Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá II | 100m | 2,615,825 | 3,740,590 | 25,376,107 | 31,732,522 | |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá III | 100m | 2,354,065 | 3,393,503 | 22,836,232 | 28,583,800 | |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá IV | 100m | 2,118,955 | 3,081,487 | 20,552,987 | 25,753,429 | |
| Khoan lỗ f105mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f105mm, cấp đá I |
Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá II | 100m | 2,615,825 | 3,740,590 | 25,376,107 | 31,732,522 | |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá III | 100m | 2,354,065 | 3,393,503 | 22,836,232 | 28,583,800 | |
| Khoan lỗ f76mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá IV | 100m | 2,118,955 | 3,081,487 | 20,552,987 | 25,753,429 | |
| Khoan lỗ f105mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f105mm, cấp đá I |
| 100m |
| 4,905,330 |
| 8,058,539 |
| 41,631,787 |
| 54,595,656 |
| Khoan lỗ f105mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f105mm, cấp đá II | 100m | 4,448,340 | 7,333,165 | 38,301,243 | 50,082,748 |
| Khoan lỗ f105mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f105mm, cấp đá III | 100m | 4,003,795 | 6,624,552 | 35,217,407 | 45,845,754 |
| Khoan lỗ f105mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f105mm, cấp đá IV | 100m | 3,603,745 | 5,986,594 | 32,380,279 | 41,970,618 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái Taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 80mm | m | 31,785 | 327,489 | 599,884 | 959,158 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái Taluy đường, khoan có ống vách đường kính 168mm | m | 60,302 | 711,707 | 866,499 | 1,638,508 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE nền đá và bơm vữa | tấn | 15,368,306 | 7,365,202 | 1,586,713 | 24,320,221 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE mái đá và bơm vữa | tấn | 15,368,306 | 8,068,724 | 4,167,019 | 27,604,049 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 15,521,989 | 8,513,294 | 5,897,762 | 29,933,045 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy khoan | tấn | 15,521,989 | 8,513,294 | 17,332,079 | 41,367,362 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm đứng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 15,521,989 | 12,890,250 | 2,667,344 | 31,079,583 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm nghiêng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 15,521,989 | 14,822,069 | 2,963,584 | 33,307,642 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 49,211,824 | 27,957,520 | 8,745,600 | 85,914,944 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 105,656,890 | 30,249,120 | 9,548,413 | 145,454,423 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép d4 | m2 | 104,941 | 171,870 | 25,557 | 302,368 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 | m2 | 104,941 | 171,870 | 25,557 | 302,368 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,764,990 | 979,887 | 1,823,711 | 4,568,588 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,353,319 | 1,083,033 | 2,387,045 | 5,823,397 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3,529,979 | 1,263,539 | 3,510,773 | 8,304,291 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4,706,639 | 1,469,831 | 4,634,499 | 10,810,969 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 6,471,629 | 1,749,614 | 6,318,617 | 14,539,860 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 5,281,995 | 5,281,995 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4,011,300 | 4,011,300 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 92,815 | 274,992 | 157,701 | 525,508 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 92,815 | 274,992 | 30,081 | 397,888 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 92,815 | 274,992 | 30,798 | 398,605 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 92,815 | 274,992 | 157,701 | 525,508 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 92,815 | 274,992 | 30,081 | 397,888 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 92,815 | 274,992 | 30,798 | 398,605 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 35,200 | 214,028 | 22,850 | 272,078 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 27,563 | 154,719 | 0 | 182,282 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,528,350 | 1,057,540 | 3,375,129 | 6,961,019 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,371,322 | 1,168,860 | 4,353,704 | 8,893,886 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,056,136 | 1,363,670 | 6,330,042 | 12,749,848 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,741,515 | 1,586,310 | 8,296,785 | 16,624,610 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,269,865 | 1,888,266 | 11,251,697 | 22,409,828 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,123,160 | 1,057,540 | 2,876,248 | 6,056,948 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,830,880 | 1,168,860 | 3,691,727 | 7,691,467 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4,246,320 | 1,363,670 | 5,322,685 | 10,932,675 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5,661,760 | 1,586,310 | 6,963,237 | 14,211,307 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 7,784,920 | 1,888,266 | 9,419,268 | 19,092,454 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,528,350 | 1,057,540 | 4,041,760 | 7,627,650 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,371,322 | 1,168,860 | 5,247,001 | 9,787,183 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,056,136 | 1,363,670 | 7,663,304 | 14,083,110 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,741,515 | 1,586,310 | 10,075,224 | 18,403,049 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,269,865 | 1,888,266 | 13,695,328 | 24,853,459 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,853,070 | 1,294,930 | 1,998,793 | 5,146,793 |
