Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 7,763,599 | 7,763,599 | |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 6,985,610 | 6,985,610 | |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=2km, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 749,822 | 749,822 | |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=2km, ôtô <=27Tấn |
Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 7,763,599 | 7,763,599 | |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 6,985,610 | 6,985,610 | |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=2km, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 749,822 | 749,822 | |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=2km, ôtô <=27Tấn |
| 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 875,747 |
| 875,747 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=2km, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,562,069 | 2,562,069 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=2km, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 2,305,455 | 2,305,455 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=4km, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 603,685 | 603,685 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=4km, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 704,671 | 704,671 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=4km, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,109,939 | 2,109,939 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=4km, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 1,898,131 | 1,898,131 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 474,945 | 474,945 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 513,229 | 513,229 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,657,810 | 1,657,810 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 1,490,807 | 1,490,807 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào 10-15 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100m3 | 14,786,653 | 8,248,830 | 62,182,462 | 85,217,945 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào 10-15 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100m3 | 12,715,261 | 7,378,227 | 53,806,660 | 73,900,148 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào 10-15 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100m3 | 11,759,516 | 6,641,298 | 48,428,513 | 66,829,327 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào 10-15 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100m3 | 10,897,889 | 5,977,512 | 43,591,959 | 60,467,360 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=25 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100m3 | 10,732,581 | 5,689,757 | 42,458,392 | 58,880,730 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=25 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100m3 | 9,125,142 | 5,028,264 | 36,425,294 | 50,578,700 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=25 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100m3 | 8,392,035 | 4,525,667 | 32,785,284 | 45,702,986 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=25 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100m3 | 7,732,397 | 4,073,054 | 29,510,534 | 41,315,985 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=35 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100m3 | 9,415,390 | 4,746,470 | 35,190,966 | 49,352,826 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=35 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100m3 | 7,765,705 | 4,243,185 | 28,830,394 | 40,839,284 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=35 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100m3 | 7,092,247 | 3,819,234 | 25,946,095 | 36,857,576 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=35 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100m3 | 6,480,333 | 3,437,241 | 23,376,676 | 33,294,250 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100m3 | 8,098,279 | 3,803,413 | 27,936,136 | 39,837,828 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100m3 | 6,407,755 | 3,458,107 | 21,235,493 | 31,101,355 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100m3 | 5,791,669 | 3,112,800 | 19,106,906 | 28,011,375 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100m3 | 5,229,249 | 2,801,429 | 17,230,222 | 25,260,900 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào >50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100m3 | 7,643,412 | 3,348,737 | 24,182,768 | 35,174,917 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào >50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100m3 | 6,224,297 | 3,044,702 | 20,303,449 | 29,572,448 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào >50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100m3 | 5,618,943 | 2,740,668 | 18,300,814 | 26,660,425 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào >50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100m3 | 5,074,826 | 2,465,982 | 16,436,725 | 23,977,533 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan hầm tự hành, đá cấp I | 100m3 | 4,783,812 | 2,201,155 | 15,655,823 | 22,640,790 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan hầm tự hành, đá cấp II | 100m3 | 4,340,163 | 1,996,631 | 14,194,781 | 20,531,575 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan hầm tự hành, đá cấp III | 100m3 | 4,101,256 | 1,886,573 | 13,426,475 | 19,414,304 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan hầm tự hành, đá cấp IV | 100m3 | 3,691,426 | 1,697,870 | 12,078,789 | 17,468,085 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp I | m3 | 537,172 | 1,336,743 | 4,874,912 | 6,748,827 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 456,751 | 1,280,339 | 3,651,767 | 5,388,857 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 362,489 | 1,252,136 | 3,045,963 | 4,660,588 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 302,555 | 1,216,826 | 2,285,825 | 3,805,206 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp I | m3 | 537,172 | 1,604,092 | 5,848,764 | 7,990,028 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 456,751 | 1,536,452 | 4,382,457 | 6,375,660 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 362,489 | 1,502,518 | 3,651,767 | 5,516,774 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 302,555 | 1,460,100 | 2,737,533 | 4,500,188 |
| Khoan đá đào hầm dẫn đường kính 2,4 m bằng tổ hợp máy khoan Robbin, đào hầm đứng | 100m | 3,930,420 | 89,720,003 | 1,961,494,001 | 2,055,144,424 |
