Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Fi 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá II | m3 | 1,346,722 | 1,372,680 | 3,289,606 | 6,009,008 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Fi 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá III | m3 | 1,068,150 | 1,343,160 | 2,743,852 | 5,155,162 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Fi 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá IV | m3 | 891,907 | 1,306,260 | 2,059,079 | 4,257,246 | |
Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Fi 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá II | m3 | 1,346,722 | 1,372,680 | 3,289,606 | 6,009,008 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Fi 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá III | m3 | 1,068,150 | 1,343,160 | 2,743,852 | 5,155,162 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Fi 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá IV | m3 | 891,907 | 1,306,260 | 2,059,079 | 4,257,246 | |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Fi 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá I |
| m3 |
| 1,595,194 |
| 1,719,540 |
| 5,268,719 |
| 8,583,453 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Fi 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá II | m3 | 1,346,722 | 1,648,200 | 3,947,903 | 6,942,825 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Fi 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá III | m3 | 1,068,150 | 1,611,300 | 3,289,606 | 5,969,056 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Fi 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá IV | m3 | 891,907 | 1,567,020 | 2,466,082 | 4,925,009 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng tổ hợp máy khoan Robbin | 100m | 3,660,600 | 107,465,849 | 1,656,146,547 | 1,767,272,996 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng tổ hợp máy khoan Robbin | 100m | 3,660,600 | 118,212,434 | 1,821,768,914 | 1,943,641,948 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 84,275,921 | 38,909,820 | 41,175,429 | 164,361,170 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 69,201,002 | 35,783,160 | 30,887,180 | 135,871,342 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 53,472,594 | 34,221,060 | 25,733,449 | 113,427,103 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 43,927,083 | 32,270,280 | 19,309,898 | 95,507,261 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 84,275,921 | 46,690,800 | 49,405,826 | 180,372,547 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 69,201,002 | 42,939,300 | 37,052,763 | 149,193,065 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 53,472,594 | 41,067,240 | 30,887,180 | 125,427,014 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 43,927,083 | 38,720,400 | 23,156,978 | 105,804,461 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Fi 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá I | m3 | 277,208 | 883,140 | 4,207,795 | 5,368,143 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Fi 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá II | m3 | 260,700 | 836,400 | 3,999,943 | 5,097,043 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Fi 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá III | m3 | 243,840 | 794,580 | 3,843,194 | 4,881,614 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Fi 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá IV | m3 | 228,188 | 762,600 | 3,662,378 | 4,653,166 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 144,031,804 | 45,630,540 | 65,402,102 | 255,064,446 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 118,595,217 | 39,460,860 | 55,578,197 | 213,634,274 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 93,502,406 | 33,930,780 | 46,811,027 | 174,244,213 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 78,685,717 | 29,815,200 | 40,286,427 | 148,787,344 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 104,385,495 | 32,853,300 | 47,525,778 | 184,764,573 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 82,370,064 | 28,125,180 | 40,009,278 | 150,504,522 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 64,144,381 | 23,438,880 | 32,611,368 | 120,194,629 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 55,155,941 | 20,629,560 | 28,149,718 | 103,935,219 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ô tô tự đổ 22T, cự ly trung bình ≤500m | 100m3 | 0 | 425,176 | 5,906,132 | 6,331,308 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ô tô tự đổ 22T, cự ly trung bình ≤1000m | 100m3 | 0 | 499,413 | 8,380,114 | 8,879,527 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ô tô tự đổ 10T, cự ly trung bình ≤500m | 100m3 | 0 | 530,908 | 8,976,601 | 9,507,509 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ô tô tự đổ 10T, cự ly trung bình ≤1000m | 100m3 | 0 | 625,392 | 12,097,472 | 12,722,864 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình ≤500m | 100m3 | 0 | 1,345,267 | 41,766,542 | 43,111,809 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình ≤1000m | 100m3 | 0 | 1,581,476 | 46,268,562 | 47,850,038 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65m3, cự ly trung bình ≤100m | 100m3 | 0 | 386,933 | 4,650,938 | 5,037,871 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤100m | 100m3 | 0 | 16,476,144 | 0 | 16,476,144 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3,995,307 | 0 | 3,995,307 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤100m | 100m3 | 0 | 10,672,150 | 0 | 10,672,150 |
| Vận chuyển đất nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3,090,964 | 0 | 3,090,964 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV - Cự ly ≤500m | 100m3 | 0 | 337,442 | 2,308,994 | 2,646,436 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV - Cự ly ≤1000m | 100m3 | 0 | 449,922 | 4,273,908 | 4,723,830 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 100m3 | 278,796 | 103,482 | 390,554 | 772,832 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | 100m3 | 306,676 | 132,727 | 887,867 | 1,327,270 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | 100m3 | 338,040 | 173,220 | 971,462 | 1,482,722 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0km | 100m3 | 369,405 | 247,457 | 1,152,092 | 1,768,954 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0km | 100m3 | 407,739 | 321,694 | 1,187,541 | 1,916,974 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 80,986 | 316,922 | 397,908 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0 | 105,732 | 462,178 | 567,910 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 130,477 | 628,121 | 758,598 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Fi 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá I |
