Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,158,773 | 1,158,773 | |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,197,630 | 1,197,630 | |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,211,434 | 1,211,434 | |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 12 tấn | 100m3 |
Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,158,773 | 1,158,773 | |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,197,630 | 1,197,630 | |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,211,434 | 1,211,434 | |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 12 tấn | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 1,252,805 |
| 1,252,805 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 22 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,114,482 | 1,114,482 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 27 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,140,508 | 1,140,508 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,033,004 | 1,033,004 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,089,689 | 1,089,689 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 934,535 | 934,535 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 12 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 937,267 | 937,267 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 22 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 874,040 | 874,040 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 27 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 896,113 | 896,113 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 748,963 | 748,963 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 788,140 | 788,140 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 610,807 | 610,807 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 12 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 631,077 | 631,077 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 22 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 617,351 | 617,351 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 27 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 651,719 | 651,719 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,228,313 | 2,228,313 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,241,164 | 2,241,164 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=240 CV | 100m3 | 0 | 0 | 1,834,685 | 1,834,685 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=320 CV | 100m3 | 0 | 0 | 1,699,916 | 1,699,916 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,836,035 | 2,836,035 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,976,546 | 2,976,546 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=240 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,901,362 | 2,901,362 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=320 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,344,712 | 2,344,712 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 4,340,870 | 4,340,870 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 4,237,201 | 4,237,201 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=240 CV | 100m3 | 0 | 0 | 4,138,708 | 4,138,708 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=320 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,755,037 | 2,755,037 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | 100m3 | 0 | 236,930 | 1,397,236 | 1,634,166 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | 100m3 | 0 | 236,930 | 1,583,877 | 1,820,807 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=2,3m3 | 100m3 | 0 | 236,930 | 1,820,925 | 2,057,855 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=3,6m3 | 100m3 | 0 | 236,930 | 1,898,245 | 2,135,175 |
| Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 100m3 | 0 | 236,930 | 9,577,410 | 9,814,340 |
| Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính >1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 100viên | 0 | 236,930 | 8,613,778 | 8,850,708 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,059,493 | 1,059,493 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,678,176 | 1,678,176 |
| Vận chuyển đá tảng đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5,580,342 | 5,580,342 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 5,022,308 | 5,022,308 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,188,233 | 1,188,233 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,881,838 | 1,881,838 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5,861,395 | 5,861,395 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 5,274,848 | 5,274,848 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp từ bãi trữ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,334,370 | 1,334,370 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp từ bãi trữ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,918,497 | 1,918,497 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 6,570,139 | 6,570,139 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 5,914,347 | 5,914,347 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,534,438 | 1,534,438 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,203,624 | 2,203,624 |
| 0 |
| 0 |
| 1,252,805 |
| 1,252,805 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 22 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,114,482 | 1,114,482 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=4 km bằng ôtô 27 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,140,508 | 1,140,508 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,033,004 | 1,033,004 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,089,689 | 1,089,689 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 934,535 | 934,535 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 12 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 937,267 | 937,267 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 22 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 874,040 | 874,040 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=7 km bằng ôtô 27 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 896,113 | 896,113 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 748,963 | 748,963 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 7 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 788,140 | 788,140 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 10 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 610,807 | 610,807 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 12 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 631,077 | 631,077 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 22 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 617,351 | 617,351 |
| Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly >7 km bằng ôtô 27 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 651,719 | 651,719 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,228,313 | 2,228,313 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,241,164 | 2,241,164 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=240 CV | 100m3 | 0 | 0 | 1,834,685 | 1,834,685 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=50m bằng máy ủi <=320 CV | 100m3 | 0 | 0 | 1,699,916 | 1,699,916 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,836,035 | 2,836,035 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,976,546 | 2,976,546 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=240 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,901,362 | 2,901,362 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=70m bằng máy ủi <=320 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,344,712 | 2,344,712 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=140 CV | 100m3 | 0 | 0 | 4,340,870 | 4,340,870 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=180 CV | 100m3 | 0 | 0 | 4,237,201 | 4,237,201 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=240 CV | 100m3 | 0 | 0 | 4,138,708 | 4,138,708 |
| ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=320 CV | 100m3 | 0 | 0 | 2,755,037 | 2,755,037 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | 100m3 | 0 | 236,930 | 1,397,236 | 1,634,166 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 | 100m3 | 0 | 236,930 | 1,583,877 | 1,820,807 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=2,3m3 | 100m3 | 0 | 236,930 | 1,820,925 | 2,057,855 |
| Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=3,6m3 | 100m3 | 0 | 236,930 | 1,898,245 | 2,135,175 |
| Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 100m3 | 0 | 236,930 | 9,577,410 | 9,814,340 |
| Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính >1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 100viên | 0 | 236,930 | 8,613,778 | 8,850,708 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,059,493 | 1,059,493 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,678,176 | 1,678,176 |
| Vận chuyển đá tảng đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5,580,342 | 5,580,342 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300m, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 5,022,308 | 5,022,308 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,188,233 | 1,188,233 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,881,838 | 1,881,838 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 5,861,395 | 5,861,395 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500m, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 5,274,848 | 5,274,848 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp từ bãi trữ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,334,370 | 1,334,370 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp từ bãi trữ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,918,497 | 1,918,497 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 6,570,139 | 6,570,139 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=700m, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 5,914,347 | 5,914,347 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,534,438 | 1,534,438 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,203,624 | 2,203,624 |