Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m | 3,534 | 397,112 | 158,341 | 558,987 | |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m | 18,141 | 79,938 | 187,072 | 285,151 | |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m | 28,218 | 113,461 | 222,438 | 364,117 | |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép |
Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m | 3,534 | 397,112 | 158,341 | 558,987 | |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m | 18,141 | 79,938 | 187,072 | 285,151 | |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m | 28,218 | 113,461 | 222,438 | 364,117 | |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép |
| cái |
| 404,000 |
| 1,530,650 |
| 0 |
| 1,934,650 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 233,034 | 974,050 | 0 | 1,207,084 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1,590,750 | 333,960 | 0 | 1,924,710 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1,590,750 | 194,810 | 0 | 1,785,560 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m | 2,678,090 | 3,478,750 | 581,340 | 6,738,180 |
| Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 10m | 135 | 5,673 | 24,008 | 29,816 |
| Làm khe đặt thép chống nứt (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 10m | 135 | 8,510 | 24,008 | 32,653 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 278,540 | 320,045 | 1,044 | 599,629 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 288,012 | 342,309 | 1,305 | 631,626 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 298,343 | 365,965 | 1,566 | 665,874 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 133,084 | 283,866 | 1,044 | 417,994 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 142,556 | 303,347 | 1,305 | 447,208 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 152,887 | 320,045 | 1,566 | 474,498 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 742,195 | 648,439 | 27,834 | 1,418,468 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 382,472 | 403,535 | 10,845 | 796,852 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 422,916 | 253,253 | 11,568 | 687,737 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 641,116 | 294,998 | 11,568 | 947,682 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 1,109,763 | 411,884 | 9,037 | 1,530,684 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 58,797 | 97,405 | 0 | 156,202 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1,803,351 | 3,272,808 | 7,953 | 5,084,112 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 2,539,322 | 3,790,446 | 7,953 | 6,337,721 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III | m | 1,690,250 | 2,365,550 | 7,953 | 4,063,753 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV | m | 1,383,438 | 2,699,510 | 7,953 | 4,090,901 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 121,257 | 612,260 | 0 | 733,517 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=10m | m | 88,347 | 354,049 | 688,445 | 1,130,841 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=30m | m | 88,347 | 354,049 | 733,517 | 1,175,913 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=50m | m | 88,347 | 354,049 | 1,038,847 | 1,481,243 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan >50m | m | 88,347 | 354,049 | 1,245,308 | 1,687,704 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | 100kg | 188,518 | 79,165 | 107,136 | 374,819 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 4,677,500 | 12,893,250 | 65,754,269 | 83,325,019 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I | 100m | 3,242,565 | 5,751,626 | 3,397,718 | 12,391,909 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | 100m | 2,451,134 | 4,479,239 | 3,081,444 | 10,011,817 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | 100m | 1,257,798 | 3,843,323 | 2,762,595 | 7,863,716 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | 100m | 661,323 | 3,047,942 | 2,495,622 | 6,204,887 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá I | 100m | 3,267,540 | 2,785,716 | 15,892,146 | 21,945,402 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá II | 100m | 2,465,845 | 2,583,549 | 14,412,753 | 19,462,147 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá III | 100m | 1,272,725 | 2,386,541 | 12,971,101 | 16,630,367 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá IV | 100m | 676,115 | 2,209,129 | 11,672,858 | 14,558,102 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá I | 100m | 232,558 | 96,292 | 5,410,716 | 5,739,566 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá II | 100m | 169,306 | 96,292 | 4,972,650 | 5,238,248 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá III | 100m | 152,480 | 96,292 | 4,475,385 | 4,724,157 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá IV | 100m | 137,249 | 96,292 | 4,025,478 | 4,259,019 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá I | 100m | 1,936,875 | 3,064,210 | 19,854,804 | 24,855,889 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá II | 100m | 1,748,825 | 2,656,783 | 18,005,564 | 22,411,172 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá III | 100m | 1,574,040 | 2,565,499 | 16,205,385 | 20,344,924 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá IV | 100m | 1,416,755 | 2,344,251 | 14,586,356 | 18,347,362 |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá I | 100m | 2,885,000 | 4,095,928 | 27,976,366 | 34,957,294 |
