Construction data lookup
7697 results · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 46,363 | 1,064,616 | 941,496 | 2,052,475 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | Cái | 92,726 | 2,129,232 | 1,560,031 | 3,781,989 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 145,582 | 1,064,616 | 1,845,710 | 3,055,908 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn |
Construction data lookup
7697 results · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 46,363 | 1,064,616 | 941,496 | 2,052,475 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | Cái | 92,726 | 2,129,232 | 1,560,031 | 3,781,989 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 145,582 | 1,064,616 | 1,845,710 | 3,055,908 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn |
| Cái |
| 191,945 |
| 2,129,232 |
| 2,705,186 |
| 5,026,363 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | Cái | 104,317 | 1,414,356 | 1,777,743 | 3,296,416 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | Cái | 139,089 | 2,129,232 | 2,659,721 | 4,928,042 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | Cái | 467,044 | 1,856,828 | 9,759,191 | 12,083,063 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | Cái | 1,330,878 | 1,741,030 | 4,236,935 | 7,308,843 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | Dầm | 445,814 | 2,771,021 | 12,575,740 | 15,792,575 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 171,613 | 2,620,687 | 0 | 2,792,300 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 197,648 | 2,882,755 | 0 | 3,080,403 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 230,133 | 3,171,234 | 0 | 3,401,367 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 393,400 | 3,230,149 | 0 | 3,623,549 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 454,300 | 3,758,349 | 0 | 4,212,649 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 527,300 | 4,347,496 | 0 | 4,874,796 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | Cấu kiện | 0 | 37,269 | 51,235 | 88,504 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 78,452 | 138,235 | 216,687 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | Cấu kiện | 0 | 98,763 | 275,469 | 374,232 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | Cấu kiện | 0 | 44,723 | 48,936 | 93,659 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 95,036 | 305,439 | 400,475 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | Cấu kiện | 0 | 119,261 | 370,103 | 489,364 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 190,073 | 156,567 | 346,640 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | Cấu kiện | 0 | 214,298 | 317,820 | 532,118 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | Cấu kiện | 0 | 264,611 | 383,179 | 647,790 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 255,156 | 161,059 | 416,215 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 303,548 | 376,977 | 680,525 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | Cấu kiện | 0 | 373,935 | 495,821 | 869,756 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 1,339,317 | 5,499,050 | 21,724,931 | 28,563,298 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 1,384,317 | 7,698,670 | 29,906,063 | 38,989,050 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 1,384,317 | 8,798,480 | 31,639,628 | 41,822,425 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 1,231,350 | 5,530,087 | 6,761,437 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 18,635 | 49,818 | 68,453 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 27,952 | 95,318 | 123,270 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 55,904 | 99,636 | 155,540 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 65,221 | 158,864 | 224,085 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 37,269 | 194,990 | 232,259 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 83,856 | 275,795 | 359,651 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 55,904 | 214,488 | 270,392 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 124,852 | 330,953 | 455,805 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 80,129 | 311,982 | 392,111 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 93,173 | 441,272 | 534,445 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 96,900 | 253,486 | 350,386 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 111,808 | 358,533 | 470,341 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 0 | 14,089 | 14,089 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 0 | 28,063 | 28,063 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 5,637,500 | 1,395,699 | 0 | 7,033,199 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 5,565,500 | 1,793,240 | 0 | 7,358,740 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 5,607,020 | 1,843,148 | 0 | 7,450,168 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9, m | m3 | 5,358,800 | 2,010,081 | 0 | 7,368,881 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 5,542,280 | 1,452,490 | 0 | 6,994,770 |
| Cái |
| 191,945 |
| 2,129,232 |
| 2,705,186 |
| 5,026,363 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | Cái | 104,317 | 1,414,356 | 1,777,743 | 3,296,416 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | Cái | 139,089 | 2,129,232 | 2,659,721 | 4,928,042 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | Cái | 467,044 | 1,856,828 | 9,759,191 | 12,083,063 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | Cái | 1,330,878 | 1,741,030 | 4,236,935 | 7,308,843 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | Dầm | 445,814 | 2,771,021 | 12,575,740 | 15,792,575 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 171,613 | 2,620,687 | 0 | 2,792,300 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 197,648 | 2,882,755 | 0 | 3,080,403 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 230,133 | 3,171,234 | 0 | 3,401,367 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 393,400 | 3,230,149 | 0 | 3,623,549 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 454,300 | 3,758,349 | 0 | 4,212,649 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 527,300 | 4,347,496 | 0 | 4,874,796 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | Cấu kiện | 0 | 37,269 | 51,235 | 88,504 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 78,452 | 138,235 | 216,687 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | Cấu kiện | 0 | 98,763 | 275,469 | 374,232 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | Cấu kiện | 0 | 44,723 | 48,936 | 93,659 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 95,036 | 305,439 | 400,475 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | Cấu kiện | 0 | 119,261 | 370,103 | 489,364 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 190,073 | 156,567 | 346,640 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | Cấu kiện | 0 | 214,298 | 317,820 | 532,118 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | Cấu kiện | 0 | 264,611 | 383,179 | 647,790 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 255,156 | 161,059 | 416,215 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 303,548 | 376,977 | 680,525 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | Cấu kiện | 0 | 373,935 | 495,821 | 869,756 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 1,339,317 | 5,499,050 | 21,724,931 | 28,563,298 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 1,384,317 | 7,698,670 | 29,906,063 | 38,989,050 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 1,384,317 | 8,798,480 | 31,639,628 | 41,822,425 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 1,231,350 | 5,530,087 | 6,761,437 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 18,635 | 49,818 | 68,453 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 27,952 | 95,318 | 123,270 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 55,904 | 99,636 | 155,540 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 65,221 | 158,864 | 224,085 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 37,269 | 194,990 | 232,259 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 83,856 | 275,795 | 359,651 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 55,904 | 214,488 | 270,392 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 124,852 | 330,953 | 455,805 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 80,129 | 311,982 | 392,111 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 93,173 | 441,272 | 534,445 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 96,900 | 253,486 | 350,386 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 111,808 | 358,533 | 470,341 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 0 | 14,089 | 14,089 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 0 | 28,063 | 28,063 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 5,637,500 | 1,395,699 | 0 | 7,033,199 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 5,565,500 | 1,793,240 | 0 | 7,358,740 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 5,607,020 | 1,843,148 | 0 | 7,450,168 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9, m | m3 | 5,358,800 | 2,010,081 | 0 | 7,368,881 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 5,542,280 | 1,452,490 | 0 | 6,994,770 |