Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 9,111,857 | 1,216,218 | 355,831 | 10,683,906 | |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 10,046,231 | 1,453,378 | 1,199,669 | 12,699,278 | |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 9,632,086 | 1,824,207 | 2,223,643 | 13,679,936 | |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín |
Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 9,111,857 | 1,216,218 | 355,831 | 10,683,906 | |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 10,046,231 | 1,453,378 | 1,199,669 | 12,699,278 | |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 9,632,086 | 1,824,207 | 2,223,643 | 13,679,936 | |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín |
| tấn |
| 9,882,681 |
| 1,641,690 |
| 1,325,668 |
| 12,850,039 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 9,820,877 | 1,508,906 | 1,366,812 | 12,696,595 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 9,994,264 | 1,226,439 | 1,320,814 | 12,541,517 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 9,950,776 | 1,176,223 | 1,233,160 | 12,360,159 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 9,843,580 | 1,458,207 | 1,482,456 | 12,784,243 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 9,864,815 | 1,472,692 | 1,212,755 | 12,550,262 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 11,412,590 | 1,376,122 | 756,093 | 13,544,805 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 12,023,260 | 1,069,513 | 642,771 | 13,735,544 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 10,059,927 | 1,307,075 | 1,165,371 | 12,532,373 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 9,594,691 | 1,829,036 | 2,223,643 | 13,647,370 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 9,999,366 | 935,763 | 711,837 | 11,646,966 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 9,994,036 | 1,232,716 | 1,408,732 | 12,635,484 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 9,995,265 | 1,300,798 | 962,007 | 12,258,070 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 10,375,956 | 2,096,535 | 1,444,348 | 13,916,839 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 9,985,382 | 1,548,983 | 890,102 | 12,424,467 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | 1 tấn | 13,925,668 | 2,172,692 | 3,014,373 | 19,112,733 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | 1 tấn | 11,451,769 | 1,431,156 | 276,712 | 13,159,637 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | 1 tấn | 11,450,279 | 928,069 | 276,712 | 12,655,060 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | 1 bộ | 576,303 | 339,986 | 42,722 | 959,011 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | 1 bộ | 442,248 | 271,070 | 42,722 | 756,040 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 9,314,629 | 930,452 | 1,037,464 | 11,282,545 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 10,110,638 | 1,003,362 | 1,299,219 | 12,413,219 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 10,083,972 | 1,890,358 | 1,767,713 | 13,742,043 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 9,874,035 | 1,113,935 | 2,341,900 | 13,329,870 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 9,766,755 | 336,832 | 339,802 | 10,443,389 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 146,039 | 1,236,156 | 281,377 | 1,663,572 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 162,070 | 1,405,629 | 249,595 | 1,817,294 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 178,735 | 1,570,118 | 275,188 | 2,024,041 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 9,414,034 | 1,470,976 | 285,586 | 11,170,596 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 9,414,034 | 1,534,932 | 214,816 | 11,163,782 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 9,414,034 | 1,611,679 | 221,311 | 11,247,024 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 9,896,779 | 3,905,240 | 2,083,154 | 15,885,173 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 10,059,630 | 3,951,184 | 2,276,272 | 16,287,086 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 9,135,461 | 822,442 | 663,733 | 10,621,636 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 9,317,607 | 1,046,745 | 799,576 | 11,163,928 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 9,299,067 | 1,046,745 | 729,825 | 11,075,637 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 9,336,147 | 1,146,435 | 869,047 | 11,351,629 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 9,437,272 | 1,595,040 | 948,881 | 11,981,193 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 9,816,870 | 1,844,265 | 1,059,206 | 12,720,341 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 9,853,725 | 2,118,412 | 1,286,565 | 13,258,702 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 10,052,830 | 1,303,447 | 600,414 | 11,956,691 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 9,542,261 | 1,116,528 | 601,006 | 11,259,795 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 9,583,537 | 952,040 | 632,779 | 11,168,356 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 9,985,476 | 1,072,664 | 677,719 | 11,735,859 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 9,446,216 | 1,171,358 | 724,605 | 11,342,179 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 11,060,034 | 1,814,358 | 456,892 | 13,331,284 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 10,874,788 | 1,749,560 | 438,872 | 13,063,220 |