| 100m |
| 4,905,330 |
| 8,058,539 |
| 41,631,787 |
| 54,595,656 |
| Khoan lỗ f105mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f105mm, cấp đá II | 100m | 4,448,340 | 7,333,165 | 38,301,243 | 50,082,748 |
| Khoan lỗ f105mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f105mm, cấp đá III | 100m | 4,003,795 | 6,624,552 | 35,217,407 | 45,845,754 |
| Khoan lỗ f105mm đế cắm néo Anke bằng máy khoan tự hành f105mm, cấp đá IV | 100m | 3,603,745 | 5,986,594 | 32,380,279 | 41,970,618 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái Taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 80mm | m | 31,785 | 327,489 | 599,884 | 959,158 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái Taluy đường, khoan có ống vách đường kính 168mm | m | 60,302 | 711,707 | 866,499 | 1,638,508 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE nền đá và bơm vữa | tấn | 15,368,306 | 7,365,202 | 1,586,713 | 24,320,221 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE mái đá và bơm vữa | tấn | 15,368,306 | 8,068,724 | 4,167,019 | 27,604,049 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 15,521,989 | 8,513,294 | 5,897,762 | 29,933,045 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm ngang và bơm vữa, dùng máy khoan | tấn | 15,521,989 | 8,513,294 | 17,332,079 | 41,367,362 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm đứng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 15,521,989 | 12,890,250 | 2,667,344 | 31,079,583 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo ANKE trong hầm nghiêng và bơm vữa, dùng máy nâng | tấn | 15,521,989 | 14,822,069 | 2,963,584 | 33,307,642 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 49,211,824 | 27,957,520 | 8,745,600 | 85,914,944 |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 105,656,890 | 30,249,120 | 9,548,413 | 145,454,423 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép d4 | m2 | 104,941 | 171,870 | 25,557 | 302,368 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 | m2 | 104,941 | 171,870 | 25,557 | 302,368 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,764,990 | 979,887 | 1,823,711 | 4,568,588 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,353,319 | 1,083,033 | 2,387,045 | 5,823,397 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3,529,979 | 1,263,539 | 3,510,773 | 8,304,291 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4,706,639 | 1,469,831 | 4,634,499 | 10,810,969 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 6,471,629 | 1,749,614 | 6,318,617 | 14,539,860 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 5,281,995 | 5,281,995 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4,011,300 | 4,011,300 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 92,815 | 274,992 | 157,701 | 525,508 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 92,815 | 274,992 | 30,081 | 397,888 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 92,815 | 274,992 | 30,798 | 398,605 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 92,815 | 274,992 | 157,701 | 525,508 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 92,815 | 274,992 | 30,081 | 397,888 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 92,815 | 274,992 | 30,798 | 398,605 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 35,200 | 214,028 | 22,850 | 272,078 |
| Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m2 | 27,563 | 154,719 | 0 | 182,282 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,528,350 | 1,057,540 | 3,375,129 | 6,961,019 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,371,322 | 1,168,860 | 4,353,704 | 8,893,886 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,056,136 | 1,363,670 | 6,330,042 | 12,749,848 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,741,515 | 1,586,310 | 8,296,785 | 16,624,610 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,269,865 | 1,888,266 | 11,251,697 | 22,409,828 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,123,160 | 1,057,540 | 2,876,248 | 6,056,948 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,830,880 | 1,168,860 | 3,691,727 | 7,691,467 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4,246,320 | 1,363,670 | 5,322,685 | 10,932,675 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5,661,760 | 1,586,310 | 6,963,237 | 14,211,307 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 7,784,920 | 1,888,266 | 9,419,268 | 19,092,454 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2,528,350 | 1,057,540 | 4,041,760 | 7,627,650 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3,371,322 | 1,168,860 | 5,247,001 | 9,787,183 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5,056,136 | 1,363,670 | 7,663,304 | 14,083,110 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6,741,515 | 1,586,310 | 10,075,224 | 18,403,049 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9,269,865 | 1,888,266 | 13,695,328 | 24,853,459 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 1,853,070 | 1,294,930 | 1,998,793 | 5,146,793 |