 846,567 | 657,914 | 249,188 | 1,753,669 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 400 | m3 | 884,764 | 657,914 | 249,188 | 1,791,866 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 150 | m3 | 655,758 | 718,778 | 292,993 | 1,667,529 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 200 | m3 | 708,124 | 718,778 | 292,993 | 1,719,895 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 250 | m3 | 760,940 | 718,778 | 292,993 | 1,772,711 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 300 | m3 | 813,157 | 718,778 | 292,993 | 1,824,928 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 350 | m3 | 846,567 | 718,778 | 292,993 | 1,858,338 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 400 | m3 | 884,764 | 718,778 | 292,993 | 1,896,535 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 150 | m3 | 655,758 | 457,931 | 234,507 | 1,348,196 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 200 | m3 | 708,124 | 457,931 | 234,507 | 1,400,562 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 250 | m3 | 760,940 | 457,931 | 234,507 | 1,453,378 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 300 | m3 | 813,157 | 457,931 | 234,507 | 1,505,595 |
| m3 |
| 858,471 |
| 649,219 |
| 86,585 |
| 1,594,275 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 615,391 | 721,677 | 86,585 | 1,423,653 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 659,083 | 721,677 | 86,585 | 1,467,345 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703,591 | 721,677 | 86,585 | 1,511,853 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 745,284 | 721,677 | 86,585 | 1,553,546 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 350 | m3 | 785,696 | 721,677 | 86,585 | 1,593,958 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 400 | m3 | 858,471 | 721,677 | 86,585 | 1,666,733 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 615,391 | 620,236 | 86,585 | 1,322,212 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 659,083 | 620,236 | 86,585 | 1,365,904 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 703,591 | 620,236 | 86,585 | 1,410,412 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 745,284 | 620,236 | 86,585 | 1,452,105 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 350 | m3 | 785,696 | 620,236 | 86,585 | 1,492,517 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 400 | m3 | 858,471 | 620,236 | 86,585 | 1,565,292 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 150 | m3 | 612,273 | 437,643 | 61,115 | 1,111,031 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 200 | m3 | 655,466 | 437,643 | 61,115 | 1,154,224 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 250 | m3 | 698,362 | 437,643 | 61,115 | 1,197,120 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 300 | m3 | 740,463 | 437,643 | 61,115 | 1,239,221 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 350 | m3 | 811,687 | 437,643 | 61,115 | 1,310,445 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cục lấp sông, đá 2x4, mác 400 | m3 | 856,690 | 437,643 | 61,115 | 1,355,448 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khối chắn sóng các loại, đá 2x4, mác 150 | m3 | 615,319 | 556,474 | 61,115 | 1,232,908 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khối chắn sóng các loại, đá 2x4, mác 200 | m3 | 658,727 | 556,474 | 61,115 | 1,276,316 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khối chắn sóng các loại, đá 2x4, mác 250 | m3 | 701,837 | 556,474 | 61,115 | 1,319,426 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khối chắn sóng các loại, đá 2x4, mác 300 | m3 | 744,147 | 556,474 | 61,115 | 1,361,736 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khối chắn sóng các loại, đá 2x4, mác 350 | m3 | 815,725 | 556,474 | 61,115 | 1,433,314 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khối chắn sóng các loại, đá 2x4, mác 400 | m3 | 860,952 | 556,474 | 61,115 | 1,478,541 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 150 | m3 | 621,411 | 594,152 | 86,585 | 1,302,148 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 200 | m3 | 665,249 | 594,152 | 86,585 | 1,345,986 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 250 | m3 | 708,786 | 594,152 | 86,585 | 1,389,523 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 300 | m3 | 751,515 | 594,152 | 86,585 | 1,432,252 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 350 | m3 | 823,801 | 594,152 | 86,585 | 1,504,538 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 400 | m3 | 869,476 | 594,152 | 86,585 | 1,550,213 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 150 | m3 | 655,758 | 657,914 | 249,188 | 1,562,860 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 200 | m3 | 708,124 | 657,914 | 249,188 | 1,615,226 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 250 | m3 | 760,940 | 657,914 | 249,188 | 1,668,042 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 300 | m3 | 813,157 | 657,914 | 249,188 | 1,720,259 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 350 | m3 | 846,567 | 657,914 | 249,188 | 1,753,669 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 400 | m3 | 884,764 | 657,914 | 249,188 | 1,791,866 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 150 | m3 | 655,758 | 718,778 | 292,993 | 1,667,529 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 200 | m3 | 708,124 | 718,778 | 292,993 | 1,719,895 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 250 | m3 | 760,940 | 718,778 | 292,993 | 1,772,711 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 300 | m3 | 813,157 | 718,778 | 292,993 | 1,824,928 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 350 | m3 | 846,567 | 718,778 | 292,993 | 1,858,338 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 400 | m3 | 884,764 | 718,778 | 292,993 | 1,896,535 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 150 | m3 | 655,758 | 457,931 | 234,507 | 1,348,196 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 200 | m3 | 708,124 | 457,931 | 234,507 | 1,400,562 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 250 | m3 | 760,940 | 457,931 | 234,507 | 1,453,378 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 300 | m3 | 813,157 | 457,931 | 234,507 | 1,505,595 |