Construction data lookup
7697 results · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1,024,506 | 1,634,912 | 42,828 | 2,702,246 | |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 834,141 | 733,129 | 40,336 | 1,607,606 | |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 916,365 | 733,129 | 40,336 | 1,689,830 | |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 |
Construction data lookup
7697 results · 50, 51, 52/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1,024,506 | 1,634,912 | 42,828 | 2,702,246 | |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 834,141 | 733,129 | 40,336 | 1,607,606 | |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 916,365 | 733,129 | 40,336 | 1,689,830 | |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 |
| m3 |
| 995,254 |
| 733,129 |
| 40,336 |
| 1,768,719 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,076,328 | 733,129 | 40,336 | 1,849,793 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 795,698 | 733,129 | 40,336 | 1,569,163 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 873,264 | 733,129 | 40,336 | 1,646,729 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 947,237 | 733,129 | 40,336 | 1,720,702 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1,024,506 | 733,129 | 40,336 | 1,797,971 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 825,963 | 480,148 | 40,336 | 1,346,447 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 907,381 | 480,148 | 40,336 | 1,427,865 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 985,496 | 480,148 | 40,336 | 1,505,980 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,065,776 | 480,148 | 40,336 | 1,586,260 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 787,897 | 480,148 | 40,336 | 1,308,381 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 864,703 | 480,148 | 40,336 | 1,385,187 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 937,950 | 480,148 | 40,336 | 1,458,434 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1,014,462 | 480,148 | 40,336 | 1,534,946 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,258,131 | 1,859,733 | 202,664 | 3,320,528 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,343,600 | 1,859,733 | 202,664 | 3,405,997 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,425,602 | 1,859,733 | 202,664 | 3,487,999 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,509,876 | 1,859,733 | 202,664 | 3,572,273 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,258,131 | 2,057,260 | 216,423 | 3,531,814 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,343,600 | 2,057,260 | 216,423 | 3,617,283 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,425,602 | 2,057,260 | 216,423 | 3,699,285 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,509,876 | 2,057,260 | 216,423 | 3,783,559 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 1,035,907 | 2,151,200 | 1,196,173 | 4,383,280 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 1,144,193 | 2,151,200 | 1,196,173 | 4,491,566 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 1,247,782 | 2,151,200 | 1,196,173 | 4,595,155 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 1,356,348 | 2,151,200 | 1,196,173 | 4,703,721 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 799,570 | 102,600 | 76,771 | 978,941 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2X4, mác 200 | m3 | 881,221 | 102,600 | 76,771 | 1,060,592 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 843,061 | 140,483 | 76,771 | 1,060,315 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 928,145 | 140,483 | 76,771 | 1,145,399 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 1,010,055 | 140,483 | 76,771 | 1,227,309 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 1,095,138 | 140,483 | 76,771 | 1,312,392 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 912,548 | 181,523 | 76,771 | 1,170,842 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 997,632 | 181,523 | 76,771 | 1,255,926 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 1,079,542 | 181,523 | 76,771 | 1,337,836 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 1,164,625 | 181,523 | 76,771 | 1,422,919 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 803,647 | 140,483 | 76,771 | 1,020,901 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 885,714 | 140,483 | 76,771 | 1,102,968 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 963,857 | 140,483 | 76,771 | 1,181,111 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 1,044,366 | 140,483 | 76,771 | 1,261,620 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 873,134 | 181,523 | 76,771 | 1,131,428 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 955,201 | 181,523 | 76,771 | 1,213,495 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 1,033,344 | 181,523 | 76,771 | 1,291,638 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 1,113,853 | 181,523 | 76,771 | 1,372,147 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | m3 | 847,174 | 107,335 | 76,447 | 1,030,956 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | m3 | 932,671 | 107,335 | 76,447 | 1,116,453 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,014,981 | 107,335 | 76,447 | 1,198,763 |
| m3 |
| 995,254 |
| 733,129 |
| 40,336 |
| 1,768,719 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,076,328 | 733,129 | 40,336 | 1,849,793 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 795,698 | 733,129 | 40,336 | 1,569,163 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 873,264 | 733,129 | 40,336 | 1,646,729 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 947,237 | 733,129 | 40,336 | 1,720,702 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1,024,506 | 733,129 | 40,336 | 1,797,971 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 825,963 | 480,148 | 40,336 | 1,346,447 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 907,381 | 480,148 | 40,336 | 1,427,865 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 985,496 | 480,148 | 40,336 | 1,505,980 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,065,776 | 480,148 | 40,336 | 1,586,260 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 787,897 | 480,148 | 40,336 | 1,308,381 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 864,703 | 480,148 | 40,336 | 1,385,187 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 937,950 | 480,148 | 40,336 | 1,458,434 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1,014,462 | 480,148 | 40,336 | 1,534,946 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,258,131 | 1,859,733 | 202,664 | 3,320,528 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,343,600 | 1,859,733 | 202,664 | 3,405,997 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,425,602 | 1,859,733 | 202,664 | 3,487,999 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,509,876 | 1,859,733 | 202,664 | 3,572,273 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,258,131 | 2,057,260 | 216,423 | 3,531,814 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,343,600 | 2,057,260 | 216,423 | 3,617,283 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,425,602 | 2,057,260 | 216,423 | 3,699,285 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,509,876 | 2,057,260 | 216,423 | 3,783,559 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 1,035,907 | 2,151,200 | 1,196,173 | 4,383,280 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 1,144,193 | 2,151,200 | 1,196,173 | 4,491,566 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 1,247,782 | 2,151,200 | 1,196,173 | 4,595,155 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 1,356,348 | 2,151,200 | 1,196,173 | 4,703,721 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 799,570 | 102,600 | 76,771 | 978,941 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2X4, mác 200 | m3 | 881,221 | 102,600 | 76,771 | 1,060,592 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 843,061 | 140,483 | 76,771 | 1,060,315 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 928,145 | 140,483 | 76,771 | 1,145,399 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 1,010,055 | 140,483 | 76,771 | 1,227,309 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 1,095,138 | 140,483 | 76,771 | 1,312,392 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 912,548 | 181,523 | 76,771 | 1,170,842 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 997,632 | 181,523 | 76,771 | 1,255,926 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 1,079,542 | 181,523 | 76,771 | 1,337,836 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 1,164,625 | 181,523 | 76,771 | 1,422,919 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 803,647 | 140,483 | 76,771 | 1,020,901 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 885,714 | 140,483 | 76,771 | 1,102,968 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 963,857 | 140,483 | 76,771 | 1,181,111 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 1,044,366 | 140,483 | 76,771 | 1,261,620 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 873,134 | 181,523 | 76,771 | 1,131,428 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 955,201 | 181,523 | 76,771 | 1,213,495 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 1,033,344 | 181,523 | 76,771 | 1,291,638 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 1,113,853 | 181,523 | 76,771 | 1,372,147 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | m3 | 847,174 | 107,335 | 76,447 | 1,030,956 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | m3 | 932,671 | 107,335 | 76,447 | 1,116,453 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,014,981 | 107,335 | 76,447 | 1,198,763 |