Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, Đá 2x4 ,mác 250 | m3 | 971,601 | 1,416,851 | 50,449 | 2,438,901 | |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, Đá 2x4 ,mác 300 | m3 | 1,049,190 | 1,416,851 | 50,449 | 2,516,490 | |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | tấn | 14,645,850 | 3,265,530 | 97,635 | 18,009,015 | |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm |
Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, Đá 2x4 ,mác 250 | m3 | 971,601 | 1,416,851 | 50,449 | 2,438,901 | |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, Đá 2x4 ,mác 300 | m3 | 1,049,190 | 1,416,851 | 50,449 | 2,516,490 | |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | tấn | 14,645,850 | 3,265,530 | 97,635 | 18,009,015 | |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm |
| tấn |
| 14,823,628 |
| 1,792,031 |
| 487,671 |
| 17,103,330 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | tấn | 14,823,628 | 1,716,408 | 434,157 | 16,974,193 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | tấn | 14,645,850 | 4,897,149 | 117,162 | 19,660,161 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | tấn | 14,822,100 | 3,011,162 | 846,987 | 18,680,249 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | tấn | 14,645,850 | 3,918,636 | 97,635 | 18,662,121 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | tấn | 14,645,850 | 5,900,650 | 97,635 | 20,644,135 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | tấn | 14,915,265 | 3,392,005 | 905,547 | 19,212,817 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18 mm | tấn | 14,915,265 | 2,955,288 | 837,574 | 18,708,127 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | tấn | 14,617,940 | 1,965,229 | 494,077 | 17,077,246 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | tấn | 14,866,220 | 1,094,275 | 616,886 | 16,577,381 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14,782,429 | 1,965,229 | 838,020 | 17,585,678 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14,800,069 | 1,094,275 | 885,751 | 16,780,095 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | tấn | 39,915,376 | 7,574,420 | 7,952,666 | 55,442,462 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | tấn | 39,915,376 | 6,492,360 | 2,833,936 | 49,241,672 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo trước dầm cầu Super T đúc sẵn | tấn | 15,660,173 | 6,492,360 | 1,338,952 | 23,491,485 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực si lô | tấn | 39,854,178 | 9,197,510 | 9,337,025 | 58,388,713 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà | tấn | 39,770,726 | 4,734,013 | 853,578 | 45,358,317 |
| Lắp neo cáp dự ứng lực | đầu neo | 86,673 | 67,629 | 0 | 154,302 |
| Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực kéo trước cọc bê tông 50x50cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | tấn | 29,877,156 | 4,774,030 | 1,244,723 | 35,895,909 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 14,645,850 | 3,508,629 | 97,635 | 18,252,114 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 14,825,919 | 3,007,396 | 482,971 | 18,316,286 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 14,825,919 | 2,593,011 | 443,917 | 17,862,847 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đk cốt thép <= 10mm | tấn | 14,645,850 | 3,841,130 | 97,635 | 18,584,615 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đk cốt thép <= 18mm | tấn | 14,825,919 | 2,682,339 | 515,505 | 18,023,763 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 14,825,919 | 2,258,029 | 476,451 | 17,560,399 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép <= 10mm | tấn | 14,520,900 | 3,913,089 | 97,635 | 18,531,624 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép <= 18mm | tấn | 14,822,482 | 3,027,247 | 493,816 | 18,343,545 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép > 18mm | tấn | 14,835,082 | 2,528,496 | 498,140 | 17,861,718 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 150,012 | 184,665 | 14,351 | 349,028 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 224,981 | 189,400 | 16,862 | 431,243 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 286,962 | 194,135 | 16,862 | 497,959 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 212,585 | 265,160 | 11,979 | 489,724 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 286,263 | 272,263 | 11,979 | 570,505 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 343,508 | 284,100 | 11,979 | 639,587 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 219,039 | 331,450 | 12,300 | 562,789 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 292,717 | 345,655 | 12,300 | 650,672 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 349,963 | 350,390 | 12,300 | 712,653 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 25mm | m2 | 270,283 | 183,620 | 20,386 | 474,289 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 30mm | m2 | 280,366 | 193,545 | 24,979 | 498,890 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 300,533 | 208,433 | 33,723 | 542,689 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm | m2 | 320,701 | 215,877 | 42,156 | 578,734 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm | m2 | 290,084 | 267,986 | 12,285 | 570,355 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 299,524 | 277,911 | 14,466 | 591,901 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm | m2 | 319,262 | 300,243 | 17,607 | 637,112 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 60mm | m2 | 338,999 | 315,131 | 21,520 | 675,650 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm | m2 | 290,084 | 307,687 | 12,300 | 610,071 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 299,524 | 347,389 | 18,713 | 665,626 |