| tấn |
| 9,882,681 |
| 1,641,690 |
| 1,325,668 |
| 12,850,039 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 9,820,877 | 1,508,906 | 1,366,812 | 12,696,595 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 9,994,264 | 1,226,439 | 1,320,814 | 12,541,517 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 9,950,776 | 1,176,223 | 1,233,160 | 12,360,159 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 9,843,580 | 1,458,207 | 1,482,456 | 12,784,243 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 9,864,815 | 1,472,692 | 1,212,755 | 12,550,262 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 11,412,590 | 1,376,122 | 756,093 | 13,544,805 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 12,023,260 | 1,069,513 | 642,771 | 13,735,544 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 10,059,927 | 1,307,075 | 1,165,371 | 12,532,373 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 9,594,691 | 1,829,036 | 2,223,643 | 13,647,370 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 9,999,366 | 935,763 | 711,837 | 11,646,966 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 9,994,036 | 1,232,716 | 1,408,732 | 12,635,484 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 9,995,265 | 1,300,798 | 962,007 | 12,258,070 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 10,375,956 | 2,096,535 | 1,444,348 | 13,916,839 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 9,985,382 | 1,548,983 | 890,102 | 12,424,467 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | 1 tấn | 13,925,668 | 2,172,692 | 3,014,373 | 19,112,733 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | 1 tấn | 11,451,769 | 1,431,156 | 276,712 | 13,159,637 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | 1 tấn | 11,450,279 | 928,069 | 276,712 | 12,655,060 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | 1 bộ | 576,303 | 339,986 | 42,722 | 959,011 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | 1 bộ | 442,248 | 271,070 | 42,722 | 756,040 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 9,314,629 | 930,452 | 1,037,464 | 11,282,545 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 10,110,638 | 1,003,362 | 1,299,219 | 12,413,219 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 10,083,972 | 1,890,358 | 1,767,713 | 13,742,043 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 9,874,035 | 1,113,935 | 2,341,900 | 13,329,870 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 9,766,755 | 336,832 | 339,802 | 10,443,389 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 146,039 | 1,236,156 | 281,377 | 1,663,572 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 162,070 | 1,405,629 | 249,595 | 1,817,294 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 178,735 | 1,570,118 | 275,188 | 2,024,041 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 9,414,034 | 1,470,976 | 285,586 | 11,170,596 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 9,414,034 | 1,534,932 | 214,816 | 11,163,782 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 9,414,034 | 1,611,679 | 221,311 | 11,247,024 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 9,896,779 | 3,905,240 | 2,083,154 | 15,885,173 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 10,059,630 | 3,951,184 | 2,276,272 | 16,287,086 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 9,135,461 | 822,442 | 663,733 | 10,621,636 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 9,317,607 | 1,046,745 | 799,576 | 11,163,928 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 9,299,067 | 1,046,745 | 729,825 | 11,075,637 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 9,336,147 | 1,146,435 | 869,047 | 11,351,629 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 9,437,272 | 1,595,040 | 948,881 | 11,981,193 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 9,816,870 | 1,844,265 | 1,059,206 | 12,720,341 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 9,853,725 | 2,118,412 | 1,286,565 | 13,258,702 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 10,052,830 | 1,303,447 | 600,414 | 11,956,691 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 9,542,261 | 1,116,528 | 601,006 | 11,259,795 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 9,583,537 | 952,040 | 632,779 | 11,168,356 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 9,985,476 | 1,072,664 | 677,719 | 11,735,859 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 9,446,216 | 1,171,358 | 724,605 | 11,342,179 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 11,060,034 | 1,814,358 | 456,892 | 13,331,284 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 10,874,788 | 1,749,560 | 438,872 | 13,063,220 |