Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 863,984 | 488,894 | 286,725 | 1,639,603 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 921,676 | 488,894 | 286,725 | 1,697,295 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 981,148 | 488,894 | 286,725 | 1,756,767 | |
Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 863,984 | 488,894 | 286,725 | 1,639,603 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 921,676 | 488,894 | 286,725 | 1,697,295 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối bản dầm dọc cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 981,148 | 488,894 | 286,725 | 1,756,767 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 200 |
| m3 |
| 863,984 |
| 505,191 |
| 286,725 |
| 1,655,900 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 921,675 | 505,191 | 286,725 | 1,713,591 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 981,148 | 505,191 | 286,725 | 1,773,064 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 863,984 | 570,377 | 62,207 | 1,496,568 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 921,675 | 570,377 | 62,207 | 1,554,259 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 981,148 | 570,377 | 62,207 | 1,613,732 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 972,989 | 370,745 | 76,473 | 1,420,207 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 1,030,965 | 370,745 | 76,473 | 1,478,183 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 1,090,732 | 370,745 | 76,473 | 1,537,950 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 981,485 | 332,041 | 76,473 | 1,389,999 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 1,039,461 | 332,041 | 76,473 | 1,447,975 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 1,099,228 | 332,041 | 76,473 | 1,507,742 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 930,923 | 370,745 | 76,473 | 1,378,141 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 985,411 | 370,745 | 76,473 | 1,432,629 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 1,042,463 | 370,745 | 76,473 | 1,489,681 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 939,418 | 332,041 | 76,473 | 1,347,932 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 993,907 | 332,041 | 76,473 | 1,402,421 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 1,050,959 | 332,041 | 76,473 | 1,459,473 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | m3 | 286,458 | 201,885 | 0 | 488,343 |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | m3 | 338,066 | 201,885 | 0 | 539,951 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 811,742 | 1,413,960 | 62,829 | 2,288,531 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 872,539 | 1,413,960 | 62,829 | 2,349,328 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 930,800 | 1,413,960 | 62,829 | 2,407,589 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 990,862 | 1,413,960 | 62,829 | 2,467,651 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 811,742 | 1,791,016 | 46,319 | 2,649,077 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 872,539 | 1,791,016 | 46,319 | 2,709,874 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 930,800 | 1,791,016 | 46,319 | 2,768,135 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 990,862 | 1,791,016 | 46,319 | 2,828,197 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 811,742 | 803,129 | 43,613 | 1,658,484 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 872,539 | 803,129 | 43,613 | 1,719,281 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 930,800 | 803,129 | 43,613 | 1,777,542 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 990,862 | 803,129 | 43,613 | 1,837,604 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 803,784 | 525,993 | 43,613 | 1,373,390 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 863,984 | 525,993 | 43,613 | 1,433,590 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 921,675 | 525,993 | 43,613 | 1,491,281 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 981,148 | 525,993 | 43,613 | 1,550,754 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,276,601 | 2,032,986 | 213,032 | 3,522,619 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,339,822 | 2,032,986 | 213,032 | 3,585,840 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,400,394 | 2,032,986 | 213,032 | 3,646,412 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,462,819 | 2,032,986 | 213,032 | 3,708,837 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,276,601 | 2,248,914 | 228,053 | 3,753,568 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,339,822 | 2,248,914 | 228,053 | 3,816,789 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,400,394 | 2,248,914 | 228,053 | 3,877,361 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,462,819 | 2,248,914 | 228,053 | 3,939,786 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 955,064 | 2,356,600 | 1,477,044 | 4,788,708 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 1,035,814 | 2,356,600 | 1,477,044 | 4,869,458 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 1,112,887 | 2,356,600 | 1,477,044 | 4,946,531 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 200 |
| m3 |
| 863,984 |
| 505,191 |
| 286,725 |
| 1,655,900 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 921,675 | 505,191 | 286,725 | 1,713,591 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 981,148 | 505,191 | 286,725 | 1,773,064 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 863,984 | 570,377 | 62,207 | 1,496,568 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 921,675 | 570,377 | 62,207 | 1,554,259 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 981,148 | 570,377 | 62,207 | 1,613,732 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 972,989 | 370,745 | 76,473 | 1,420,207 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 1,030,965 | 370,745 | 76,473 | 1,478,183 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 1,090,732 | 370,745 | 76,473 | 1,537,950 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 981,485 | 332,041 | 76,473 | 1,389,999 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 1,039,461 | 332,041 | 76,473 | 1,447,975 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 1,099,228 | 332,041 | 76,473 | 1,507,742 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | m3 | 930,923 | 370,745 | 76,473 | 1,378,141 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | m3 | 985,411 | 370,745 | 76,473 | 1,432,629 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | m3 | 1,042,463 | 370,745 | 76,473 | 1,489,681 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 | m3 | 939,418 | 332,041 | 76,473 | 1,347,932 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 250 | m3 | 993,907 | 332,041 | 76,473 | 1,402,421 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 300 | m3 | 1,050,959 | 332,041 | 76,473 | 1,459,473 |
| Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | m3 | 286,458 | 201,885 | 0 | 488,343 |
| Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | m3 | 338,066 | 201,885 | 0 | 539,951 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 811,742 | 1,413,960 | 62,829 | 2,288,531 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 872,539 | 1,413,960 | 62,829 | 2,349,328 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 930,800 | 1,413,960 | 62,829 | 2,407,589 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 990,862 | 1,413,960 | 62,829 | 2,467,651 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 811,742 | 1,791,016 | 46,319 | 2,649,077 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 872,539 | 1,791,016 | 46,319 | 2,709,874 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 930,800 | 1,791,016 | 46,319 | 2,768,135 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 990,862 | 1,791,016 | 46,319 | 2,828,197 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 811,742 | 803,129 | 43,613 | 1,658,484 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 872,539 | 803,129 | 43,613 | 1,719,281 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 930,800 | 803,129 | 43,613 | 1,777,542 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 990,862 | 803,129 | 43,613 | 1,837,604 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 803,784 | 525,993 | 43,613 | 1,373,390 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 863,984 | 525,993 | 43,613 | 1,433,590 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 921,675 | 525,993 | 43,613 | 1,491,281 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 981,148 | 525,993 | 43,613 | 1,550,754 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,276,601 | 2,032,986 | 213,032 | 3,522,619 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,339,822 | 2,032,986 | 213,032 | 3,585,840 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,400,394 | 2,032,986 | 213,032 | 3,646,412 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,462,819 | 2,032,986 | 213,032 | 3,708,837 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,276,601 | 2,248,914 | 228,053 | 3,753,568 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,339,822 | 2,248,914 | 228,053 | 3,816,789 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,400,394 | 2,248,914 | 228,053 | 3,877,361 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,462,819 | 2,248,914 | 228,053 | 3,939,786 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 955,064 | 2,356,600 | 1,477,044 | 4,788,708 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 1,035,814 | 2,356,600 | 1,477,044 | 4,869,458 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 1,112,887 | 2,356,600 | 1,477,044 | 4,946,531 |