Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 11,328 | 86,847 | 783 | 98,958 | |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 14,329 | 86,847 | 783 | 101,959 | |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 17,093 | 86,847 | 783 | 104,723 | |
Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 11,328 | 86,847 | 783 | 98,958 | |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 14,329 | 86,847 | 783 | 101,959 | |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 17,093 | 86,847 | 783 | 104,723 | |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) |
| m2 |
| 19,877 |
| 86,847 |
| 783 |
| 107,507 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 5,910 | 42,183 | 761 | 48,854 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 7,477 | 42,183 | 761 | 50,421 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 8,918 | 42,183 | 761 | 51,862 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10,371 | 42,183 | 761 | 53,315 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 8,373 | 54,590 | 761 | 63,724 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10,593 | 54,590 | 761 | 65,944 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 12,635 | 54,590 | 761 | 67,986 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 14,691 | 54,590 | 761 | 70,042 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 11,328 | 59,552 | 761 | 71,641 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 14,329 | 59,552 | 761 | 74,642 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 17,093 | 59,552 | 761 | 77,406 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19,877 | 59,552 | 761 | 80,190 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 6,403 | 123,571 | 783 | 130,757 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 8,098 | 123,571 | 783 | 132,452 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 9,661 | 123,571 | 783 | 134,015 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 8,865 | 129,030 | 783 | 138,678 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 11,214 | 129,030 | 783 | 141,027 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 13,378 | 129,030 | 783 | 143,191 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 12,313 | 141,437 | 783 | 154,533 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 15,576 | 141,437 | 783 | 157,796 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 18,580 | 141,437 | 783 | 160,800 |
| Trát xà dầm, vữa XM mác 25 | m2 | 8,865 | 86,847 | 783 | 96,495 |
| Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | m2 | 11,214 | 86,847 | 783 | 98,844 |
| Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | m2 | 13,378 | 86,847 | 783 | 101,008 |
| Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 25 | m2 | 11,083 | 95,532 | 783 | 107,398 |
| Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 50 | m2 | 14,019 | 95,532 | 783 | 110,334 |
| Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | m2 | 16,722 | 95,532 | 783 | 113,037 |
| Trát trần, vữa XM mác 25 | m2 | 8,865 | 124,068 | 783 | 133,716 |
| Trát trần, vữa XM mác 50 | m2 | 11,214 | 124,068 | 783 | 136,065 |
| Trát trần, vữa XM mác 75 | m2 | 13,378 | 124,068 | 783 | 138,229 |
| Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 25 | m2 | 11,083 | 136,474 | 783 | 148,340 |
| Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 25 | m2 | 14,019 | 136,474 | 783 | 151,276 |
| Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 25 | m2 | 16,722 | 136,474 | 783 | 153,979 |
| Trát phào đơn, vữa XM mác 25 | m | 5,472 | 54,103 | 0 | 59,575 |
| Trát phào đơn, vữa XM mác 50 | m | 6,922 | 54,103 | 0 | 61,025 |
| Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | m | 8,256 | 54,103 | 0 | 62,359 |
| Trát phào kép, vữa XM mác 25 | m | 6,976 | 67,629 | 0 | 74,605 |
| Trát phào kép, vữa XM mác 50 | m | 8,824 | 67,629 | 0 | 76,453 |
| Trát phào kép, vữa XM mác 75 | m | 10,526 | 67,629 | 0 | 78,155 |
| Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25 | m | 1,342 | 33,003 | 0 | 34,345 |
| Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | m | 1,697 | 33,003 | 0 | 34,700 |
| Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | m | 2,025 | 33,003 | 0 | 35,028 |
| Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 25 | m2 | 5,969 | 64,924 | 0 | 70,893 |
| Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | m2 | 7,552 | 64,924 | 0 | 72,476 |
| Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | m2 | 9,007 | 64,924 | 0 | 73,931 |
| Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | m2 | 30,774 | 83,860 | 0 | 114,634 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) |
| m2 |
| 19,877 |
| 86,847 |
| 783 |
| 107,507 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 5,910 | 42,183 | 761 | 48,854 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 7,477 | 42,183 | 761 | 50,421 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 8,918 | 42,183 | 761 | 51,862 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10,371 | 42,183 | 761 | 53,315 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 8,373 | 54,590 | 761 | 63,724 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 10,593 | 54,590 | 761 | 65,944 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 12,635 | 54,590 | 761 | 67,986 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 14,691 | 54,590 | 761 | 70,042 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 11,328 | 59,552 | 761 | 71,641 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 14,329 | 59,552 | 761 | 74,642 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 17,093 | 59,552 | 761 | 77,406 |
| Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 19,877 | 59,552 | 761 | 80,190 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 6,403 | 123,571 | 783 | 130,757 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 8,098 | 123,571 | 783 | 132,452 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 9,661 | 123,571 | 783 | 134,015 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 8,865 | 129,030 | 783 | 138,678 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 11,214 | 129,030 | 783 | 141,027 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 13,378 | 129,030 | 783 | 143,191 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 12,313 | 141,437 | 783 | 154,533 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 15,576 | 141,437 | 783 | 157,796 |
| Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 18,580 | 141,437 | 783 | 160,800 |
| Trát xà dầm, vữa XM mác 25 | m2 | 8,865 | 86,847 | 783 | 96,495 |
| Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | m2 | 11,214 | 86,847 | 783 | 98,844 |
| Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | m2 | 13,378 | 86,847 | 783 | 101,008 |
| Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 25 | m2 | 11,083 | 95,532 | 783 | 107,398 |
| Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 50 | m2 | 14,019 | 95,532 | 783 | 110,334 |
| Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | m2 | 16,722 | 95,532 | 783 | 113,037 |
| Trát trần, vữa XM mác 25 | m2 | 8,865 | 124,068 | 783 | 133,716 |
| Trát trần, vữa XM mác 50 | m2 | 11,214 | 124,068 | 783 | 136,065 |
| Trát trần, vữa XM mác 75 | m2 | 13,378 | 124,068 | 783 | 138,229 |
| Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 25 | m2 | 11,083 | 136,474 | 783 | 148,340 |
| Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 25 | m2 | 14,019 | 136,474 | 783 | 151,276 |
| Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 25 | m2 | 16,722 | 136,474 | 783 | 153,979 |
| Trát phào đơn, vữa XM mác 25 | m | 5,472 | 54,103 | 0 | 59,575 |
| Trát phào đơn, vữa XM mác 50 | m | 6,922 | 54,103 | 0 | 61,025 |
| Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | m | 8,256 | 54,103 | 0 | 62,359 |
| Trát phào kép, vữa XM mác 25 | m | 6,976 | 67,629 | 0 | 74,605 |
| Trát phào kép, vữa XM mác 50 | m | 8,824 | 67,629 | 0 | 76,453 |
| Trát phào kép, vữa XM mác 75 | m | 10,526 | 67,629 | 0 | 78,155 |
| Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25 | m | 1,342 | 33,003 | 0 | 34,345 |
| Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | m | 1,697 | 33,003 | 0 | 34,700 |
| Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | m | 2,025 | 33,003 | 0 | 35,028 |
| Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 25 | m2 | 5,969 | 64,924 | 0 | 70,893 |
| Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | m2 | 7,552 | 64,924 | 0 | 72,476 |
| Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | m2 | 9,007 | 64,924 | 0 | 73,931 |
| Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | m2 | 30,774 | 83,860 | 0 | 114,634 |