Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp III | 100m3 | 16,365,024 | 31,896,115 | 24,212,552 | 72,473,691 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp IV | 100m3 | 13,350,767 | 30,077,869 | 18,168,777 | 61,597,413 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp I | 100m3 | 25,821,151 | 43,518,673 | 46,485,713 | 115,825,537 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp II |
Construction data lookup
6877 results · 327/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp III | 100m3 | 16,365,024 | 31,896,115 | 24,212,552 | 72,473,691 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp IV | 100m3 | 13,350,767 | 30,077,869 | 18,168,777 | 61,597,413 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp I | 100m3 | 25,821,151 | 43,518,673 | 46,485,713 | 115,825,537 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp II |
| 100m3 |
| 21,353,348 |
| 40,022,046 |
| 34,862,872 |
| 96,238,266 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp III | 100m3 | 16,365,024 | 38,277,172 | 29,061,806 | 83,704,002 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp IV | 100m3 | 13,350,767 | 36,089,774 | 21,788,224 | 71,228,765 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp I | 1m3 | 185,233 | 889,164 | 4,321,079 | 5,395,476 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp II | 1m3 | 171,238 | 842,105 | 4,109,197 | 5,122,540 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp III | 1m3 | 158,750 | 800,000 | 3,948,101 | 4,906,851 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp IV | 1m3 | 146,875 | 767,802 | 3,748,157 | 4,662,834 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 52,759,776 | 42,530,446 | 61,536,709 | 156,826,931 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 44,806,441 | 36,779,928 | 52,293,405 | 133,879,774 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 36,595,885 | 31,625,554 | 44,044,415 | 112,265,854 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 31,902,127 | 27,789,584 | 37,905,407 | 97,597,118 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 37,462,204 | 30,621,279 | 44,716,922 | 112,800,405 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 30,519,124 | 26,214,383 | 37,644,639 | 94,378,146 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 24,716,337 | 21,846,465 | 30,683,960 | 77,246,762 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 21,839,821 | 19,228,008 | 26,486,027 | 67,553,856 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy đào cào vơ, ôtô 22 tấn, cự ly trung bình <=500 m | 100m3 | 0 | 637,418 | 5,974,830 | 6,612,248 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy đào cào vơ, ôtô 22 tấn, cự ly trung bình <=1000 m | 100m3 | 0 | 637,418 | 8,557,958 | 9,195,376 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, ôtô 10 tấn, cự ly trung bình <=500 m | 100m3 | 0 | 637,418 | 9,729,929 | 10,367,347 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, ôtô 10 tấn, cự ly trung bình <=1000 m | 100m3 | 0 | 637,418 | 13,030,323 | 13,667,741 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, xe goòng, cự ly trung bình <=500 m | 100m3 | 0 | 1,611,658 | 53,244,088 | 54,855,746 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, xe goòng, cự ly trung bình <=1000 m | 100m3 | 0 | 1,611,658 | 59,188,264 | 60,799,922 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, cự ly trung bình <=100 m | 100m3 | 0 | 393,456 | 5,264,988 | 5,658,444 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 19,563,686 | 0 | 19,563,686 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 4,744,007 | 0 | 4,744,007 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 12,672,054 | 0 | 12,672,054 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3,671,263 | 0 | 3,671,263 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=500 m | 100m3 | 0 | 343,931 | 2,508,726 | 2,852,657 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=1000 m | 100m3 | 0 | 458,574 | 4,659,930 | 5,118,504 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km | 100m3 | 207,633 | 91,127 | 380,854 | 679,614 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,0 Km | 100m3 | 228,396 | 116,880 | 690,272 | 1,035,548 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km | 100m3 | 251,755 | 152,539 | 748,224 | 1,152,518 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <= 2 Km | 100m3 | 275,114 | 217,912 | 813,675 | 1,306,701 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2 Km | 100m3 | 303,663 | 283,286 | 838,711 | 1,425,660 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 146,595 | 492,154 | 638,749 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 146,595 | 668,554 | 815,149 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 146,595 | 919,113 | 1,065,708 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 146,595 | 400,597 | 547,192 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 146,595 | 584,204 | 730,799 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 146,595 | 793,934 | 940,529 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 146,595 | 985,551 | 1,132,146 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 146,595 | 421,375 | 567,970 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 146,595 | 579,116 | 725,711 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 146,595 | 810,337 | 956,932 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 146,595 | 1,011,300 | 1,157,895 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 293,191 | 549,297 | 842,488 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 293,191 | 770,514 | 1,063,705 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 293,191 | 949,084 | 1,242,275 |
