Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan vào đá cấp 1 dưới nước bằng máy khoan GJ 250 có đường kính 2000mm | m | 741,438 | 559,402 | 7,384,169 | 8,685,009 | |
| Khoan vào đá cấp 2 dưới nước bằng máy khoan GJ 250 có đường kính 2000mm | m | 667,080 | 502,104 | 6,278,549 | 7,447,733 | |
| Khoan vào đá cấp 3 dưới nước bằng máy khoan GJ 250 có đường kính 2000mm | m | 592,416 | 463,117 | 4,901,029 | 5,956,562 | |
| Khoan vào đá cấp 4 dưới nước bằng máy khoan GJ 250 có đường kính 2000mm |
Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan vào đá cấp 1 dưới nước bằng máy khoan GJ 250 có đường kính 2000mm | m | 741,438 | 559,402 | 7,384,169 | 8,685,009 | |
| Khoan vào đá cấp 2 dưới nước bằng máy khoan GJ 250 có đường kính 2000mm | m | 667,080 | 502,104 | 6,278,549 | 7,447,733 | |
| Khoan vào đá cấp 3 dưới nước bằng máy khoan GJ 250 có đường kính 2000mm | m | 592,416 | 463,117 | 4,901,029 | 5,956,562 | |
| Khoan vào đá cấp 4 dưới nước bằng máy khoan GJ 250 có đường kính 2000mm |
| m |
| 554,778 |
| 381,599 |
| 3,828,413 |
| 4,764,790 |
| Khoan trên cạn bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 798,048 | 191,272 | 3,829,877 | 4,819,197 |
| Khoan trên cạn bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 918,153 | 219,980 | 4,416,082 | 5,554,215 |
| Khoan trên cạn bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 1,056,465 | 253,001 | 5,177,624 | 6,487,090 |
| Khoan trên cạn bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1,603,134 | 316,207 | 6,344,047 | 8,263,388 |
| Khoan trên cạn bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,846,098 | 442,737 | 8,634,634 | 10,923,469 |
| Khoan dưới nước bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 798,048 | 229,550 | 5,287,262 | 6,314,860 |
| Khoan dưới nước bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 918,153 | 263,988 | 6,080,666 | 7,262,807 |
| Khoan dưới nước bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 1,056,465 | 303,566 | 7,207,114 | 8,567,145 |
| Khoan dưới nước bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1,603,134 | 379,472 | 8,746,574 | 10,729,180 |
| Khoan dưới nước bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,870,578 | 531,285 | 11,794,345 | 14,196,208 |
| Khoan trên cạn vào cuội, sỏi, sạn bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1,461,762 | 304,413 | 5,471,252 | 7,237,427 |
| Khoan trên cạn vào cuội, sỏi, sạn bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,641,690 | 413,361 | 5,862,056 | 7,917,107 |
| Khoan dưới nước vào cuội, sỏi, sạn bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 842,112 | 380,677 | 7,896,233 | 9,119,022 |
| Khoan dưới nước vào cuội, sỏi, sạn bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,641,690 | 516,541 | 10,086,082 | 12,244,313 |
| Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | m3 | 65,109 | 34,261 | 61,736 | 161,106 |
| Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette dưới nước | m3 | 65,109 | 37,805 | 145,913 | 248,827 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 | 3,366 | 21,266 | 36,140 | 60,772 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 | 3,366 | 23,628 | 118,357 | 145,351 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 5,998 | 231,995 | 639,924 | 877,917 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 7,283 | 306,977 | 784,948 | 1,099,208 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 8,568 | 383,240 | 929,973 | 1,321,781 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 5,753 | 289,673 | 1,953,873 | 2,249,299 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 6,916 | 383,240 | 2,423,063 | 2,813,219 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 8,078 | 478,730 | 2,949,732 | 3,436,540 |
| Khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 84,456 | 821,595 | 1,932,017 | 2,838,068 |
| Khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 97,002 | 1,095,247 | 2,589,513 | 3,781,762 |
| Khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 110,772 | 1,368,898 | 3,224,111 | 4,703,781 |
| Khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 80,172 | 779,939 | 1,819,831 | 2,679,942 |
| Khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 96,390 | 1,042,055 | 2,405,968 | 3,544,413 |
| Khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 107,712 | 1,302,248 | 3,017,667 | 4,427,627 |
| Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 78,642 | 741,487 | 1,715,277 | 2,535,406 |
| Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 91,188 | 988,222 | 2,278,516 | 3,357,926 |
| Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 104,958 | 1,234,956 | 2,841,755 | 4,181,669 |
| Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 75,582 | 704,316 | 1,610,724 | 2,390,622 |
| Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 88,128 | 931,184 | 2,133,135 | 3,152,447 |
| Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 101,898 | 1,163,820 | 2,655,546 | 3,921,264 |
| Khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 84,856 | 944,642 | 5,162,565 | 6,192,063 |
| Khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 97,002 | 1,256,105 | 6,841,750 | 8,194,857 |
| Khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 110,772 | 1,570,132 | 8,520,934 | 10,201,838 |
| Khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 80,172 | 897,218 | 4,935,264 | 5,912,654 |
| Khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 93,942 | 1,193,300 | 6,548,498 | 7,835,740 |
| Khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 107,712 | 1,491,304 | 8,161,733 | 9,760,749 |
| Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 78,642 | 852,357 | 4,665,377 | 5,596,376 |
| Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 91,188 | 1,133,058 | 6,176,643 | 7,400,889 |
| Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 104,958 | 1,416,323 | 7,705,999 | 9,227,280 |
| Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 75,582 | 809,419 | 4,413,580 | 5,298,581 |
| m |
| 554,778 |
| 381,599 |
| 3,828,413 |
| 4,764,790 |
| Khoan trên cạn bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 798,048 | 191,272 | 3,829,877 | 4,819,197 |
| Khoan trên cạn bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 918,153 | 219,980 | 4,416,082 | 5,554,215 |
| Khoan trên cạn bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 1,056,465 | 253,001 | 5,177,624 | 6,487,090 |
| Khoan trên cạn bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1,603,134 | 316,207 | 6,344,047 | 8,263,388 |
| Khoan trên cạn bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,846,098 | 442,737 | 8,634,634 | 10,923,469 |
| Khoan dưới nước bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 798,048 | 229,550 | 5,287,262 | 6,314,860 |
| Khoan dưới nước bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 918,153 | 263,988 | 6,080,666 | 7,262,807 |
| Khoan dưới nước bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 1,056,465 | 303,566 | 7,207,114 | 8,567,145 |
| Khoan dưới nước bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1,603,134 | 379,472 | 8,746,574 | 10,729,180 |
| Khoan dưới nước bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,870,578 | 531,285 | 11,794,345 | 14,196,208 |
| Khoan trên cạn vào cuội, sỏi, sạn bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 1,461,762 | 304,413 | 5,471,252 | 7,237,427 |
| Khoan trên cạn vào cuội, sỏi, sạn bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,641,690 | 413,361 | 5,862,056 | 7,917,107 |
| Khoan dưới nước vào cuội, sỏi, sạn bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 842,112 | 380,677 | 7,896,233 | 9,119,022 |
| Khoan dưới nước vào cuội, sỏi, sạn bằng máy khoan đá có momen xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 1,641,690 | 516,541 | 10,086,082 | 12,244,313 |
| Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette trên cạn | m3 | 65,109 | 34,261 | 61,736 | 161,106 |
| Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette dưới nước | m3 | 65,109 | 37,805 | 145,913 | 248,827 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 | 3,366 | 21,266 | 36,140 | 60,772 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 | 3,366 | 23,628 | 118,357 | 145,351 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 5,998 | 231,995 | 639,924 | 877,917 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 7,283 | 306,977 | 784,948 | 1,099,208 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 8,568 | 383,240 | 929,973 | 1,321,781 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 5,753 | 289,673 | 1,953,873 | 2,249,299 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 6,916 | 383,240 | 2,423,063 | 2,813,219 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 8,078 | 478,730 | 2,949,732 | 3,436,540 |
| Khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 84,456 | 821,595 | 1,932,017 | 2,838,068 |
| Khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 97,002 | 1,095,247 | 2,589,513 | 3,781,762 |
| Khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 110,772 | 1,368,898 | 3,224,111 | 4,703,781 |
| Khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 80,172 | 779,939 | 1,819,831 | 2,679,942 |
| Khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 96,390 | 1,042,055 | 2,405,968 | 3,544,413 |
| Khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 107,712 | 1,302,248 | 3,017,667 | 4,427,627 |
| Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 78,642 | 741,487 | 1,715,277 | 2,535,406 |
| Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 91,188 | 988,222 | 2,278,516 | 3,357,926 |
| Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 104,958 | 1,234,956 | 2,841,755 | 4,181,669 |
| Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 75,582 | 704,316 | 1,610,724 | 2,390,622 |
| Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 88,128 | 931,184 | 2,133,135 | 3,152,447 |
| Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 101,898 | 1,163,820 | 2,655,546 | 3,921,264 |
| Khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 84,856 | 944,642 | 5,162,565 | 6,192,063 |
| Khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 97,002 | 1,256,105 | 6,841,750 | 8,194,857 |
| Khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 110,772 | 1,570,132 | 8,520,934 | 10,201,838 |
| Khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 80,172 | 897,218 | 4,935,264 | 5,912,654 |
| Khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 93,942 | 1,193,300 | 6,548,498 | 7,835,740 |
| Khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 107,712 | 1,491,304 | 8,161,733 | 9,760,749 |
| Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 78,642 | 852,357 | 4,665,377 | 5,596,376 |
| Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 91,188 | 1,133,058 | 6,176,643 | 7,400,889 |
| Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 104,958 | 1,416,323 | 7,705,999 | 9,227,280 |
| Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 75,582 | 809,419 | 4,413,580 | 5,298,581 |