Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 4,117,806 | 1,254,595 | 997,128 | 6,369,529 | |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 3,158,400 | 963,560 | 801,923 | 4,923,883 | |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1x4 đường lăn, sân đỗ | 10m | 937,999 | 149,230 | 6,953 | 1,094,182 | |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2x4 đường lăn, sân đỗ | 10m |
Construction data lookup
6750 results · 79/QĐ -SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 4,117,806 | 1,254,595 | 997,128 | 6,369,529 | |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 3,158,400 | 963,560 | 801,923 | 4,923,883 | |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1x4 đường lăn, sân đỗ | 10m | 937,999 | 149,230 | 6,953 | 1,094,182 | |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2x4 đường lăn, sân đỗ | 10m |
| 1,658,343 |
| 208,921 |
| 9,946 |
| 1,877,210 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết đường lăn, sân đỗ | 10m | 341,492 | 106,592 | 6,953 | 455,037 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường đường lăn, sân đỗ | 10m | 1,045,187 | 277,140 | 118,472 | 1,440,799 |
| Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | 10m | 10,809 | 23,450 | 20,100 | 54,359 |
| Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 10m | 14,760 | 23,450 | 20,100 | 58,310 |
| Trám khe đường lăn, sân đỗ bằng mastic, khe 1x4 | 10m | 218,550 | 29,846 | 38,808 | 287,204 |
| Trám khe đường lăn, sân đỗ bằng mastic, khe 2x4 | 10m | 356,811 | 46,901 | 38,808 | 442,520 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 87,704 | 6,396 | 4,615 | 98,715 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 154,503 | 13,644 | 19,670 | 187,817 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 39,248 | 31,978 | 4,433 | 75,659 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | 1m | 236 | 4,264 | 2,887 | 7,387 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | 1m | 803 | 8,527 | 5,775 | 15,105 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | 1m | 142 | 1,705 | 5,775 | 7,622 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 404,000 | 252,692 | 0 | 656,692 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 202,000 | 160,804 | 0 | 362,804 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 15,908 | 55,133 | 0 | 71,041 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 15,908 | 32,161 | 0 | 48,069 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | 1m | 217,066 | 634,946 | 422,943 | 1,274,955 |
| Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 240 | 853 | 5,408 | 6,501 |
| Làm khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 240 | 1,279 | 5,408 | 6,927 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 208,632 | 52,836 | 280 | 261,748 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 213,086 | 56,511 | 351 | 269,948 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 217,946 | 60,416 | 420 | 278,782 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 86,500 | 46,863 | 280 | 133,643 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 90,955 | 50,079 | 351 | 141,385 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 95,815 | 52,836 | 420 | 149,071 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 379,536 | 107,050 | 8,523 | 495,109 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 180,759 | 66,619 | 3,321 | 250,699 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 199,024 | 41,809 | 3,542 | 244,375 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 292,795 | 48,701 | 3,542 | 345,038 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 698,461 | 67,997 | 2,767 | 769,225 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 17,574 | 16,080 | 0 | 33,654 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 505,910 | 540,301 | 2,435 | 1,048,646 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 681,484 | 625,757 | 2,435 | 1,309,676 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III | m | 449,629 | 390,524 | 2,435 | 842,588 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV | m | 365,058 | 445,657 | 2,435 | 813,150 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 121,016 | 101,077 | 0 | 222,093 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=10 m | m | 29,650 | 58,541 | 285,904 | 374,095 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=30 m | m | 29,650 | 58,541 | 304,622 | 392,813 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=50 m | m | 29,650 | 58,541 | 431,426 | 519,617 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan >50 m | m | 29,650 | 58,541 | 517,171 | 605,362 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun ximăng | 100kg | 93,080 | 13,090 | 26,992 | 133,162 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm | 100m | 1,330,000 | 2,131,850 | 27,343,595 | 30,805,445 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp I | 100m | 848,764 | 949,525 | 1,321,712 | 3,120,001 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp II | 100m | 626,796 | 739,469 | 1,198,644 | 2,564,909 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp III | 100m | 338,623 | 634,487 | 1,073,606 | 2,046,716 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp IV | 100m | 194,576 | 503,179 | 970,723 | 1,668,478 |