| cái |
| 404,000 |
| 1,530,650 |
| 0 |
| 1,934,650 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 233,034 | 974,050 | 0 | 1,207,084 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1,590,750 | 333,960 | 0 | 1,924,710 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1,590,750 | 194,810 | 0 | 1,785,560 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m | 2,678,090 | 3,478,750 | 581,340 | 6,738,180 |
| Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 10m | 135 | 5,673 | 24,008 | 29,816 |
| Làm khe đặt thép chống nứt (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 10m | 135 | 8,510 | 24,008 | 32,653 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 278,540 | 320,045 | 1,044 | 599,629 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 288,012 | 342,309 | 1,305 | 631,626 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 298,343 | 365,965 | 1,566 | 665,874 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 133,084 | 283,866 | 1,044 | 417,994 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 142,556 | 303,347 | 1,305 | 447,208 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 152,887 | 320,045 | 1,566 | 474,498 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 742,195 | 648,439 | 27,834 | 1,418,468 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 382,472 | 403,535 | 10,845 | 796,852 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 422,916 | 253,253 | 11,568 | 687,737 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 641,116 | 294,998 | 11,568 | 947,682 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 1,109,763 | 411,884 | 9,037 | 1,530,684 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 58,797 | 97,405 | 0 | 156,202 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1,803,351 | 3,272,808 | 7,953 | 5,084,112 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 2,539,322 | 3,790,446 | 7,953 | 6,337,721 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III | m | 1,690,250 | 2,365,550 | 7,953 | 4,063,753 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV | m | 1,383,438 | 2,699,510 | 7,953 | 4,090,901 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 121,257 | 612,260 | 0 | 733,517 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=10m | m | 88,347 | 354,049 | 688,445 | 1,130,841 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=30m | m | 88,347 | 354,049 | 733,517 | 1,175,913 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan <=50m | m | 88,347 | 354,049 | 1,038,847 | 1,481,243 |
| Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm chiều sâu lỗ khoan >50m | m | 88,347 | 354,049 | 1,245,308 | 1,687,704 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | 100kg | 188,518 | 79,165 | 107,136 | 374,819 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 4,677,500 | 12,893,250 | 65,754,269 | 83,325,019 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I | 100m | 3,242,565 | 5,751,626 | 3,397,718 | 12,391,909 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | 100m | 2,451,134 | 4,479,239 | 3,081,444 | 10,011,817 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | 100m | 1,257,798 | 3,843,323 | 2,762,595 | 7,863,716 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | 100m | 661,323 | 3,047,942 | 2,495,622 | 6,204,887 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá I | 100m | 3,267,540 | 2,785,716 | 15,892,146 | 21,945,402 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá II | 100m | 2,465,845 | 2,583,549 | 14,412,753 | 19,462,147 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá III | 100m | 1,272,725 | 2,386,541 | 12,971,101 | 16,630,367 |
| Khoan lỗ f42mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tay f76mm, cấp đá IV | 100m | 676,115 | 2,209,129 | 11,672,858 | 14,558,102 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá I | 100m | 232,558 | 96,292 | 5,410,716 | 5,739,566 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá II | 100m | 169,306 | 96,292 | 4,972,650 | 5,238,248 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá III | 100m | 152,480 | 96,292 | 4,475,385 | 4,724,157 |
| Khoan lỗ f45mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, cấp đá IV | 100m | 137,249 | 96,292 | 4,025,478 | 4,259,019 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá I | 100m | 1,936,875 | 3,064,210 | 19,854,804 | 24,855,889 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá II | 100m | 1,748,825 | 2,656,783 | 18,005,564 | 22,411,172 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá III | 100m | 1,574,040 | 2,565,499 | 16,205,385 | 20,344,924 |
| Khoan lỗ f51mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá IV | 100m | 1,416,755 | 2,344,251 | 14,586,356 | 18,347,362 |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá I | 100m | 2,885,000 | 4,095,928 | 27,976,366 | 34,957,294 |