Construction data lookup
9067 results · 1338/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 100m2 | 784,158 | 9,205,001 | 0 | 9,989,159 | |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 574,892 | 7,425,445 | 0 | 8,000,337 | |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | m2 | 17,325 | 154,020 | 14,187 | 185,532 | |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I |
Construction data lookup
9067 results · 1338/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 100m2 | 784,158 | 9,205,001 | 0 | 9,989,159 | |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 574,892 | 7,425,445 | 0 | 8,000,337 | |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | m2 | 17,325 | 154,020 | 14,187 | 185,532 | |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I |
| m2 |
| 20,880 |
| 195,092 |
| 41,086 |
| 257,058 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm hộp | m2 | 21,532 | 215,628 | 32,732 | 269,892 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 100m2 | 659,945 | 9,992,268 | 244,213 | 10,896,426 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | 100m2 | 966,883 | 8,409,739 | 188,920 | 9,565,542 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 100m2 | 907,626 | 8,129,729 | 156,665 | 9,194,020 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 697,749 | 7,255,091 | 152,057 | 8,104,897 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | cái | 107,860 | 327,203 | 211,254 | 646,317 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | cái | 107,860 | 368,103 | 251,872 | 727,835 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 7 tấn | cái | 118,360 | 497,096 | 292,490 | 907,946 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện > 7 tấn | cái | 118,360 | 531,704 | 394,035 | 1,044,099 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | cái | 207,190 | 154,163 | 253,505 | 614,858 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn | cái | 608,687 | 292,595 | 479,557 | 1,380,839 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | cái | 608,687 | 327,203 | 540,484 | 1,476,374 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn | cái | 429,681 | 390,183 | 483,435 | 1,303,299 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện > 3 tấn | cái | 429,681 | 465,482 | 625,598 | 1,520,761 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | cái | 125,391 | 462,489 | 320,964 | 908,844 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | cái | 35,492 | 28,316 | 115,547 | 179,355 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | cái | 35,492 | 31,462 | 117,578 | 184,532 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | cái | 35,492 | 47,193 | 133,825 | 216,510 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | cái | 124,362 | 84,947 | 101,545 | 310,854 |
| Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 1 cấu kiện | 0 | 7,951 | 24,361 | 32,312 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 1 cấu kiện | 0 | 9,277 | 0 | 9,277 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kg | 1 cấu kiện | 0 | 12,722 | 0 | 12,722 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 cấu kiện | 0 | 18,553 | 0 | 18,553 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 75kg | 1 cấu kiện | 0 | 26,504 | 0 | 26,504 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | 1 cấu kiện | 0 | 34,456 | 0 | 34,456 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m | dầm | 233,923 | 2,822,124 | 3,032,680 | 6,088,727 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 < L <= 33m | dầm | 401,775 | 3,555,183 | 3,821,713 | 7,778,671 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 33 < L <= 40m | dầm | 476,583 | 4,307,120 | 4,632,217 | 9,415,920 |
| Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m | dầm/ 10m | 113,307 | 81,801 | 6,219 | 201,327 |
| Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 < L <= 33m | dầm/ 10m | 184,227 | 91,239 | 6,584 | 282,050 |
| Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 33 < L <= 40m | dầm/ 10m | 215,375 | 100,678 | 7,316 | 323,369 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | cái | 38,200 | 638,675 | 409,829 | 1,086,704 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | cái | 38,200 | 1,267,911 | 494,033 | 1,800,144 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | cái | 76,400 | 2,538,967 | 751,779 | 3,367,146 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | cái | 139,100 | 1,267,911 | 1,050,962 | 2,457,973 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | cái | 177,300 | 2,538,967 | 1,660,239 | 4,376,506 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Vòi voi, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | cái | 85,950 | 1,686,353 | 723,159 | 2,495,462 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Vòi voi, trọng lượng cấu kiện > 10tấn | cái | 114,600 | 2,538,967 | 986,410 | 3,639,977 |
| Lắp dựng dầm bản cầu (18m <= L<= 24m) bằng cần cẩu, trên cạn | dầm | 54,600 | 835,129 | 1,182,542 | 2,072,271 |
| Lắp dựng dầm bản cầu (18m <= L<= 24m) bằng cần cẩu, dưới nước | dầm | 54,600 | 1,002,839 | 2,282,405 | 3,339,844 |
| Lắp dựng dầm cầu I (24m <= L <= 33m) bằng cần cẩu, trên cạn | dầm | 54,600 | 1,297,188 | 2,660,069 | 4,011,857 |
