Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m | 100m3 | 0 | 462,480 | 4,836,338 | 5,298,818 | |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m | 100m3 | 0 | 600,240 | 5,828,580 | 6,428,820 | |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m | 100m3 | 0 | 779,820 | 7,667,598 | 8,447,418 | |
Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m | 100m3 | 0 | 462,480 | 4,836,338 | 5,298,818 | |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m | 100m3 | 0 | 600,240 | 5,828,580 | 6,428,820 | |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m | 100m3 | 0 | 779,820 | 7,667,598 | 8,447,418 | |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m |
| 100m3 |
| 0 |
| 1,008,600 |
| 11,365,730 |
| 12,374,330 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 177,120 | 4,001,677 | 4,178,797 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 231,240 | 5,514,805 | 5,746,045 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 282,900 | 6,640,464 | 6,923,364 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 388,680 | 9,293,918 | 9,682,598 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 602,700 | 12,757,889 | 13,360,589 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 162,360 | 3,243,038 | 3,405,398 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 209,100 | 4,481,316 | 4,690,416 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 258,300 | 5,349,937 | 5,608,237 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 356,700 | 6,855,734 | 7,212,434 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 551,040 | 9,975,387 | 10,526,427 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 713,400 | 4,359,234 | 5,072,634 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 799,500 | 5,963,955 | 6,763,455 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 976,620 | 7,209,667 | 8,186,287 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 1,104,540 | 8,152,596 | 9,257,136 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 1,692,480 | 12,486,774 | 14,179,254 |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly VC đất ≤6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 464,940 | 5,551,408 | 6,016,348 |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly VC đất ≤6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 538,740 | 7,607,485 | 8,146,225 |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly VC đất ≤6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 664,200 | 9,193,721 | 9,857,921 |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly VC đất ≤6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 922,500 | 11,411,228 | 12,333,728 |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly VC đất ≤6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,330,860 | 16,448,617 | 17,779,477 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 440,340 | 3,572,597 | 4,012,937 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 511,680 | 4,911,717 | 5,423,397 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 629,760 | 5,804,866 | 6,434,626 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 875,760 | 8,163,333 | 9,039,093 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 1,210,320 | 11,289,960 | 12,500,280 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 324,720 | 11,026,599 | 11,351,319 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 376,380 | 13,229,995 | 13,606,375 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 460,020 | 15,908,589 | 16,368,609 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 644,520 | 19,724,934 | 20,369,454 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 932,340 | 28,495,374 | 29,427,714 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống ≤300m | 100m3 | 82,163 | 56,240 | 2,129,033 | 2,267,436 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống ≤500m | 100m3 | 90,379 | 67,488 | 2,483,872 | 2,641,739 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống ≤800m | 100m3 | 98,595 | 78,736 | 2,720,431 | 2,897,762 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống ≤1000m | 100m3 | 106,811 | 101,232 | 3,075,270 | 3,283,313 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 201,720 | 1,293,090 | 1,494,810 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 223,860 | 1,434,155 | 1,658,015 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 258,300 | 1,669,262 | 1,927,562 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 295,200 | 1,904,370 | 2,199,570 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 250,920 | 1,622,241 | 1,873,161 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 280,440 | 1,810,327 | 2,090,767 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 322,260 | 2,068,945 | 2,391,205 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 369,000 | 2,374,584 | 2,743,584 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 137,760 | 997,733 | 1,135,493 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 157,440 | 1,129,014 | 1,286,454 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 174,660 | 1,260,295 | 1,434,955 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 211,560 | 1,522,856 | 1,734,416 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m |
| 100m3 |
| 0 |
| 1,008,600 |
| 11,365,730 |
| 12,374,330 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 177,120 | 4,001,677 | 4,178,797 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 231,240 | 5,514,805 | 5,746,045 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 282,900 | 6,640,464 | 6,923,364 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 388,680 | 9,293,918 | 9,682,598 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu hút công suất 1200CV, chiều sâu nạo vét ≤8m, chiều cao ống xả ≤5m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 602,700 | 12,757,889 | 13,360,589 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 162,360 | 3,243,038 | 3,405,398 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 209,100 | 4,481,316 | 4,690,416 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 258,300 | 5,349,937 | 5,608,237 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 356,700 | 6,855,734 | 7,212,434 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu hút công suất 4170CV, chiều sâu nạo vét ≤9m, chiều cao ống xả ≤6m, chiều dài ống xả ≤500m | 100m3 | 0 | 551,040 | 9,975,387 | 10,526,427 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 713,400 | 4,359,234 | 5,072,634 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 799,500 | 5,963,955 | 6,763,455 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 976,620 | 7,209,667 | 8,186,287 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 1,104,540 | 8,152,596 | 9,257,136 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu cuốc sông công suất 495CV | 100m3 | 0 | 1,692,480 | 12,486,774 | 14,179,254 |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly VC đất ≤6km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 464,940 | 5,551,408 | 6,016,348 |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly VC đất ≤6km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 538,740 | 7,607,485 | 8,146,225 |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly VC đất ≤6km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 664,200 | 9,193,721 | 9,857,921 |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly VC đất ≤6km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 922,500 | 11,411,228 | 12,333,728 |
| Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly VC đất ≤6km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1,330,860 | 16,448,617 | 17,779,477 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 440,340 | 3,572,597 | 4,012,937 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 511,680 | 4,911,717 | 5,423,397 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 629,760 | 5,804,866 | 6,434,626 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 875,760 | 8,163,333 | 9,039,093 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 1,210,320 | 11,289,960 | 12,500,280 |
| Nạo vét đất phù sa bùn lỏng bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 324,720 | 11,026,599 | 11,351,319 |
| Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 376,380 | 13,229,995 | 13,606,375 |
| Nạo vét cát hạt mịn bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 460,020 | 15,908,589 | 16,368,609 |
| Nạo vét đất sét dính bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 644,520 | 19,724,934 | 20,369,454 |
| Nạo vét đất sét nửa cứng, sét cứng bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành 3958CV, độ sâu hạ gầu từ 5m đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤6km | 100m3 | 0 | 932,340 | 28,495,374 | 29,427,714 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống ≤300m | 100m3 | 82,163 | 56,240 | 2,129,033 | 2,267,436 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống ≤500m | 100m3 | 90,379 | 67,488 | 2,483,872 | 2,641,739 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống ≤800m | 100m3 | 98,595 | 78,736 | 2,720,431 | 2,897,762 |
| Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành công suất 3958CV, phun lên bờ, chiều dài ống ≤1000m | 100m3 | 106,811 | 101,232 | 3,075,270 | 3,283,313 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 201,720 | 1,293,090 | 1,494,810 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 223,860 | 1,434,155 | 1,658,015 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 258,300 | 1,669,262 | 1,927,562 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 295,200 | 1,904,370 | 2,199,570 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 250,920 | 1,622,241 | 1,873,161 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 280,440 | 1,810,327 | 2,090,767 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 322,260 | 2,068,945 | 2,391,205 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 369,000 | 2,374,584 | 2,743,584 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 137,760 | 997,733 | 1,135,493 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 157,440 | 1,129,014 | 1,286,454 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 174,660 | 1,260,295 | 1,434,955 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 211,560 | 1,522,856 | 1,734,416 |