Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 174,660 | 1,260,295 | 1,434,955 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 196,800 | 1,417,832 | 1,614,632 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 223,860 | 1,601,625 | 1,825,485 | |
Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 174,660 | 1,260,295 | 1,434,955 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 196,800 | 1,417,832 | 1,614,632 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 223,860 | 1,601,625 | 1,825,485 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng |
| 100m3 |
| 0 |
| 263,220 |
| 1,890,442 |
| 2,153,662 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 88,560 | 959,559 | 1,048,119 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 98,400 | 1,079,503 | 1,177,903 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 113,160 | 1,239,430 | 1,352,590 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 130,380 | 1,439,338 | 1,569,718 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 113,160 | 1,239,430 | 1,352,590 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 123,000 | 1,359,375 | 1,482,375 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 142,680 | 1,559,283 | 1,701,963 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 164,820 | 1,799,172 | 1,963,992 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 113,160 | 1,685,807 | 1,798,967 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 123,000 | 1,848,949 | 1,971,949 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 142,680 | 2,120,854 | 2,263,534 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 238,620 | 3,534,756 | 3,773,376 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 81,180 | 1,462,499 | 1,543,679 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 91,020 | 1,661,931 | 1,752,951 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 103,320 | 1,861,363 | 1,964,683 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 152,520 | 2,792,044 | 2,944,564 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 135,300 | 2,012,092 | 2,147,392 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 145,140 | 2,175,234 | 2,320,374 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 167,280 | 2,501,520 | 2,668,800 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 248,460 | 3,697,898 | 3,946,358 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 95,940 | 1,728,408 | 1,824,348 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 110,700 | 1,994,317 | 2,105,017 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 123,000 | 2,260,226 | 2,383,226 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 186,960 | 3,390,339 | 3,577,299 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 724,305 | 724,305 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly <6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 616,430 | 616,430 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 547,081 | 547,081 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly >20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 531,671 | 531,671 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km, tàu hút bụng tự hành 1390CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 403,820 | 403,820 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km, bằng tàu hút bụng tự hành 3958CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 450,589 | 450,589 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km, bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 267,037 | 267,037 |
| Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | 100m | 327,849 | 254,498 | 0 | 582,347 |
| Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 343,299 | 310,025 | 0 | 653,324 |
| Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 343,299 | 333,161 | 0 | 676,460 |
| Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn | 100m | 333,823 | 388,688 | 0 | 722,511 |
| Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 349,685 | 467,351 | 0 | 817,036 |
| Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 349,685 | 520,565 | 0 | 870,250 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Đất bùn | 100m | 921,541 | 310,025 | 0 | 1,231,566 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 933,901 | 402,570 | 0 | 1,336,471 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 933,901 | 425,706 | 0 | 1,359,607 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Đất bùn | 100m | 931,635 | 534,446 | 0 | 1,466,081 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 944,407 | 606,168 | 0 | 1,550,575 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 944,407 | 670,950 | 0 | 1,615,357 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | 100m | 262,500 | 48,586 | 131,099 | 442,185 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 100m | 262,500 | 62,468 | 171,437 | 496,405 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 100m | 262,500 | 64,781 | 181,522 | 508,803 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng |
| 100m3 |
| 0 |
| 263,220 |
| 1,890,442 |
| 2,153,662 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 88,560 | 959,559 | 1,048,119 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 98,400 | 1,079,503 | 1,177,903 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 113,160 | 1,239,430 | 1,352,590 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 130,380 | 1,439,338 | 1,569,718 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 113,160 | 1,239,430 | 1,352,590 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 123,000 | 1,359,375 | 1,482,375 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến từ 15-25% đất sét | 100m3 | 0 | 142,680 | 1,559,283 | 1,701,963 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 164,820 | 1,799,172 | 1,963,992 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 113,160 | 1,685,807 | 1,798,967 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 123,000 | 1,848,949 | 1,971,949 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 142,680 | 2,120,854 | 2,263,534 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 238,620 | 3,534,756 | 3,773,376 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 81,180 | 1,462,499 | 1,543,679 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 91,020 | 1,661,931 | 1,752,951 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 103,320 | 1,861,363 | 1,964,683 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu ≤6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 152,520 | 2,792,044 | 2,944,564 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 135,300 | 2,012,092 | 2,147,392 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 145,140 | 2,175,234 | 2,320,374 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 167,280 | 2,501,520 | 2,668,800 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu >6m ÷ 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 248,460 | 3,697,898 | 3,946,358 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 95,940 | 1,728,408 | 1,824,348 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 110,700 | 1,994,317 | 2,105,017 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, hến đất sét dính | 100m3 | 0 | 123,000 | 2,260,226 | 2,383,226 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, sâu >6m ÷ 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 186,960 | 3,390,339 | 3,577,299 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | 100m3/1km | 0 | 0 | 724,305 | 724,305 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly <6km | 100m3/1km | 0 | 0 | 616,430 | 616,430 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly 6 - 20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 547,081 | 547,081 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly >20km | 100m3/1km | 0 | 0 | 531,671 | 531,671 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km, tàu hút bụng tự hành 1390CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 403,820 | 403,820 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km, bằng tàu hút bụng tự hành 3958CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 450,589 | 450,589 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km, bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 267,037 | 267,037 |
| Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | 100m | 327,849 | 254,498 | 0 | 582,347 |
| Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 343,299 | 310,025 | 0 | 653,324 |
| Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 343,299 | 333,161 | 0 | 676,460 |
| Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn | 100m | 333,823 | 388,688 | 0 | 722,511 |
| Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 349,685 | 467,351 | 0 | 817,036 |
| Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 349,685 | 520,565 | 0 | 870,250 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Đất bùn | 100m | 921,541 | 310,025 | 0 | 1,231,566 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 933,901 | 402,570 | 0 | 1,336,471 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 933,901 | 425,706 | 0 | 1,359,607 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Đất bùn | 100m | 931,635 | 534,446 | 0 | 1,466,081 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 944,407 | 606,168 | 0 | 1,550,575 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 944,407 | 670,950 | 0 | 1,615,357 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | 100m | 262,500 | 48,586 | 131,099 | 442,185 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 100m | 262,500 | 62,468 | 171,437 | 496,405 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 100m | 262,500 | 64,781 | 181,522 | 508,803 |