| Lắp dựng dầm cầu I (24m <= L <= 33m) bằng cần cẩu, dưới nước | dầm | 54,600 | 1,557,310 | 5,004,415 | 6,616,325 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, trên cạn | dầm | 54,600 | 1,505,970 | 3,418,639 | 4,979,209 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, dưới nước | dầm | 54,600 | 1,807,165 | 6,520,868 | 8,382,633 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng thiết bị nâng hạ dầm 90T trên cạn | dầm | 84,000 | 1,964,607 | 2,178,564 | 4,227,171 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | dầm | 57,200 | 47,193 | 253,301 | 357,694 |
| m2 |
| 20,880 |
| 195,092 |
| 41,086 |
| 257,058 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm hộp | m2 | 21,532 | 215,628 | 32,732 | 269,892 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 100m2 | 659,945 | 9,992,268 | 244,213 | 10,896,426 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | 100m2 | 966,883 | 8,409,739 | 188,920 | 9,565,542 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 100m2 | 907,626 | 8,129,729 | 156,665 | 9,194,020 |
| Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 697,749 | 7,255,091 | 152,057 | 8,104,897 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | cái | 107,860 | 327,203 | 211,254 | 646,317 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | cái | 107,860 | 368,103 | 251,872 | 727,835 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 7 tấn | cái | 118,360 | 497,096 | 292,490 | 907,946 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện > 7 tấn | cái | 118,360 | 531,704 | 394,035 | 1,044,099 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | cái | 207,190 | 154,163 | 253,505 | 614,858 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn | cái | 608,687 | 292,595 | 479,557 | 1,380,839 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | cái | 608,687 | 327,203 | 540,484 | 1,476,374 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện <= 3 tấn | cái | 429,681 | 390,183 | 483,435 | 1,303,299 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện > 3 tấn | cái | 429,681 | 465,482 | 625,598 | 1,520,761 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | cái | 125,391 | 462,489 | 320,964 | 908,844 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | cái | 35,492 | 28,316 | 115,547 | 179,355 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | cái | 35,492 | 31,462 | 117,578 | 184,532 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | cái | 35,492 | 47,193 | 133,825 | 216,510 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | cái | 124,362 | 84,947 | 101,545 | 310,854 |
| Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 1 cấu kiện | 0 | 7,951 | 24,361 | 32,312 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 1 cấu kiện | 0 | 9,277 | 0 | 9,277 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kg | 1 cấu kiện | 0 | 12,722 | 0 | 12,722 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 cấu kiện | 0 | 18,553 | 0 | 18,553 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 75kg | 1 cấu kiện | 0 | 26,504 | 0 | 26,504 |
| Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | 1 cấu kiện | 0 | 34,456 | 0 | 34,456 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m | dầm | 233,923 | 2,822,124 | 3,032,680 | 6,088,727 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 < L <= 33m | dầm | 401,775 | 3,555,183 | 3,821,713 | 7,778,671 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 33 < L <= 40m | dầm | 476,583 | 4,307,120 | 4,632,217 | 9,415,920 |
| Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m | dầm/ 10m | 113,307 | 81,801 | 6,219 | 201,327 |
| Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 < L <= 33m | dầm/ 10m | 184,227 | 91,239 | 6,584 | 282,050 |
| Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 33 < L <= 40m | dầm/ 10m | 215,375 | 100,678 | 7,316 | 323,369 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | cái | 38,200 | 638,675 | 409,829 | 1,086,704 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | cái | 38,200 | 1,267,911 | 494,033 | 1,800,144 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | cái | 76,400 | 2,538,967 | 751,779 | 3,367,146 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện <= 15tấn | cái | 139,100 | 1,267,911 | 1,050,962 | 2,457,973 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn | cái | 177,300 | 2,538,967 | 1,660,239 | 4,376,506 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Vòi voi, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | cái | 85,950 | 1,686,353 | 723,159 | 2,495,462 |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Vòi voi, trọng lượng cấu kiện > 10tấn | cái | 114,600 | 2,538,967 | 986,410 | 3,639,977 |
| Lắp dựng dầm bản cầu (18m <= L<= 24m) bằng cần cẩu, trên cạn | dầm | 54,600 | 835,129 | 1,182,542 | 2,072,271 |
| Lắp dựng dầm bản cầu (18m <= L<= 24m) bằng cần cẩu, dưới nước | dầm | 54,600 | 1,002,839 | 2,282,405 | 3,339,844 |
| Lắp dựng dầm cầu I (24m <= L <= 33m) bằng cần cẩu, trên cạn | dầm | 54,600 | 1,297,188 | 2,660,069 | 4,011,857 |
| Lắp dựng dầm cầu I (24m <= L <= 33m) bằng cần cẩu, dưới nước | dầm | 54,600 | 1,557,310 | 5,004,415 | 6,616,325 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, trên cạn | dầm | 54,600 | 1,505,970 | 3,418,639 | 4,979,209 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, dưới nước | dầm | 54,600 | 1,807,165 | 6,520,868 | 8,382,633 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng thiết bị nâng hạ dầm 90T trên cạn | dầm | 84,000 | 1,964,607 | 2,178,564 | 4,227,171 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | dầm | 57,200 | 47,193 | 253,301 | 357,694 |