Construction data lookup
9067 results · 1338/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 899,004 | 1,418,882 | 3,329,229 | 5,647,115 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 751,863 | 1,388,369 | 2,776,881 | 4,917,113 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 648,644 | 1,350,227 | 2,083,845 | 4,082,716 | |
Construction data lookup
9067 results · 1338/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 899,004 | 1,418,882 | 3,329,229 | 5,647,115 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 751,863 | 1,388,369 | 2,776,881 | 4,917,113 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 648,644 | 1,350,227 | 2,083,845 | 4,082,716 | |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp I |
| m3 |
| 1,029,370 |
| 1,777,417 |
| 5,332,180 |
| 8,138,967 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 899,004 | 1,703,676 | 3,995,503 | 6,598,183 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 751,863 | 1,665,534 | 3,329,229 | 5,746,626 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 648,644 | 1,619,764 | 2,495,813 | 4,764,221 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3,427,500 | 108,009,756 | 1,665,644,827 | 1,777,082,083 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3,427,500 | 118,810,732 | 1,832,217,067 | 1,954,455,299 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 47,455,879 | 40,219,468 | 43,075,461 | 130,750,808 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 40,770,022 | 36,987,569 | 32,312,419 | 110,070,010 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 33,389,089 | 35,372,891 | 26,921,088 | 95,683,068 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 28,446,794 | 33,356,450 | 20,200,802 | 82,004,046 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 47,455,879 | 48,262,344 | 51,686,261 | 147,404,484 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 40,770,022 | 44,384,574 | 38,762,807 | 123,917,403 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 33,389,089 | 42,449,503 | 32,312,419 | 108,151,011 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 28,446,794 | 40,023,672 | 24,225,988 | 92,696,454 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 151,582 | 912,865 | 4,003,674 | 5,068,121 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 140,363 | 864,552 | 3,806,070 | 4,810,985 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 130,364 | 821,324 | 3,656,399 | 4,608,087 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 120,894 | 788,268 | 3,481,430 | 4,390,592 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 86,200,452 | 47,166,397 | 68,420,512 | 201,787,361 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 74,812,405 | 40,789,055 | 58,143,244 | 173,744,704 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 62,800,070 | 35,072,840 | 48,971,404 | 146,844,314 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 55,893,164 | 30,818,736 | 42,145,734 | 128,857,634 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 62,023,819 | 33,959,094 | 49,719,142 | 145,702,055 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 52,507,490 | 29,071,832 | 41,855,795 | 123,435,117 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 43,400,083 | 24,227,798 | 34,116,459 | 101,744,340 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 38,941,282 | 21,323,921 | 29,448,847 | 89,714,050 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 439,486 | 5,937,194 | 6,376,680 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 516,221 | 8,397,790 | 8,914,011 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 548,776 | 8,929,142 | 9,477,918 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 646,439 | 12,036,122 | 12,682,561 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1,390,541 | 43,511,737 | 44,902,278 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1,634,700 | 48,217,494 | 49,852,194 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65m3, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 399,955 | 4,618,873 | 5,018,828 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 17,030,644 | 0 | 17,030,644 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 4,129,768 | 0 | 4,129,768 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 11,031,318 | 0 | 11,031,318 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3,194,990 | 0 | 3,194,990 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 500m | 100m3 | 0 | 348,798 | 2,186,647 | 2,535,445 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 1000m | 100m3 | 0 | 465,064 | 4,051,730 | 4,516,794 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5km | 100m3 | 138,600 | 106,965 | 377,843 | 623,408 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1km | 100m3 | 152,460 | 137,194 | 851,073 | 1,140,727 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1,5km | 100m3 | 168,053 | 179,050 | 932,178 | 1,279,281 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 2km | 100m3 | 183,645 | 255,785 | 1,106,038 | 1,545,468 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 3km | 100m3 | 202,703 | 332,521 | 1,140,071 | 1,675,295 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 83,712 | 318,276 | 401,988 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 109,290 | 464,153 | 573,443 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 134,869 | 630,802 | 765,671 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp I |
| m3 |
| 1,029,370 |
| 1,777,417 |
| 5,332,180 |
| 8,138,967 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 899,004 | 1,703,676 | 3,995,503 | 6,598,183 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 751,863 | 1,665,534 | 3,329,229 | 5,746,626 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 648,644 | 1,619,764 | 2,495,813 | 4,764,221 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3,427,500 | 108,009,756 | 1,665,644,827 | 1,777,082,083 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3,427,500 | 118,810,732 | 1,832,217,067 | 1,954,455,299 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 47,455,879 | 40,219,468 | 43,075,461 | 130,750,808 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 40,770,022 | 36,987,569 | 32,312,419 | 110,070,010 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 33,389,089 | 35,372,891 | 26,921,088 | 95,683,068 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 28,446,794 | 33,356,450 | 20,200,802 | 82,004,046 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 47,455,879 | 48,262,344 | 51,686,261 | 147,404,484 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 40,770,022 | 44,384,574 | 38,762,807 | 123,917,403 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 33,389,089 | 42,449,503 | 32,312,419 | 108,151,011 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 28,446,794 | 40,023,672 | 24,225,988 | 92,696,454 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 151,582 | 912,865 | 4,003,674 | 5,068,121 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 140,363 | 864,552 | 3,806,070 | 4,810,985 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 130,364 | 821,324 | 3,656,399 | 4,608,087 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 120,894 | 788,268 | 3,481,430 | 4,390,592 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 86,200,452 | 47,166,397 | 68,420,512 | 201,787,361 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 74,812,405 | 40,789,055 | 58,143,244 | 173,744,704 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 62,800,070 | 35,072,840 | 48,971,404 | 146,844,314 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 55,893,164 | 30,818,736 | 42,145,734 | 128,857,634 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 62,023,819 | 33,959,094 | 49,719,142 | 145,702,055 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 52,507,490 | 29,071,832 | 41,855,795 | 123,435,117 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 43,400,083 | 24,227,798 | 34,116,459 | 101,744,340 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 38,941,282 | 21,323,921 | 29,448,847 | 89,714,050 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 439,486 | 5,937,194 | 6,376,680 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 516,221 | 8,397,790 | 8,914,011 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 548,776 | 8,929,142 | 9,477,918 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 646,439 | 12,036,122 | 12,682,561 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1,390,541 | 43,511,737 | 44,902,278 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1,634,700 | 48,217,494 | 49,852,194 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65m3, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 399,955 | 4,618,873 | 5,018,828 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 17,030,644 | 0 | 17,030,644 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 4,129,768 | 0 | 4,129,768 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 11,031,318 | 0 | 11,031,318 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3,194,990 | 0 | 3,194,990 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 500m | 100m3 | 0 | 348,798 | 2,186,647 | 2,535,445 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 1000m | 100m3 | 0 | 465,064 | 4,051,730 | 4,516,794 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5km | 100m3 | 138,600 | 106,965 | 377,843 | 623,408 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1km | 100m3 | 152,460 | 137,194 | 851,073 | 1,140,727 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1,5km | 100m3 | 168,053 | 179,050 | 932,178 | 1,279,281 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 2km | 100m3 | 183,645 | 255,785 | 1,106,038 | 1,545,468 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 3km | 100m3 | 202,703 | 332,521 | 1,140,071 | 1,675,295 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 83,712 | 318,276 | 401,988 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 109,290 | 464,153 | 573,443 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 134,869 | 630,802 | 765,671 |