| 1,658,343 |
| 208,921 |
| 9,946 |
| 1,877,210 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết đường lăn, sân đỗ | 10m | 341,492 | 106,592 | 6,953 | 455,037 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường đường lăn, sân đỗ | 10m | 1,045,187 | 277,140 | 118,472 | 1,440,799 |
| Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | 10m | 10,809 | 23,450 | 20,100 | 54,359 |
| Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 10m | 14,760 | 23,450 | 20,100 | 58,310 |
| Trám khe đường lăn, sân đỗ bằng mastic, khe 1x4 | 10m | 218,550 | 29,846 | 38,808 | 287,204 |
| Trám khe đường lăn, sân đỗ bằng mastic, khe 2x4 | 10m | 356,811 | 46,901 | 38,808 | 442,520 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 87,704 | 6,396 | 4,615 | 98,715 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 154,503 | 13,644 | 19,670 | 187,817 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 39,248 | 31,978 | 4,433 | 75,659 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | 1m | 236 | 4,264 | 2,887 | 7,387 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | 1m | 803 | 8,527 | 5,775 | 15,105 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | 1m | 142 | 1,705 | 5,775 | 7,622 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 404,000 | 252,692 | 0 | 656,692 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 202,000 | 160,804 | 0 | 362,804 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 15,908 | 55,133 | 0 | 71,041 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 15,908 | 32,161 | 0 | 48,069 |
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | 1m | 217,066 | 634,946 | 422,943 | 1,274,955 |
| Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 240 | 853 | 5,408 | 6,501 |
| Làm khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 240 | 1,279 | 5,408 | 6,927 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 208,632 | 52,836 | 280 | 261,748 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 213,086 | 56,511 | 351 | 269,948 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 217,946 | 60,416 | 420 | 278,782 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 86,500 | 46,863 | 280 | 133,643 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 90,955 | 50,079 | 351 | 141,385 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 95,815 | 52,836 | 420 | 149,071 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 379,536 | 107,050 | 8,523 | 495,109 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 180,759 | 66,619 | 3,321 | 250,699 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 199,024 | 41,809 | 3,542 | 244,375 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 292,795 | 48,701 | 3,542 | 345,038 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 698,461 | 67,997 | 2,767 | 769,225 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 17,574 | 16,080 | 0 | 33,654 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 505,910 | 540,301 | 2,435 | 1,048,646 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 681,484 | 625,757 | 2,435 | 1,309,676 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu III | m | 449,629 | 390,524 | 2,435 | 842,588 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu IV | m | 365,058 | 445,657 | 2,435 | 813,150 |
| Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | m | 121,016 | 101,077 | 0 | 222,093 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=10 m | m | 29,650 | 58,541 | 285,904 | 374,095 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=30 m | m | 29,650 | 58,541 | 304,622 | 392,813 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan <=50 m | m | 29,650 | 58,541 | 431,426 | 519,617 |
| Khoan tạo lỗ để phun ximăng gia cố nền đập, màng chống thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, mang chống thấm, chiều sâu lỗ khoan >50 m | m | 29,650 | 58,541 | 517,171 | 605,362 |
| Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun ximăng | 100kg | 93,080 | 13,090 | 26,992 | 133,162 |
| Khoan giảm áp bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm | 100m | 1,330,000 | 2,131,850 | 27,343,595 | 30,805,445 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp I | 100m | 848,764 | 949,525 | 1,321,712 | 3,120,001 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp II | 100m | 626,796 | 739,469 | 1,198,644 | 2,564,909 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp III | 100m | 338,623 | 634,487 | 1,073,606 | 2,046,716 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp IV | 100m | 194,576 | 503,179 | 970,723 | 1,668,478 |