| m3 |
| 1,595,194 |
| 1,719,540 |
| 5,268,719 |
| 8,583,453 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Fi 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá II | m3 | 1,346,722 | 1,648,200 | 3,947,903 | 6,942,825 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Fi 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá III | m3 | 1,068,150 | 1,611,300 | 3,289,606 | 5,969,056 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤5m2, chiều cao ≤50m bằng tổ hợp máy khoan cầm tay Fi 42mm và dàn khoan leo - Cấp đá IV | m3 | 891,907 | 1,567,020 | 2,466,082 | 4,925,009 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng tổ hợp máy khoan Robbin | 100m | 3,660,600 | 107,465,849 | 1,656,146,547 | 1,767,272,996 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng tổ hợp máy khoan Robbin | 100m | 3,660,600 | 118,212,434 | 1,821,768,914 | 1,943,641,948 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 84,275,921 | 38,909,820 | 41,175,429 | 164,361,170 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 69,201,002 | 35,783,160 | 30,887,180 | 135,871,342 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 53,472,594 | 34,221,060 | 25,733,449 | 113,427,103 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 43,927,083 | 32,270,280 | 19,309,898 | 95,507,261 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 84,275,921 | 46,690,800 | 49,405,826 | 180,372,547 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 69,201,002 | 42,939,300 | 37,052,763 | 149,193,065 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 53,472,594 | 41,067,240 | 30,887,180 | 125,427,014 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 43,927,083 | 38,720,400 | 23,156,978 | 105,804,461 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Fi 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá I | m3 | 277,208 | 883,140 | 4,207,795 | 5,368,143 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Fi 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá II | m3 | 260,700 | 836,400 | 3,999,943 | 5,097,043 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Fi 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá III | m3 | 243,840 | 794,580 | 3,843,194 | 4,881,614 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay Fi 42mm, chiều sâu mặt nước 3÷7m - Cấp đá IV | m3 | 228,188 | 762,600 | 3,662,378 | 4,653,166 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 144,031,804 | 45,630,540 | 65,402,102 | 255,064,446 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 118,595,217 | 39,460,860 | 55,578,197 | 213,634,274 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 93,502,406 | 33,930,780 | 46,811,027 | 174,244,213 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤5m2 bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 78,685,717 | 29,815,200 | 40,286,427 | 148,787,344 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá I | 100m3 | 104,385,495 | 32,853,300 | 47,525,778 | 184,764,573 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá II | 100m3 | 82,370,064 | 28,125,180 | 40,009,278 | 150,504,522 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá III | 100m3 | 64,144,381 | 23,438,880 | 32,611,368 | 120,194,629 |
| Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤10m2 bằng máy khoan cầm tay Fi 42mm - Cấp đá IV | 100m3 | 55,155,941 | 20,629,560 | 28,149,718 | 103,935,219 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ô tô tự đổ 22T, cự ly trung bình ≤500m | 100m3 | 0 | 425,176 | 5,906,132 | 6,331,308 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ô tô tự đổ 22T, cự ly trung bình ≤1000m | 100m3 | 0 | 499,413 | 8,380,114 | 8,879,527 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ô tô tự đổ 10T, cự ly trung bình ≤500m | 100m3 | 0 | 530,908 | 8,976,601 | 9,507,509 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ô tô tự đổ 10T, cự ly trung bình ≤1000m | 100m3 | 0 | 625,392 | 12,097,472 | 12,722,864 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình ≤500m | 100m3 | 0 | 1,345,267 | 41,766,542 | 43,111,809 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình ≤1000m | 100m3 | 0 | 1,581,476 | 46,268,562 | 47,850,038 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65m3, cự ly trung bình ≤100m | 100m3 | 0 | 386,933 | 4,650,938 | 5,037,871 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤100m | 100m3 | 0 | 16,476,144 | 0 | 16,476,144 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3,995,307 | 0 | 3,995,307 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤100m | 100m3 | 0 | 10,672,150 | 0 | 10,672,150 |
| Vận chuyển đất nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3,090,964 | 0 | 3,090,964 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV - Cự ly ≤500m | 100m3 | 0 | 337,442 | 2,308,994 | 2,646,436 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV - Cự ly ≤1000m | 100m3 | 0 | 449,922 | 4,273,908 | 4,723,830 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 100m3 | 278,796 | 103,482 | 390,554 | 772,832 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | 100m3 | 306,676 | 132,727 | 887,867 | 1,327,270 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | 100m3 | 338,040 | 173,220 | 971,462 | 1,482,722 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0km | 100m3 | 369,405 | 247,457 | 1,152,092 | 1,768,954 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0km | 100m3 | 407,739 | 321,694 | 1,187,541 | 1,916,974 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0 | 80,986 | 316,922 | 397,908 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0 | 105,732 | 462,178 | 567,910 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 100m3 | 0 | 130,477 | 628,121 | 758,598 |