Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào rãnh kích thước 1,2x2,8m | m sâu | 0 | 188,436 | 478,098 | 666,534 | |
| Đào rãnh kích thước 1,5x2,8m | m sâu | 0 | 236,284 | 604,491 | 840,775 | |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm | 100m | 684,283 | 1,698,306 | 9,867,252 | 12,249,841 | |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm | 100m |
Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào rãnh kích thước 1,2x2,8m | m sâu | 0 | 188,436 | 478,098 | 666,534 | |
| Đào rãnh kích thước 1,5x2,8m | m sâu | 0 | 236,284 | 604,491 | 840,775 | |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm | 100m | 684,283 | 1,698,306 | 9,867,252 | 12,249,841 | |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm | 100m |
| 1,135,207 |
| 2,146,915 |
| 13,862,349 |
| 17,144,471 |
| Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm trên cạn | 100m | 417,163 | 1,538,088 | 8,672,256 | 10,627,507 |
| Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm trên cạn | 100m | 684,283 | 2,050,784 | 9,901,395 | 12,636,462 |
| Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm băng sông | 100m | 677,287 | 1,858,523 | 12,667,353 | 15,203,163 |
| Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm băng sông | 100m | 1,135,207 | 2,499,393 | 13,896,491 | 17,531,091 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 48,548 | 10,633 | 0 | 59,181 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 58,258 | 10,633 | 0 | 68,891 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 48,548 | 11,814 | 0 | 60,362 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 58,258 | 11,814 | 0 | 70,072 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 96,827 | 11,814 | 0 | 108,641 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 105,630 | 11,814 | 0 | 117,444 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 114,441 | 11,814 | 0 | 126,255 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 136,363 | 32,362 | 4,038 | 172,763 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 136,363 | 28,317 | 3,634 | 168,314 |
| Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng | 100m3 | 18,718,156 | 248,098 | 1,525,883 | 20,492,137 |
| Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | 100m3 | 18,718,156 | 230,377 | 1,293,710 | 20,242,243 |
| Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộng | 100m3 | 18,718,156 | 271,727 | 1,517,570 | 20,507,453 |
| Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | 100m3 | 18,718,156 | 259,912 | 1,274,759 | 20,252,827 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố 6% xi măng, trạm trộn 22m3/h | 100m3 | 14,311,300 | 1,713,059 | 3,591,977 | 19,616,336 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố 8% xi măng, trạm trộn 22m3/h | 100m3 | 16,917,596 | 1,772,130 | 3,591,977 | 22,281,703 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố 6% xi măng, trạm trộn 30m3/h | 100m3 | 14,311,300 | 1,713,059 | 3,649,758 | 19,674,117 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố 8% xi măng, trạm trộn 30m3/h | 100m3 | 16,917,596 | 1,772,130 | 3,649,758 | 22,339,484 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố 6% xi măng, trạm trộn 50m3/h | 100m3 | 14,311,300 | 1,713,059 | 3,292,865 | 19,317,224 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố 8% xi măng, trạm trộn 50m3/h | 100m3 | 16,917,596 | 1,772,130 | 3,292,865 | 21,982,591 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố 6% xi măng, trạm trộn 22m3/h | 100m3 | 13,199,549 | 1,713,059 | 3,591,977 | 18,504,585 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố 8% xi măng, trạm trộn 22m3/h | 100m3 | 15,427,182 | 1,772,130 | 3,591,977 | 20,791,289 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố 6% xi măng, trạm trộn 30m3/h | 100m3 | 13,199,549 | 1,713,059 | 3,649,758 | 18,562,366 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố 8% xi măng, trạm trộn 30m3/h | 100m3 | 15,427,182 | 1,772,130 | 3,649,758 | 20,849,070 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố 6% xi măng, trạm trộn 50m3/h | 100m3 | 13,199,549 | 1,713,059 | 3,292,865 | 18,205,473 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố 8% xi măng, trạm trộn 50m3/h | 100m3 | 15,427,182 | 1,772,130 | 3,292,865 | 20,492,177 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 25,446,129 | 1,714,831 | 3,635,850 | 30,796,810 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 25,446,129 | 1,714,831 | 2,463,465 | 29,624,425 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 25,446,129 | 1,714,831 | 2,111,820 | 29,272,780 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 1,743,639 | 542,158 | 504,125 | 2,789,922 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2,154,003 | 580,884 | 622,553 | 3,357,440 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 2,546,186 | 608,476 | 745,556 | 3,900,218 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 2,972,778 | 634,616 | 868,022 | 4,475,416 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 3,175,460 | 650,106 | 927,236 | 4,752,802 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 1,440,004 | 264,786 | 427,411 | 2,132,201 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 1,798,641 | 296,735 | 513,538 | 2,608,914 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 2,158,642 | 317,550 | 668,842 | 3,145,034 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 2,518,643 | 338,849 | 742,857 | 3,600,349 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 2,698,644 | 349,499 | 793,996 | 3,842,139 |
| Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 203,509 | 157,343 | 300,645 | 661,497 |
| Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 260,509 | 167,206 | 415,573 | 843,288 |
| Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 317,709 | 177,539 | 508,163 | 1,003,411 |
| Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 374,909 | 187,872 | 618,516 | 1,181,297 |
| 1,135,207 |
| 2,146,915 |
| 13,862,349 |
| 17,144,471 |
| Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm trên cạn | 100m | 417,163 | 1,538,088 | 8,672,256 | 10,627,507 |
| Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm trên cạn | 100m | 684,283 | 2,050,784 | 9,901,395 | 12,636,462 |
| Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm băng sông | 100m | 677,287 | 1,858,523 | 12,667,353 | 15,203,163 |
| Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm băng sông | 100m | 1,135,207 | 2,499,393 | 13,896,491 | 17,531,091 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 48,548 | 10,633 | 0 | 59,181 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 58,258 | 10,633 | 0 | 68,891 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 48,548 | 11,814 | 0 | 60,362 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 58,258 | 11,814 | 0 | 70,072 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 96,827 | 11,814 | 0 | 108,641 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 105,630 | 11,814 | 0 | 117,444 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 114,441 | 11,814 | 0 | 126,255 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 136,363 | 32,362 | 4,038 | 172,763 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 136,363 | 28,317 | 3,634 | 168,314 |
| Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng | 100m3 | 18,718,156 | 248,098 | 1,525,883 | 20,492,137 |
| Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | 100m3 | 18,718,156 | 230,377 | 1,293,710 | 20,242,243 |
| Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộng | 100m3 | 18,718,156 | 271,727 | 1,517,570 | 20,507,453 |
| Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | 100m3 | 18,718,156 | 259,912 | 1,274,759 | 20,252,827 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố 6% xi măng, trạm trộn 22m3/h | 100m3 | 14,311,300 | 1,713,059 | 3,591,977 | 19,616,336 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố 8% xi măng, trạm trộn 22m3/h | 100m3 | 16,917,596 | 1,772,130 | 3,591,977 | 22,281,703 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố 6% xi măng, trạm trộn 30m3/h | 100m3 | 14,311,300 | 1,713,059 | 3,649,758 | 19,674,117 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố 8% xi măng, trạm trộn 30m3/h | 100m3 | 16,917,596 | 1,772,130 | 3,649,758 | 22,339,484 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố 6% xi măng, trạm trộn 50m3/h | 100m3 | 14,311,300 | 1,713,059 | 3,292,865 | 19,317,224 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố 8% xi măng, trạm trộn 50m3/h | 100m3 | 16,917,596 | 1,772,130 | 3,292,865 | 21,982,591 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố 6% xi măng, trạm trộn 22m3/h | 100m3 | 13,199,549 | 1,713,059 | 3,591,977 | 18,504,585 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố 8% xi măng, trạm trộn 22m3/h | 100m3 | 15,427,182 | 1,772,130 | 3,591,977 | 20,791,289 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố 6% xi măng, trạm trộn 30m3/h | 100m3 | 13,199,549 | 1,713,059 | 3,649,758 | 18,562,366 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố 8% xi măng, trạm trộn 30m3/h | 100m3 | 15,427,182 | 1,772,130 | 3,649,758 | 20,849,070 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố 6% xi măng, trạm trộn 50m3/h | 100m3 | 13,199,549 | 1,713,059 | 3,292,865 | 18,205,473 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố 8% xi măng, trạm trộn 50m3/h | 100m3 | 15,427,182 | 1,772,130 | 3,292,865 | 20,492,177 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 25,446,129 | 1,714,831 | 3,635,850 | 30,796,810 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 25,446,129 | 1,714,831 | 2,463,465 | 29,624,425 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 25,446,129 | 1,714,831 | 2,111,820 | 29,272,780 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 1,743,639 | 542,158 | 504,125 | 2,789,922 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 2,154,003 | 580,884 | 622,553 | 3,357,440 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 2,546,186 | 608,476 | 745,556 | 3,900,218 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 2,972,778 | 634,616 | 868,022 | 4,475,416 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 3,175,460 | 650,106 | 927,236 | 4,752,802 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 1,440,004 | 264,786 | 427,411 | 2,132,201 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 1,798,641 | 296,735 | 513,538 | 2,608,914 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 2,158,642 | 317,550 | 668,842 | 3,145,034 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 2,518,643 | 338,849 | 742,857 | 3,600,349 |
| Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 2,698,644 | 349,499 | 793,996 | 3,842,139 |
| Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 203,509 | 157,343 | 300,645 | 661,497 |
| Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 260,509 | 167,206 | 415,573 | 843,288 |
| Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 317,709 | 177,539 | 508,163 | 1,003,411 |
| Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 374,909 | 187,872 | 618,516 | 1,181,297 |