Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,470,760 | 1,431,297 | 2,665,057 | 6,567,114 | |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3,705,575 | 1,669,800 | 3,993,202 | 9,368,577 | |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4,941,519 | 1,942,534 | 5,330,114 | 12,214,167 | |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm |
Construction data lookup
8345 results · 4256/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2,470,760 | 1,431,297 | 2,665,057 | 6,567,114 | |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 3,705,575 | 1,669,800 | 3,993,202 | 9,368,577 | |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 4,941,519 | 1,942,534 | 5,330,114 | 12,214,167 | |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm |
| 100m2 |
| 6,794,589 |
| 2,312,116 |
| 7,324,523 |
| 16,431,228 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | tấn | 1,858,032 | 422,383 | 586,316 | 2,866,731 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 5,822,353 | 9,205,781 | 2,355,750 | 17,383,884 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 5,698,375 | 23,723,580 | 37,597,473 | 67,019,428 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 7,090,500 | 23,723,580 | 58,180,223 | 88,994,303 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 615,043 | 37,272 | 652,315 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 898,074 | 387,713 | 1,285,787 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 670,703 | 293,565 | 964,268 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 41,745 | 7,251 | 48,996 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 29,700 | 2,226,400 | 1,002,417 | 3,258,517 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 38,350 | 2,922,150 | 1,288,823 | 4,249,323 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 1,068,680 | 832,904 | 78,308 | 1,979,892 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 1,068,680 | 946,365 | 78,308 | 2,093,353 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 525,300 | 745,230 | 78,308 | 1,348,838 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 380,738 | 1,418,258 | 45,397 | 1,844,393 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 435,591 | 1,676,123 | 54,476 | 2,166,190 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 524,370 | 1,856,628 | 80,385 | 2,461,383 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 347,562 | 902,528 | 0 | 1,250,090 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 34,026 | 247,550 | 0 | 281,576 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 95,410 | 66,641 | 162,051 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 116,039 | 66,641 | 182,680 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | tấn | 0 | 85,095 | 74,045 | 159,140 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 1000v | 0 | 146,983 | 51,832 | 198,815 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 51,573 | 14,809 | 66,382 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 51,573 | 14,809 | 66,382 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao | 1000v | 0 | 170,191 | 222,136 | 392,327 |
| Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại lên cao | tấn | 0 | 118,618 | 74,045 | 192,663 |
| Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 100m2 | 0 | 97,989 | 222,136 | 320,125 |
| Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | tấn | 0 | 97,989 | 66,641 | 164,630 |
| Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao | m3 | 0 | 97,989 | 74,045 | 172,034 |
| Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | 10m2 | 0 | 77,360 | 37,023 | 114,383 |
| Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | tấn | 0 | 152,140 | 22,214 | 174,354 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | tấn | 0 | 180,506 | 103,664 | 284,170 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | tấn | 0 | 644,663 | 148,091 | 792,754 |
| Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 10m2 | 0 | 38,680 | 118,473 | 157,153 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | tấn | 0 | 30,944 | 22,214 | 53,158 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 0 | 126,354 | 96,259 | 222,613 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | tấn | 73,758 | 106,844 | 0 | 180,602 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | tấn | 154,871 | 132,961 | 0 | 287,832 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 156,704 | 0 | 156,704 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 223,185 | 0 | 223,185 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 149,582 | 0 | 149,582 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 211,314 | 0 | 211,314 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=300m | tấn | 45,534 | 529,471 | 38,560 | 613,565 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=500m | tấn | 82,867 | 543,717 | 48,190 | 674,774 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo vận chuyển tiếp 100m | tấn | 18,667 | 23,743 | 14,270 | 56,680 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng thủ công | tấn | 0 | 118,716 | 0 | 118,716 |
| 100m2 |
| 6,794,589 |
| 2,312,116 |
| 7,324,523 |
| 16,431,228 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | tấn | 1,858,032 | 422,383 | 586,316 | 2,866,731 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 5,822,353 | 9,205,781 | 2,355,750 | 17,383,884 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 5,698,375 | 23,723,580 | 37,597,473 | 67,019,428 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 7,090,500 | 23,723,580 | 58,180,223 | 88,994,303 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 615,043 | 37,272 | 652,315 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I, II | m2 | 0 | 898,074 | 387,713 | 1,285,787 |
| Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | m2 | 0 | 670,703 | 293,565 | 964,268 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 41,745 | 7,251 | 48,996 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 29,700 | 2,226,400 | 1,002,417 | 3,258,517 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 38,350 | 2,922,150 | 1,288,823 | 4,249,323 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái <= 40 độ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 1,068,680 | 832,904 | 78,308 | 1,979,892 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc. Độ dốc mái > 40 độ (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 1,068,680 | 946,365 | 78,308 | 2,093,353 |
| Làm ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mặt bằng (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 525,300 | 745,230 | 78,308 | 1,348,838 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 380,738 | 1,418,258 | 45,397 | 1,844,393 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 435,591 | 1,676,123 | 54,476 | 2,166,190 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 524,370 | 1,856,628 | 80,385 | 2,461,383 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 347,562 | 902,528 | 0 | 1,250,090 |
| Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 34,026 | 247,550 | 0 | 281,576 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | m3 | 0 | 95,410 | 66,641 | 162,051 |
| Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | m3 | 0 | 116,039 | 66,641 | 182,680 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | tấn | 0 | 85,095 | 74,045 | 159,140 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 1000v | 0 | 146,983 | 51,832 | 198,815 |
| Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 51,573 | 14,809 | 66,382 |
| Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | 10m2 | 0 | 51,573 | 14,809 | 66,382 |
| Bốc xếp, vận chuyển ngói các loại lên cao | 1000v | 0 | 170,191 | 222,136 | 392,327 |
| Bốc xếp, vận chuyển vôi, than xỉ các loại lên cao | tấn | 0 | 118,618 | 74,045 | 192,663 |
| Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 100m2 | 0 | 97,989 | 222,136 | 320,125 |
| Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | tấn | 0 | 97,989 | 66,641 | 164,630 |
| Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao | m3 | 0 | 97,989 | 74,045 | 172,034 |
| Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | 10m2 | 0 | 77,360 | 37,023 | 114,383 |
| Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | tấn | 0 | 152,140 | 22,214 | 174,354 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | tấn | 0 | 180,506 | 103,664 | 284,170 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | tấn | 0 | 644,663 | 148,091 | 792,754 |
| Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 10m2 | 0 | 38,680 | 118,473 | 157,153 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | tấn | 0 | 30,944 | 22,214 | 53,158 |
| Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 0 | 126,354 | 96,259 | 222,613 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | tấn | 73,758 | 106,844 | 0 | 180,602 |
| Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | tấn | 154,871 | 132,961 | 0 | 287,832 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 156,704 | 0 | 156,704 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 223,185 | 0 | 223,185 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật liệu rời đã đóng bao | tấn | 0 | 149,582 | 0 | 149,582 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ kho lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công loại vật tư, phụ kiện khác | tấn | 0 | 211,314 | 0 | 211,314 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=300m | tấn | 45,534 | 529,471 | 38,560 | 613,565 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo cự ly vận chuyển <=500m | tấn | 82,867 | 543,717 | 48,190 | 674,774 |
| Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển vào bờ đảo vận chuyển tiếp 100m | tấn | 18,667 | 23,743 | 14,270 | 56,680 |
| Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu, bốc xếp bằng thủ công | tấn | 0 | 118,716 | 0 | 118,716 |