Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9,376 | 52,275 | 657 | 62,308 | |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 11,474 | 52,275 | 657 | 64,406 | |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9,236 | 64,339 | 657 | 74,232 | |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) |
Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9,376 | 52,275 | 657 | 62,308 | |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 11,474 | 52,275 | 657 | 64,406 | |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9,236 | 64,339 | 657 | 74,232 | |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) |
| m2 |
| 12,685 |
| 64,339 |
| 657 |
| 77,681 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 15,524 | 64,339 | 657 | 80,520 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 4,819 | 30,159 | 639 | 35,617 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6,618 | 30,159 | 639 | 37,416 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 8,099 | 30,159 | 639 | 38,897 |
| Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6,827 | 40,212 | 639 | 47,678 |
| Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9,376 | 40,212 | 639 | 50,227 |
| Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 11,474 | 40,212 | 639 | 52,325 |
| Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9,236 | 44,233 | 639 | 54,108 |
| Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 12,685 | 44,233 | 639 | 57,557 |
| Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 15,524 | 44,233 | 639 | 60,396 |
| Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường ngoài chiều dày trát 0,5 cm | m2 | 17,886 | 30,159 | 0 | 48,045 |
| Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường ngoài chiều dày trát 0,7 cm | m2 | 23,848 | 36,190 | 0 | 60,038 |
| Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0 cm | m2 | 32,791 | 44,233 | 0 | 77,024 |
| Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường trong chiều dày trát 0,5 cm | m2 | 17,753 | 22,116 | 0 | 39,869 |
| Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường trong chiều dày trát 0,7 cm | m2 | 23,671 | 28,148 | 0 | 51,819 |
| Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường trong chiều dày trát 1,0 cm | m2 | 32,548 | 30,159 | 0 | 62,707 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 5,220 | 100,127 | 657 | 106,004 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 7,170 | 100,127 | 657 | 107,954 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 8,774 | 100,127 | 657 | 109,558 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 7,228 | 104,550 | 657 | 112,435 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9,927 | 104,550 | 657 | 115,134 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 12,149 | 104,550 | 657 | 117,356 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 10,039 | 114,603 | 657 | 125,299 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 13,788 | 114,603 | 657 | 129,048 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 16,874 | 114,603 | 657 | 132,134 |
| Trát xà dầm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 7,228 | 70,370 | 657 | 78,255 |
| Trát xà dầm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9,927 | 70,370 | 657 | 80,954 |
| Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 12,149 | 70,370 | 657 | 83,176 |
| Trát trần, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 7,228 | 100,529 | 657 | 108,414 |
| Trát trần, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9,927 | 100,529 | 657 | 111,113 |
| Trát trần, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 12,149 | 100,529 | 657 | 113,335 |
| Trát phào đơn, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 6,127 | 43,838 | 0 | 49,965 |
| Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 7,498 | 43,838 | 0 | 51,336 |
| Trát phào kép, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 7,812 | 54,798 | 0 | 62,610 |
| Trát phào kép, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 9,560 | 54,798 | 0 | 64,358 |
| Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 1,502 | 26,741 | 0 | 28,243 |
| Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 1,838 | 26,741 | 0 | 28,579 |
| Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6,684 | 52,606 | 0 | 59,290 |
| Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 8,180 | 52,606 | 0 | 60,786 |
| Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 27,948 | 67,950 | 0 | 95,898 |
| Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 5,028 | 70,141 | 0 | 75,169 |
| Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 5,225 | 70,141 | 0 | 75,366 |
| Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 2,5 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 59,178 | 642,233 | 0 | 701,411 |
| Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 61,082 | 642,233 | 0 | 703,315 |
| Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 50,006 | 238,919 | 0 | 288,925 |
| Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 51,910 | 238,919 | 0 | 290,829 |
| m2 |
| 12,685 |
| 64,339 |
| 657 |
| 77,681 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 15,524 | 64,339 | 657 | 80,520 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 4,819 | 30,159 | 639 | 35,617 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6,618 | 30,159 | 639 | 37,416 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 8,099 | 30,159 | 639 | 38,897 |
| Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6,827 | 40,212 | 639 | 47,678 |
| Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9,376 | 40,212 | 639 | 50,227 |
| Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 11,474 | 40,212 | 639 | 52,325 |
| Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9,236 | 44,233 | 639 | 54,108 |
| Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 12,685 | 44,233 | 639 | 57,557 |
| Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 15,524 | 44,233 | 639 | 60,396 |
| Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường ngoài chiều dày trát 0,5 cm | m2 | 17,886 | 30,159 | 0 | 48,045 |
| Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường ngoài chiều dày trát 0,7 cm | m2 | 23,848 | 36,190 | 0 | 60,038 |
| Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường ngoài chiều dày trát 1,0 cm | m2 | 32,791 | 44,233 | 0 | 77,024 |
| Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường trong chiều dày trát 0,5 cm | m2 | 17,753 | 22,116 | 0 | 39,869 |
| Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường trong chiều dày trát 0,7 cm | m2 | 23,671 | 28,148 | 0 | 51,819 |
| Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường trong chiều dày trát 1,0 cm | m2 | 32,548 | 30,159 | 0 | 62,707 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 5,220 | 100,127 | 657 | 106,004 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 7,170 | 100,127 | 657 | 107,954 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 8,774 | 100,127 | 657 | 109,558 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 7,228 | 104,550 | 657 | 112,435 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9,927 | 104,550 | 657 | 115,134 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 12,149 | 104,550 | 657 | 117,356 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 10,039 | 114,603 | 657 | 125,299 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 13,788 | 114,603 | 657 | 129,048 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 16,874 | 114,603 | 657 | 132,134 |
| Trát xà dầm, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 7,228 | 70,370 | 657 | 78,255 |
| Trát xà dầm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9,927 | 70,370 | 657 | 80,954 |
| Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 12,149 | 70,370 | 657 | 83,176 |
| Trát trần, vữa XM mác 25 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 7,228 | 100,529 | 657 | 108,414 |
| Trát trần, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9,927 | 100,529 | 657 | 111,113 |
| Trát trần, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 12,149 | 100,529 | 657 | 113,335 |
| Trát phào đơn, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 6,127 | 43,838 | 0 | 49,965 |
| Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 7,498 | 43,838 | 0 | 51,336 |
| Trát phào kép, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 7,812 | 54,798 | 0 | 62,610 |
| Trát phào kép, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 9,560 | 54,798 | 0 | 64,358 |
| Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 1,502 | 26,741 | 0 | 28,243 |
| Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 1,838 | 26,741 | 0 | 28,579 |
| Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6,684 | 52,606 | 0 | 59,290 |
| Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 8,180 | 52,606 | 0 | 60,786 |
| Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 27,948 | 67,950 | 0 | 95,898 |
| Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 5,028 | 70,141 | 0 | 75,169 |
| Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m | 5,225 | 70,141 | 0 | 75,366 |
| Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 2,5 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 59,178 | 642,233 | 0 | 701,411 |
| Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 61,082 | 642,233 | 0 | 703,315 |
| Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 50,006 | 238,919 | 0 | 288,925 |
| Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 51,910 | 238,919 | 0 | 290,829 |