| 100m3 |
| 21,353,348 |
| 40,022,046 |
| 34,862,872 |
| 96,238,266 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp III | 100m3 | 16,365,024 | 38,277,172 | 29,061,806 | 83,704,002 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp IV | 100m3 | 13,350,767 | 36,089,774 | 21,788,224 | 71,228,765 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp I | 1m3 | 185,233 | 889,164 | 4,321,079 | 5,395,476 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp II | 1m3 | 171,238 | 842,105 | 4,109,197 | 5,122,540 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp III | 1m3 | 158,750 | 800,000 | 3,948,101 | 4,906,851 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp IV | 1m3 | 146,875 | 767,802 | 3,748,157 | 4,662,834 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 52,759,776 | 42,530,446 | 61,536,709 | 156,826,931 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 44,806,441 | 36,779,928 | 52,293,405 | 133,879,774 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 36,595,885 | 31,625,554 | 44,044,415 | 112,265,854 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 31,902,127 | 27,789,584 | 37,905,407 | 97,597,118 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 37,462,204 | 30,621,279 | 44,716,922 | 112,800,405 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 30,519,124 | 26,214,383 | 37,644,639 | 94,378,146 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 24,716,337 | 21,846,465 | 30,683,960 | 77,246,762 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 21,839,821 | 19,228,008 | 26,486,027 | 67,553,856 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy đào cào vơ, ôtô 22 tấn, cự ly trung bình <=500 m | 100m3 | 0 | 637,418 | 5,974,830 | 6,612,248 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy đào cào vơ, ôtô 22 tấn, cự ly trung bình <=1000 m | 100m3 | 0 | 637,418 | 8,557,958 | 9,195,376 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, ôtô 10 tấn, cự ly trung bình <=500 m | 100m3 | 0 | 637,418 | 9,729,929 | 10,367,347 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, ôtô 10 tấn, cự ly trung bình <=1000 m | 100m3 | 0 | 637,418 | 13,030,323 | 13,667,741 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, xe goòng, cự ly trung bình <=500 m | 100m3 | 0 | 1,611,658 | 53,244,088 | 54,855,746 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, xe goòng, cự ly trung bình <=1000 m | 100m3 | 0 | 1,611,658 | 59,188,264 | 60,799,922 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, cự ly trung bình <=100 m | 100m3 | 0 | 393,456 | 5,264,988 | 5,658,444 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 19,563,686 | 0 | 19,563,686 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 4,744,007 | 0 | 4,744,007 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 12,672,054 | 0 | 12,672,054 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3,671,263 | 0 | 3,671,263 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=500 m | 100m3 | 0 | 343,931 | 2,508,726 | 2,852,657 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=1000 m | 100m3 | 0 | 458,574 | 4,659,930 | 5,118,504 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km | 100m3 | 207,633 | 91,127 | 380,854 | 679,614 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,0 Km | 100m3 | 228,396 | 116,880 | 690,272 | 1,035,548 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km | 100m3 | 251,755 | 152,539 | 748,224 | 1,152,518 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <= 2 Km | 100m3 | 275,114 | 217,912 | 813,675 | 1,306,701 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2 Km | 100m3 | 303,663 | 283,286 | 838,711 | 1,425,660 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 146,595 | 492,154 | 638,749 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 146,595 | 668,554 | 815,149 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 146,595 | 919,113 | 1,065,708 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 146,595 | 400,597 | 547,192 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 146,595 | 584,204 | 730,799 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 146,595 | 793,934 | 940,529 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 146,595 | 985,551 | 1,132,146 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 146,595 | 421,375 | 567,970 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 146,595 | 579,116 | 725,711 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 146,595 | 810,337 | 956,932 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 146,595 | 1,011,300 | 1,157,895 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 293,191 | 549,297 | 842,488 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 293,191 | 770,514 | 1,063,705 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 293,191 | 949,084 | 1,242,275 |