Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 766,577 | 473,414 | 88,042 | 1,328,033 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 823,605 | 473,414 | 88,042 | 1,385,061 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 891,775 | 473,414 | 88,042 | 1,453,231 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 400 |
Construction data lookup
8169 results · 9073/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 766,577 | 473,414 | 88,042 | 1,328,033 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 823,605 | 473,414 | 88,042 | 1,385,061 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 891,775 | 473,414 | 88,042 | 1,453,231 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 400 |
| m3 |
| 1,337,723 |
| 473,414 |
| 88,042 |
| 1,899,179 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674,490 | 428,575 | 88,042 | 1,191,107 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 729,409 | 428,575 | 88,042 | 1,246,026 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 786,437 | 428,575 | 88,042 | 1,303,054 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 786,437 | 428,575 | 88,042 | 1,303,054 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 786,437 | 428,575 | 88,042 | 1,303,054 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 667,219 | 385,537 | 81,769 | 1,134,525 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 722,138 | 385,537 | 81,769 | 1,189,444 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 779,166 | 385,537 | 81,769 | 1,246,472 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 847,336 | 385,537 | 81,769 | 1,314,642 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,293,284 | 385,537 | 81,769 | 1,760,590 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 662,360 | 347,103 | 81,769 | 1,091,232 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 717,279 | 347,103 | 81,769 | 1,146,151 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 774,307 | 347,103 | 81,769 | 1,203,179 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 842,477 | 347,103 | 81,769 | 1,271,349 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,288,425 | 347,103 | 81,769 | 1,717,297 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 656,680 | 170,149 | 63,685 | 890,514 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 712,143 | 170,149 | 63,685 | 945,977 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 769,736 | 170,149 | 63,685 | 1,003,570 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 | m3 | 838,581 | 170,149 | 63,685 | 1,072,415 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,288,944 | 170,149 | 63,685 | 1,522,778 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 656,680 | 645,965 | 82,587 | 1,385,232 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 712,143 | 645,965 | 82,587 | 1,440,695 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 769,736 | 645,965 | 82,587 | 1,498,288 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 838,581 | 645,965 | 82,587 | 1,567,133 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,288,944 | 645,965 | 82,587 | 2,017,496 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 656,680 | 366,721 | 63,685 | 1,087,086 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 712,143 | 366,721 | 63,685 | 1,142,549 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 769,736 | 366,721 | 63,685 | 1,200,142 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 838,581 | 366,721 | 63,685 | 1,268,987 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,288,944 | 366,721 | 63,685 | 1,719,350 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 650,242 | 306,868 | 63,685 | 1,020,795 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 705,161 | 306,868 | 63,685 | 1,075,714 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 762,189 | 306,868 | 63,685 | 1,132,742 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 830,359 | 306,868 | 63,685 | 1,200,912 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,276,307 | 306,868 | 63,685 | 1,646,860 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 650,242 | 852,746 | 92,224 | 1,595,212 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 705,161 | 852,746 | 92,224 | 1,650,131 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 762,189 | 852,746 | 92,224 | 1,707,159 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 830,359 | 852,746 | 92,224 | 1,775,329 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,276,307 | 852,746 | 92,224 | 2,221,277 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 650,242 | 954,835 | 98,496 | 1,703,573 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 705,161 | 954,835 | 98,496 | 1,758,492 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 762,189 | 954,835 | 98,496 | 1,815,520 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 830,359 | 954,835 | 98,496 | 1,883,690 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,276,307 | 954,835 | 98,496 | 2,329,638 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 650,242 | 396,347 | 98,496 | 1,145,085 |
| m3 |
| 1,337,723 |
| 473,414 |
| 88,042 |
| 1,899,179 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674,490 | 428,575 | 88,042 | 1,191,107 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 729,409 | 428,575 | 88,042 | 1,246,026 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 786,437 | 428,575 | 88,042 | 1,303,054 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 786,437 | 428,575 | 88,042 | 1,303,054 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 786,437 | 428,575 | 88,042 | 1,303,054 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 667,219 | 385,537 | 81,769 | 1,134,525 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 722,138 | 385,537 | 81,769 | 1,189,444 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 779,166 | 385,537 | 81,769 | 1,246,472 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 847,336 | 385,537 | 81,769 | 1,314,642 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,293,284 | 385,537 | 81,769 | 1,760,590 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 662,360 | 347,103 | 81,769 | 1,091,232 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 717,279 | 347,103 | 81,769 | 1,146,151 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 774,307 | 347,103 | 81,769 | 1,203,179 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 842,477 | 347,103 | 81,769 | 1,271,349 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,288,425 | 347,103 | 81,769 | 1,717,297 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 656,680 | 170,149 | 63,685 | 890,514 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 712,143 | 170,149 | 63,685 | 945,977 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 769,736 | 170,149 | 63,685 | 1,003,570 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 | m3 | 838,581 | 170,149 | 63,685 | 1,072,415 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,288,944 | 170,149 | 63,685 | 1,522,778 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 656,680 | 645,965 | 82,587 | 1,385,232 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 712,143 | 645,965 | 82,587 | 1,440,695 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 769,736 | 645,965 | 82,587 | 1,498,288 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 838,581 | 645,965 | 82,587 | 1,567,133 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,288,944 | 645,965 | 82,587 | 2,017,496 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 656,680 | 366,721 | 63,685 | 1,087,086 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 712,143 | 366,721 | 63,685 | 1,142,549 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 769,736 | 366,721 | 63,685 | 1,200,142 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 838,581 | 366,721 | 63,685 | 1,268,987 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,288,944 | 366,721 | 63,685 | 1,719,350 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 650,242 | 306,868 | 63,685 | 1,020,795 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 705,161 | 306,868 | 63,685 | 1,075,714 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 762,189 | 306,868 | 63,685 | 1,132,742 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 830,359 | 306,868 | 63,685 | 1,200,912 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,276,307 | 306,868 | 63,685 | 1,646,860 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 650,242 | 852,746 | 92,224 | 1,595,212 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 705,161 | 852,746 | 92,224 | 1,650,131 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 762,189 | 852,746 | 92,224 | 1,707,159 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 830,359 | 852,746 | 92,224 | 1,775,329 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,276,307 | 852,746 | 92,224 | 2,221,277 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 650,242 | 954,835 | 98,496 | 1,703,573 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 705,161 | 954,835 | 98,496 | 1,758,492 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 762,189 | 954,835 | 98,496 | 1,815,520 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 830,359 | 954,835 | 98,496 | 1,883,690 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,276,307 | 954,835 | 98,496 | 2,329,638 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 650,242 | 396,347 | 98,496 | 1,145,085 |