| Khoan đá đào hầm dẫn đường kính 2,4 m bằng tổ hợp máy khoan Robbin, đào hầm nghiêng | 100m | 3,930,420 | 98,692,003 | 2,157,652,536 | 2,260,274,959 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp I | 100m3 | 25,821,151 | 36,266,324 | 38,742,011 | 100,829,486 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp II | 100m3 | 21,353,348 | 33,352,087 | 29,061,806 | 83,767,241 |
| 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 875,747 |
| 875,747 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=2km, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,562,069 | 2,562,069 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=2km, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 2,305,455 | 2,305,455 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=4km, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 603,685 | 603,685 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=4km, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 704,671 | 704,671 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=4km, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 2,109,939 | 2,109,939 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=4km, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 1,898,131 | 1,898,131 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô <=12Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 474,945 | 474,945 |
| Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 513,229 | 513,229 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô <=27Tấn | 100m3 | 0 | 0 | 1,657,810 | 1,657,810 |
| Vận chuyển đá tảng, cục bê tông đường kính >1m 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô <=27Tấn | 100viên | 0 | 0 | 1,490,807 | 1,490,807 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào 10-15 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100m3 | 14,786,653 | 8,248,830 | 62,182,462 | 85,217,945 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào 10-15 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100m3 | 12,715,261 | 7,378,227 | 53,806,660 | 73,900,148 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào 10-15 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100m3 | 11,759,516 | 6,641,298 | 48,428,513 | 66,829,327 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào 10-15 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100m3 | 10,897,889 | 5,977,512 | 43,591,959 | 60,467,360 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=25 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100m3 | 10,732,581 | 5,689,757 | 42,458,392 | 58,880,730 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=25 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100m3 | 9,125,142 | 5,028,264 | 36,425,294 | 50,578,700 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=25 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100m3 | 8,392,035 | 4,525,667 | 32,785,284 | 45,702,986 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=25 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100m3 | 7,732,397 | 4,073,054 | 29,510,534 | 41,315,985 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=35 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100m3 | 9,415,390 | 4,746,470 | 35,190,966 | 49,352,826 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=35 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100m3 | 7,765,705 | 4,243,185 | 28,830,394 | 40,839,284 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=35 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100m3 | 7,092,247 | 3,819,234 | 25,946,095 | 36,857,576 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=35 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100m3 | 6,480,333 | 3,437,241 | 23,376,676 | 33,294,250 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100m3 | 8,098,279 | 3,803,413 | 27,936,136 | 39,837,828 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100m3 | 6,407,755 | 3,458,107 | 21,235,493 | 31,101,355 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100m3 | 5,791,669 | 3,112,800 | 19,106,906 | 28,011,375 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào <=50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100m3 | 5,229,249 | 2,801,429 | 17,230,222 | 25,260,900 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào >50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp I | 100m3 | 7,643,412 | 3,348,737 | 24,182,768 | 35,174,917 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào >50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp II | 100m3 | 6,224,297 | 3,044,702 | 20,303,449 | 29,572,448 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào >50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp III | 100m3 | 5,618,943 | 2,740,668 | 18,300,814 | 26,660,425 |
| Phá đá đào hầm ngang, tiết diện đào >50 m2 bằng máy khoan tự hành, đá cấp IV | 100m3 | 5,074,826 | 2,465,982 | 16,436,725 | 23,977,533 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan hầm tự hành, đá cấp I | 100m3 | 4,783,812 | 2,201,155 | 15,655,823 | 22,640,790 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan hầm tự hành, đá cấp II | 100m3 | 4,340,163 | 1,996,631 | 14,194,781 | 20,531,575 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan hầm tự hành, đá cấp III | 100m3 | 4,101,256 | 1,886,573 | 13,426,475 | 19,414,304 |
| Phá đá hạ nền hầm ngang bằng máy khoan hầm tự hành, đá cấp IV | 100m3 | 3,691,426 | 1,697,870 | 12,078,789 | 17,468,085 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp I | m3 | 537,172 | 1,336,743 | 4,874,912 | 6,748,827 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 456,751 | 1,280,339 | 3,651,767 | 5,388,857 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 362,489 | 1,252,136 | 3,045,963 | 4,660,588 |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 302,555 | 1,216,826 | 2,285,825 | 3,805,206 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp I | m3 | 537,172 | 1,604,092 | 5,848,764 | 7,990,028 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 456,751 | 1,536,452 | 4,382,457 | 6,375,660 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 362,489 | 1,502,518 | 3,651,767 | 5,516,774 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <=5 m2, chiều cao <=50 m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 302,555 | 1,460,100 | 2,737,533 | 4,500,188 |
| Khoan đá đào hầm dẫn đường kính 2,4 m bằng tổ hợp máy khoan Robbin, đào hầm đứng | 100m | 3,930,420 | 89,720,003 | 1,961,494,001 | 2,055,144,424 |
| Khoan đá đào hầm dẫn đường kính 2,4 m bằng tổ hợp máy khoan Robbin, đào hầm nghiêng | 100m | 3,930,420 | 98,692,003 | 2,157,652,536 | 2,260,274,959 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp I | 100m3 | 25,821,151 | 36,266,324 | 38,742,011 | 100,829,486 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp II | 100m3 | 21,353,348 | 33,352,087 | 29,061,806 | 83,767,241 |