Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54,626 | 238,919 | 0 | 293,545 | |
| Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 56,530 | 238,919 | 0 | 295,449 | |
| Trát granitô tường, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54,626 | 148,783 | 0 | 203,409 | |
Construction data lookup
7598 results · 130/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54,626 | 238,919 | 0 | 293,545 | |
| Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 56,530 | 238,919 | 0 | 295,449 | |
| Trát granitô tường, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54,626 | 148,783 | 0 | 203,409 | |
| Trát granitô tường, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) |
| m2 |
| 56,530 |
| 148,783 |
| 0 |
| 205,313 |
| Trát granitô trụ, cột,, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54,626 | 355,873 | 0 | 410,499 |
| Trát granitô trụ, cột,, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 56,530 | 355,873 | 0 | 412,403 |
| Trát đá rửa tường, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54,931 | 96,508 | 626 | 152,065 |
| Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 56,844 | 96,508 | 626 | 153,978 |
| Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54,931 | 166,878 | 626 | 222,435 |
| Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 56,844 | 166,878 | 626 | 224,348 |
| Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1,5 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 61,709 | 247,687 | 0 | 309,396 |
| Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 64,780 | 247,687 | 0 | 312,467 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 83,638 | 96,508 | 40,041 | 220,187 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 85,753 | 84,444 | 40,041 | 210,238 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 111,795 | 78,413 | 40,041 | 230,249 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 117,301 | 70,370 | 40,041 | 227,712 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 122,505 | 68,360 | 40,041 | 230,906 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 153,780 | 64,339 | 40,041 | 258,160 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 122,705 | 64,339 | 40,041 | 227,085 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 174,951 | 58,307 | 40,041 | 273,299 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | m2 | 82,360 | 84,444 | 20,020 | 186,824 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | m2 | 82,360 | 80,423 | 20,020 | 182,803 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | m2 | 94,593 | 76,402 | 20,020 | 191,015 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm | m2 | 112,002 | 96,508 | 20,020 | 228,530 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | m2 | 112,002 | 84,444 | 20,020 | 216,466 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm | m2 | 84,583 | 72,381 | 20,020 | 176,984 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | m2 | 112,002 | 78,413 | 20,020 | 210,435 |
| Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | m2 | 529,635 | 124,939 | 55,056 | 709,630 |
| Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | m2 | 600,488 | 105,212 | 52,553 | 758,253 |
| Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 185,658 | 227,960 | 55,056 | 468,674 |
| Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 177,581 | 214,808 | 52,553 | 444,942 |
| Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 169,178 | 199,465 | 52,553 | 421,196 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 12,685 | 13,672 | 626 | 26,983 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 15,269 | 13,672 | 626 | 29,567 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 18,051 | 13,672 | 626 | 32,349 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 17,758 | 21,312 | 835 | 39,905 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 21,377 | 21,312 | 835 | 43,524 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 25,272 | 21,312 | 835 | 47,419 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 13,081 | 18,296 | 626 | 32,003 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 15,666 | 18,296 | 626 | 34,588 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 18,448 | 18,296 | 626 | 37,370 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 18,155 | 25,132 | 835 | 44,122 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 21,773 | 25,132 | 835 | 47,740 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 25,669 | 25,132 | 835 | 51,636 |
| Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6,629 | 23,725 | 626 | 30,980 |
| Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 7,980 | 23,725 | 626 | 32,331 |
| Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9,434 | 23,725 | 626 | 33,785 |
| Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 13,149 | 28,550 | 626 | 42,325 |
| Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 15,747 | 28,550 | 626 | 44,923 |
| Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 18,543 | 28,550 | 626 | 47,719 |
| Trát granitô tường, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) |
| m2 |
| 56,530 |
| 148,783 |
| 0 |
| 205,313 |
| Trát granitô trụ, cột,, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54,626 | 355,873 | 0 | 410,499 |
| Trát granitô trụ, cột,, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 56,530 | 355,873 | 0 | 412,403 |
| Trát đá rửa tường, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54,931 | 96,508 | 626 | 152,065 |
| Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 56,844 | 96,508 | 626 | 153,978 |
| Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 54,931 | 166,878 | 626 | 222,435 |
| Trát đá rửa trụ, cột, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 56,844 | 166,878 | 626 | 224,348 |
| Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1,5 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 61,709 | 247,687 | 0 | 309,396 |
| Trát đá rửa thành sênô, ôvăng, lan can, diềm chắn nắng, dày1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 64,780 | 247,687 | 0 | 312,467 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 83,638 | 96,508 | 40,041 | 220,187 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 85,753 | 84,444 | 40,041 | 210,238 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 111,795 | 78,413 | 40,041 | 230,249 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 117,301 | 70,370 | 40,041 | 227,712 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 122,505 | 68,360 | 40,041 | 230,906 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 153,780 | 64,339 | 40,041 | 258,160 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 122,705 | 64,339 | 40,041 | 227,085 |
| Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 174,951 | 58,307 | 40,041 | 273,299 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | m2 | 82,360 | 84,444 | 20,020 | 186,824 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | m2 | 82,360 | 80,423 | 20,020 | 182,803 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | m2 | 94,593 | 76,402 | 20,020 | 191,015 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm | m2 | 112,002 | 96,508 | 20,020 | 228,530 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | m2 | 112,002 | 84,444 | 20,020 | 216,466 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm | m2 | 84,583 | 72,381 | 20,020 | 176,984 |
| Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | m2 | 112,002 | 78,413 | 20,020 | 210,435 |
| Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | m2 | 529,635 | 124,939 | 55,056 | 709,630 |
| Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | m2 | 600,488 | 105,212 | 52,553 | 758,253 |
| Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 185,658 | 227,960 | 55,056 | 468,674 |
| Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 177,581 | 214,808 | 52,553 | 444,942 |
| Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 169,178 | 199,465 | 52,553 | 421,196 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 12,685 | 13,672 | 626 | 26,983 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 15,269 | 13,672 | 626 | 29,567 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 18,051 | 13,672 | 626 | 32,349 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 17,758 | 21,312 | 835 | 39,905 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 21,377 | 21,312 | 835 | 43,524 |
| Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 25,272 | 21,312 | 835 | 47,419 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 13,081 | 18,296 | 626 | 32,003 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 15,666 | 18,296 | 626 | 34,588 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 18,448 | 18,296 | 626 | 37,370 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 18,155 | 25,132 | 835 | 44,122 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 21,773 | 25,132 | 835 | 47,740 |
| Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 25,669 | 25,132 | 835 | 51,636 |
| Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 6,629 | 23,725 | 626 | 30,980 |
| Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 7,980 | 23,725 | 626 | 32,331 |
| Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 9,434 | 23,725 | 626 | 33,785 |
| Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 50 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 13,149 | 28,550 | 626 | 42,325 |
| Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 15,747 | 28,550 | 626 | 44,923 |
| Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | m2 | 18,543 | 28,550 | 626 | 47,719 |