Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | cái | 2,219 | 11,486 | 0 | 13,705 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | cái | 3,104 | 20,675 | 0 | 23,779 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | cái | 4,436 | 39,052 | 0 | 43,488 | |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn |
Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | cái | 2,219 | 11,486 | 0 | 13,705 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | cái | 3,104 | 20,675 | 0 | 23,779 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | cái | 4,436 | 39,052 | 0 | 43,488 | |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn |
| cấu kiện |
| 47,333 |
| 48,241 |
| 44,554 |
| 140,128 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | cấu kiện | 50,375 | 52,836 | 44,554 | 147,765 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >3 tấn | cấu kiện | 60,451 | 55,133 | 44,554 | 160,138 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, tổ hợp dầm dàn tại bãi | tấn | 40,400 | 573,218 | 667,851 | 1,281,469 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh | tấn | 40,400 | 922,132 | 1,214,207 | 2,176,739 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m | m | 49,980 | 295,082 | 322,520 | 667,582 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm bê tông, chiều dài dầm <=35 m | m | 28,985 | 234,272 | 273,194 | 536,451 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m | m | 24,575 | 193,399 | 227,661 | 445,635 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m | m dầm | 423,883 | 1,355,784 | 512,238 | 2,291,905 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | m dầm | 302,764 | 1,271,048 | 481,884 | 2,055,696 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | m dầm | 252,450 | 1,186,311 | 424,967 | 1,863,728 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 18,000 | 109,106 | 170,561 | 297,667 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 18,000 | 216,600 | 219,477 | 454,077 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 36,000 | 433,738 | 297,659 | 767,397 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 34,000 | 216,600 | 627,005 | 877,605 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 52,000 | 433,738 | 889,097 | 1,374,835 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 40,500 | 288,084 | 264,269 | 592,853 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 54,000 | 433,738 | 388,828 | 876,566 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản, trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | 1 cái | 18,360 | 131,143 | 376,783 | 526,286 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản, trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | 1 cái | 18,360 | 260,135 | 434,215 | 712,710 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản, trọng lượng cấu kiện >15 tấn | 1 cái | 36,720 | 520,271 | 705,873 | 1,262,864 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm, trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | 1 cái | 34,680 | 260,135 | 894,228 | 1,189,043 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm dầm, trọng lượng cấu kiện >15 tấn | 1 cái | 53,040 | 520,271 | 1,304,762 | 1,878,073 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi voi, trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | 1 cái | 41,310 | 345,593 | 788,820 | 1,175,723 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi voi, trọng lượng cấu kiện >10 tấn | 1 cái | 55,080 | 520,271 | 1,178,469 | 1,753,820 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | 1 dầm | 379,482 | 455,583 | 6,598,048 | 7,433,113 |
| Công tác tháo dỡ dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | 1 dầm | 227,689 | 273,350 | 3,958,829 | 4,459,868 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp nâng hạ dầm | 1 dầm | 885,918 | 427,172 | 850,560 | 2,163,650 |
| Công tác tháo dỡ dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | 1 dầm | 531,551 | 256,303 | 510,336 | 1,298,190 |
| Lắp dựng dầm cầu I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | 1 dầm | 362,233 | 679,886 | 8,302,678 | 9,344,797 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 123,380 | 643,000 | 0 | 766,380 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 142,140 | 707,301 | 0 | 849,441 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 165,360 | 778,080 | 0 | 943,440 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 315,800 | 792,536 | 0 | 1,108,336 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 364,700 | 922,132 | 0 | 1,286,832 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 423,300 | 1,066,683 | 0 | 1,489,983 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 9,189 | 20,232 | 29,421 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 19,342 | 45,739 | 65,081 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 24,350 | 141,786 | 166,136 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 11,027 | 20,340 | 31,367 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 23,431 | 175,351 | 198,782 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 29,404 | 215,700 | 245,104 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 46,863 | 51,805 | 98,668 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 52,836 | 152,377 | 205,213 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 65,240 | 197,225 | 262,465 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 62,347 | 100,914 | 163,261 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 74,171 | 251,023 | 325,194 |
