Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 19,858,856 | 7,628,482 | 1,725,902 | 29,213,240 | |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 19,690,875 | 6,687,306 | 1,694,234 | 28,072,415 | |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 19,520,566 | 6,018,575 | 1,657,288 | 27,196,429 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn |
Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 19,858,856 | 7,628,482 | 1,725,902 | 29,213,240 | |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 19,690,875 | 6,687,306 | 1,694,234 | 28,072,415 | |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 19,520,566 | 6,018,575 | 1,657,288 | 27,196,429 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn |
| 25,115,266 |
| 11,913,312 |
| 2,612,604 |
| 39,641,182 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 24,454,221 | 11,108,358 | 2,459,542 | 38,022,121 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 24,287,066 | 9,956,656 | 2,412,040 | 36,655,762 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 24,120,416 | 9,411,764 | 2,359,261 | 35,891,441 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 23,953,665 | 8,668,730 | 2,311,759 | 34,934,154 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 23,787,116 | 7,925,696 | 2,269,535 | 33,982,347 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 349,702 | 2,075,396 | 1,928,441 | 4,353,539 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 410,120 | 1,111,209 | 1,637,873 | 3,159,202 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 433,394 | 1,282,164 | 1,809,467 | 3,525,025 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 522,883 | 583,385 | 1,442,525 | 2,548,793 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 592,183 | 4,611,517 | 4,248,867 | 9,452,567 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1,522,273 | 510,729 | 1,784,370 | 3,817,372 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 729,767 | 1,523,963 | 1,369,369 | 3,623,099 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 348,075 | 1,632,198 | 1,371,057 | 3,351,330 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 335,160 | 2,700,130 | 1,968,466 | 5,003,756 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 427,408 | 4,111,455 | 1,960,035 | 6,498,898 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 434,373 | 5,176,470 | 2,578,381 | 8,189,224 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 80,278 | 1,602,705 | 266,337 | 1,949,320 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 11,220 | 107,765 | 34,185 | 153,170 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5,500 | 68,786 | 0 | 74,286 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 5,615 | 91,715 | 34,185 | 131,515 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 5,568 | 45,857 | 0 | 51,425 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 1,368 | 114,644 | 0 | 116,012 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 1,368 | 68,786 | 0 | 70,154 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 323,768 | 2,178,227 | 1,764,622 | 4,266,617 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 444,285 | 2,636,801 | 2,424,862 | 5,505,948 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 64,021 | 47,059 | 6,773 | 117,853 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 64,255 | 52,012 | 8,127 | 124,394 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 64,602 | 64,396 | 9,753 | 138,751 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 692,293 | 3,829,093 | 579,085 | 5,100,471 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 592,359 | 3,255,875 | 522,681 | 4,370,915 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 492,870 | 2,866,088 | 470,037 | 3,828,995 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 441,924 | 2,109,440 | 413,632 | 2,964,996 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 368,946 | 1,903,082 | 345,947 | 2,617,975 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 549,587 | 3,848,916 | 3,050,765 | 7,449,268 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 522,932 | 3,655,727 | 2,914,667 | 7,093,326 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 562,498 | 3,318,885 | 3,096,850 | 6,978,233 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 641,114 | 4,334,365 | 4,016,786 | 8,992,265 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 759,617 | 4,829,721 | 4,252,742 | 9,842,080 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 868,112 | 5,572,755 | 4,939,272 | 11,380,139 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 481,056 | 4,218,881 | 3,491,496 | 8,191,433 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 497,904 | 3,783,236 | 2,826,640 | 7,107,780 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 685,927 | 5,617,532 | 4,375,953 | 10,679,412 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 566,445 | 5,181,886 | 3,847,034 | 9,595,365 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 1,309,283 | 3,485,162 | 1,264,242 | 6,058,687 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 1,484,046 | 3,547,070 | 1,913,363 | 6,944,479 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 1,329,838 | 4,104,237 | 1,564,777 | 6,998,852 |
| 25,115,266 |
| 11,913,312 |
| 2,612,604 |
| 39,641,182 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 24,454,221 | 11,108,358 | 2,459,542 | 38,022,121 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 24,287,066 | 9,956,656 | 2,412,040 | 36,655,762 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 24,120,416 | 9,411,764 | 2,359,261 | 35,891,441 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 23,953,665 | 8,668,730 | 2,311,759 | 34,934,154 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 23,787,116 | 7,925,696 | 2,269,535 | 33,982,347 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 349,702 | 2,075,396 | 1,928,441 | 4,353,539 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 410,120 | 1,111,209 | 1,637,873 | 3,159,202 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 433,394 | 1,282,164 | 1,809,467 | 3,525,025 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 522,883 | 583,385 | 1,442,525 | 2,548,793 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 592,183 | 4,611,517 | 4,248,867 | 9,452,567 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1,522,273 | 510,729 | 1,784,370 | 3,817,372 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 729,767 | 1,523,963 | 1,369,369 | 3,623,099 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 348,075 | 1,632,198 | 1,371,057 | 3,351,330 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 335,160 | 2,700,130 | 1,968,466 | 5,003,756 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 427,408 | 4,111,455 | 1,960,035 | 6,498,898 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 434,373 | 5,176,470 | 2,578,381 | 8,189,224 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 80,278 | 1,602,705 | 266,337 | 1,949,320 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 11,220 | 107,765 | 34,185 | 153,170 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5,500 | 68,786 | 0 | 74,286 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 5,615 | 91,715 | 34,185 | 131,515 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 5,568 | 45,857 | 0 | 51,425 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 1,368 | 114,644 | 0 | 116,012 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 1,368 | 68,786 | 0 | 70,154 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 323,768 | 2,178,227 | 1,764,622 | 4,266,617 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 444,285 | 2,636,801 | 2,424,862 | 5,505,948 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 64,021 | 47,059 | 6,773 | 117,853 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 64,255 | 52,012 | 8,127 | 124,394 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 64,602 | 64,396 | 9,753 | 138,751 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 692,293 | 3,829,093 | 579,085 | 5,100,471 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 592,359 | 3,255,875 | 522,681 | 4,370,915 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 492,870 | 2,866,088 | 470,037 | 3,828,995 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 441,924 | 2,109,440 | 413,632 | 2,964,996 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 368,946 | 1,903,082 | 345,947 | 2,617,975 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 549,587 | 3,848,916 | 3,050,765 | 7,449,268 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 522,932 | 3,655,727 | 2,914,667 | 7,093,326 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 562,498 | 3,318,885 | 3,096,850 | 6,978,233 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 641,114 | 4,334,365 | 4,016,786 | 8,992,265 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 759,617 | 4,829,721 | 4,252,742 | 9,842,080 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 868,112 | 5,572,755 | 4,939,272 | 11,380,139 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 481,056 | 4,218,881 | 3,491,496 | 8,191,433 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 497,904 | 3,783,236 | 2,826,640 | 7,107,780 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 685,927 | 5,617,532 | 4,375,953 | 10,679,412 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 566,445 | 5,181,886 | 3,847,034 | 9,595,365 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 1,309,283 | 3,485,162 | 1,264,242 | 6,058,687 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 1,484,046 | 3,547,070 | 1,913,363 | 6,944,479 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 1,329,838 | 4,104,237 | 1,564,777 | 6,998,852 |