Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 91,370 | 298,977 | 390,347 | |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <=200 tấn | 1 thùng | 1,655,700 | 1,343,675 | 10,700,873 | 13,700,248 | |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <=300 tấn | 1 thùng | 1,679,700 | 1,881,145 | 14,719,985 | 18,280,830 | |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng >300 tấn |
Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp khối hộp, khối TETRAPOD được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 91,370 | 298,977 | 390,347 | |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <=200 tấn | 1 thùng | 1,655,700 | 1,343,675 | 10,700,873 | 13,700,248 | |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <=300 tấn | 1 thùng | 1,679,700 | 1,881,145 | 14,719,985 | 18,280,830 | |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng >300 tấn |
| 1 thùng |
| 1,679,700 |
| 2,149,880 |
| 15,603,522 |
| 19,433,102 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 375,540 | 3,101,507 | 3,477,047 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối SEABEE bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 4,594 | 22,657 | 27,251 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối SEABEE bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 6,892 | 49,061 | 55,953 |
| Tách cấu kiện bê tông khối TETRAPOD bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 13,783 | 45,313 | 59,096 |
| Tách cấu kiện bê tông khối TETRAPOD bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 16,080 | 81,768 | 97,848 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE , cự ly vận chuyển<=500m, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 9,189 | 98,605 | 107,794 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE , cự ly vận chuyển<=500m, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 20,675 | 156,694 | 177,369 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE , cự ly vận chuyển<=1000m, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 13,783 | 108,465 | 122,248 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE , cự ly vận chuyển<=1000m, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 30,782 | 188,033 | 218,815 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối TETRAPOD , cự ly vận chuyển<=500m, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 19,756 | 157,768 | 177,524 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối TETRAPOD , cự ly vận chuyển<=500m, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 22,972 | 250,710 | 273,682 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối TETRAPOD , cự ly vận chuyển<=1000m, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 23,891 | 128,186 | 152,077 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối TETRAPOD , cự ly vận chuyển<=1000m, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 27,566 | 203,702 | 231,268 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng cấu kiện<=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 0 | 8,393 | 8,393 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng cấu kiện<=15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 0 | 17,982 | 17,982 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 7,445,000 | 345,786 | 0 | 7,790,786 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 7,361,000 | 444,278 | 0 | 7,805,278 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 7,410,100 | 456,642 | 0 | 7,866,742 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9 m | m3 | 7,159,000 | 498,000 | 0 | 7,657,000 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 7,485,480 | 359,856 | 0 | 7,845,336 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 7,451,000 | 385,012 | 0 | 7,836,012 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 7,231,200 | 416,137 | 0 | 7,647,337 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 7,253,000 | 453,231 | 0 | 7,706,231 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 7,428,680 | 457,921 | 0 | 7,886,601 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m | m3 | 7,423,750 | 492,031 | 0 | 7,915,781 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 7,224,000 | 432,339 | 0 | 7,656,339 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 7,508,400 | 440,014 | 0 | 7,948,414 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 7,162,750 | 464,743 | 0 | 7,627,493 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 7,266,100 | 413,153 | 0 | 7,679,253 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 7,212,700 | 428,928 | 0 | 7,641,628 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 7,452,500 | 511,218 | 0 | 7,963,718 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 7,168,700 | 431,486 | 0 | 7,600,186 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 7,290,000 | 424,665 | 0 | 7,714,665 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 7,474,800 | 488,620 | 0 | 7,963,420 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 7,440,000 | 477,534 | 0 | 7,917,534 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 7,296,000 | 404,625 | 0 | 7,700,625 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 7,484,000 | 485,209 | 0 | 7,969,209 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 7,440,000 | 485,209 | 0 | 7,925,209 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 7,370,000 | 474,550 | 0 | 7,844,550 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 12,105,105 | 1,540,475 | 0 | 13,645,580 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 6,620,120 | 169,269 | 0 | 6,789,389 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 6,620,120 | 181,207 | 0 | 6,801,327 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 6,614,480 | 165,005 | 0 | 6,779,485 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | 1m3 cấu kiện | 6,923,100 | 90,390 | 69,031 | 7,082,521 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | 1m3 cấu kiện | 6,925,425 | 99,344 | 83,192 | 7,107,961 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | 1m3 cấu kiện | 6,925,425 | 109,151 | 106,202 | 7,140,778 |