| cấu kiện |
| 47,333 |
| 48,241 |
| 44,554 |
| 140,128 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | cấu kiện | 50,375 | 52,836 | 44,554 | 147,765 |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >3 tấn | cấu kiện | 60,451 | 55,133 | 44,554 | 160,138 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, tổ hợp dầm dàn tại bãi | tấn | 40,400 | 573,218 | 667,851 | 1,281,469 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh | tấn | 40,400 | 922,132 | 1,214,207 | 2,176,739 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m | m | 49,980 | 295,082 | 322,520 | 667,582 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm bê tông, chiều dài dầm <=35 m | m | 28,985 | 234,272 | 273,194 | 536,451 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m | m | 24,575 | 193,399 | 227,661 | 445,635 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m | m dầm | 423,883 | 1,355,784 | 512,238 | 2,291,905 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | m dầm | 302,764 | 1,271,048 | 481,884 | 2,055,696 |
| Lao dầm cầu bằng phương pháp kéo dọc, lao kéo dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | m dầm | 252,450 | 1,186,311 | 424,967 | 1,863,728 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 18,000 | 109,106 | 170,561 | 297,667 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 18,000 | 216,600 | 219,477 | 454,077 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 36,000 | 433,738 | 297,659 | 767,397 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 34,000 | 216,600 | 627,005 | 877,605 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 52,000 | 433,738 | 889,097 | 1,374,835 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 40,500 | 288,084 | 264,269 | 592,853 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 54,000 | 433,738 | 388,828 | 876,566 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản, trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | 1 cái | 18,360 | 131,143 | 376,783 | 526,286 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản, trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | 1 cái | 18,360 | 260,135 | 434,215 | 712,710 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản, trọng lượng cấu kiện >15 tấn | 1 cái | 36,720 | 520,271 | 705,873 | 1,262,864 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm, trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | 1 cái | 34,680 | 260,135 | 894,228 | 1,189,043 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm dầm, trọng lượng cấu kiện >15 tấn | 1 cái | 53,040 | 520,271 | 1,304,762 | 1,878,073 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi voi, trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | 1 cái | 41,310 | 345,593 | 788,820 | 1,175,723 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi voi, trọng lượng cấu kiện >10 tấn | 1 cái | 55,080 | 520,271 | 1,178,469 | 1,753,820 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | 1 dầm | 379,482 | 455,583 | 6,598,048 | 7,433,113 |
| Công tác tháo dỡ dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | 1 dầm | 227,689 | 273,350 | 3,958,829 | 4,459,868 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp nâng hạ dầm | 1 dầm | 885,918 | 427,172 | 850,560 | 2,163,650 |
| Công tác tháo dỡ dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | 1 dầm | 531,551 | 256,303 | 510,336 | 1,298,190 |
| Lắp dựng dầm cầu I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | 1 dầm | 362,233 | 679,886 | 8,302,678 | 9,344,797 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 123,380 | 643,000 | 0 | 766,380 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 142,140 | 707,301 | 0 | 849,441 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 165,360 | 778,080 | 0 | 943,440 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 315,800 | 792,536 | 0 | 1,108,336 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 364,700 | 922,132 | 0 | 1,286,832 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 423,300 | 1,066,683 | 0 | 1,489,983 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 9,189 | 20,232 | 29,421 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 19,342 | 45,739 | 65,081 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 24,350 | 141,786 | 166,136 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 11,027 | 20,340 | 31,367 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 23,431 | 175,351 | 198,782 |
| Lắp khối hộp, khối SEABEE được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 29,404 | 215,700 | 245,104 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 46,863 | 51,805 | 98,668 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 52,836 | 152,377 | 205,213 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 65,240 | 197,225 | 262,465 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 62,347 | 100,914 | 163,261 |
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 74,171 | 251,023 | 325,194 |