| tấn |
| 14,823,628 |
| 1,792,031 |
| 487,671 |
| 17,103,330 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | tấn | 14,823,628 | 1,716,408 | 434,157 | 16,974,193 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | tấn | 14,645,850 | 4,897,149 | 117,162 | 19,660,161 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | tấn | 14,822,100 | 3,011,162 | 846,987 | 18,680,249 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | tấn | 14,645,850 | 3,918,636 | 97,635 | 18,662,121 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | tấn | 14,645,850 | 5,900,650 | 97,635 | 20,644,135 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | tấn | 14,915,265 | 3,392,005 | 905,547 | 19,212,817 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18 mm | tấn | 14,915,265 | 2,955,288 | 837,574 | 18,708,127 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | tấn | 14,617,940 | 1,965,229 | 494,077 | 17,077,246 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | tấn | 14,866,220 | 1,094,275 | 616,886 | 16,577,381 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 14,782,429 | 1,965,229 | 838,020 | 17,585,678 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 14,800,069 | 1,094,275 | 885,751 | 16,780,095 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | tấn | 39,915,376 | 7,574,420 | 7,952,666 | 55,442,462 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | tấn | 39,915,376 | 6,492,360 | 2,833,936 | 49,241,672 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo trước dầm cầu Super T đúc sẵn | tấn | 15,660,173 | 6,492,360 | 1,338,952 | 23,491,485 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực si lô | tấn | 39,854,178 | 9,197,510 | 9,337,025 | 58,388,713 |
| Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà | tấn | 39,770,726 | 4,734,013 | 853,578 | 45,358,317 |
| Lắp neo cáp dự ứng lực | đầu neo | 86,673 | 67,629 | 0 | 154,302 |
| Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực kéo trước cọc bê tông 50x50cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | tấn | 29,877,156 | 4,774,030 | 1,244,723 | 35,895,909 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 14,645,850 | 3,508,629 | 97,635 | 18,252,114 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 14,825,919 | 3,007,396 | 482,971 | 18,316,286 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 14,825,919 | 2,593,011 | 443,917 | 17,862,847 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đk cốt thép <= 10mm | tấn | 14,645,850 | 3,841,130 | 97,635 | 18,584,615 |
| Cốt thép khối hộp, khối Seabee các loại, đk cốt thép <= 18mm | tấn | 14,825,919 | 2,682,339 | 515,505 | 18,023,763 |
| Cốt thép thùng chìm các loại, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 14,825,919 | 2,258,029 | 476,451 | 17,560,399 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép <= 10mm | tấn | 14,520,900 | 3,913,089 | 97,635 | 18,531,624 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép <= 18mm | tấn | 14,822,482 | 3,027,247 | 493,816 | 18,343,545 |
| Cốt thép khối rùa, khối Tetrapod các loại, đk cốt thép > 18mm | tấn | 14,835,082 | 2,528,496 | 498,140 | 17,861,718 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 150,012 | 184,665 | 14,351 | 349,028 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 224,981 | 189,400 | 16,862 | 431,243 |
| Lắp dựng tấm tường 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 286,962 | 194,135 | 16,862 | 497,959 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 212,585 | 265,160 | 11,979 | 489,724 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 286,263 | 272,263 | 11,979 | 570,505 |
| Lắp dựng tấm sàn 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 343,508 | 284,100 | 11,979 | 639,587 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 5 cm | m2 | 219,039 | 331,450 | 12,300 | 562,789 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 10 cm | m2 | 292,717 | 345,655 | 12,300 | 650,672 |
| Lắp dựng tấm mái nghiêng, cầu thang 3D-SG, lõi mốp dày 15 cm | m2 | 349,963 | 350,390 | 12,300 | 712,653 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 25mm | m2 | 270,283 | 183,620 | 20,386 | 474,289 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 30mm | m2 | 280,366 | 193,545 | 24,979 | 498,890 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 300,533 | 208,433 | 33,723 | 542,689 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm tường, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm | m2 | 320,701 | 215,877 | 42,156 | 578,734 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm | m2 | 290,084 | 267,986 | 12,285 | 570,355 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 299,524 | 277,911 | 14,466 | 591,901 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 60mm, chiều dày 1 lớp vữa 50mm | m2 | 319,262 | 300,243 | 17,607 | 637,112 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm sàn, chiều dày lõi xốp 80mm, chiều dày 1 lớp vữa 60mm | m2 | 338,999 | 315,131 | 21,520 | 675,650 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 30mm, chiều dày 1 lớp vữa 35mm | m2 | 290,084 | 307,687 | 12,300 | 610,071 |
| Lắp dựng tấm V - 3D làm mái cầu thang, chiều dày lõi xốp 40mm, chiều dày 1 lớp vữa 40mm | m2 | 299,524 | 347,389 | 18,713 | 665,626 |