| 1 thùng |
| 1,679,700 |
| 2,149,880 |
| 15,603,522 |
| 19,433,102 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 375,540 | 3,101,507 | 3,477,047 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối SEABEE bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 4,594 | 22,657 | 27,251 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối SEABEE bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 6,892 | 49,061 | 55,953 |
| Tách cấu kiện bê tông khối TETRAPOD bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 13,783 | 45,313 | 59,096 |
| Tách cấu kiện bê tông khối TETRAPOD bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 16,080 | 81,768 | 97,848 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE , cự ly vận chuyển<=500m, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 9,189 | 98,605 | 107,794 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE , cự ly vận chuyển<=500m, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 20,675 | 156,694 | 177,369 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE , cự ly vận chuyển<=1000m, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 13,783 | 108,465 | 122,248 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE , cự ly vận chuyển<=1000m, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 30,782 | 188,033 | 218,815 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối TETRAPOD , cự ly vận chuyển<=500m, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 19,756 | 157,768 | 177,524 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối TETRAPOD , cự ly vận chuyển<=500m, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 22,972 | 250,710 | 273,682 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối TETRAPOD , cự ly vận chuyển<=1000m, trọng lượng 1 cấu kiện<=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 23,891 | 128,186 | 152,077 |
| Bôc xếp, vận chuyển khối TETRAPOD , cự ly vận chuyển<=1000m, trọng lượng 1 cấu kiện<=15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 27,566 | 203,702 | 231,268 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng cấu kiện<=10 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 0 | 8,393 | 8,393 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng cấu kiện<=15 tấn | 1 cấu kiện | 0 | 0 | 17,982 | 17,982 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 7,445,000 | 345,786 | 0 | 7,790,786 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 7,361,000 | 444,278 | 0 | 7,805,278 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 7,410,100 | 456,642 | 0 | 7,866,742 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9 m | m3 | 7,159,000 | 498,000 | 0 | 7,657,000 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 7,485,480 | 359,856 | 0 | 7,845,336 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 7,451,000 | 385,012 | 0 | 7,836,012 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 7,231,200 | 416,137 | 0 | 7,647,337 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 7,253,000 | 453,231 | 0 | 7,706,231 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 7,428,680 | 457,921 | 0 | 7,886,601 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m | m3 | 7,423,750 | 492,031 | 0 | 7,915,781 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 7,224,000 | 432,339 | 0 | 7,656,339 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 7,508,400 | 440,014 | 0 | 7,948,414 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 7,162,750 | 464,743 | 0 | 7,627,493 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 7,266,100 | 413,153 | 0 | 7,679,253 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 7,212,700 | 428,928 | 0 | 7,641,628 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 7,452,500 | 511,218 | 0 | 7,963,718 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 7,168,700 | 431,486 | 0 | 7,600,186 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 7,290,000 | 424,665 | 0 | 7,714,665 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 7,474,800 | 488,620 | 0 | 7,963,420 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 7,440,000 | 477,534 | 0 | 7,917,534 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 7,296,000 | 404,625 | 0 | 7,700,625 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 7,484,000 | 485,209 | 0 | 7,969,209 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 7,440,000 | 485,209 | 0 | 7,925,209 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 7,370,000 | 474,550 | 0 | 7,844,550 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 12,105,105 | 1,540,475 | 0 | 13,645,580 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 6,620,120 | 169,269 | 0 | 6,789,389 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 6,620,120 | 181,207 | 0 | 6,801,327 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 6,614,480 | 165,005 | 0 | 6,779,485 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | 1m3 cấu kiện | 6,923,100 | 90,390 | 69,031 | 7,082,521 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | 1m3 cấu kiện | 6,925,425 | 99,344 | 83,192 | 7,107,961 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | 1m3 cấu kiện | 6,925,425 | 109,151 | 106,202 | 7,140,778 |