Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần trục tháp | tấn | 17,086,806 | 3,268,760 | 919,750 | 21,275,316 | |
| Lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), trên cạn | tấn | 25,907,613 | 7,689,864 | 10,069,722 | 43,667,199 | |
| Lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), trên mặt nước | tấn | 25,907,613 | 8,788,416 | 12,975,150 | 47,671,179 | |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cẩu đổ tại chỗ (kéo sau) |
Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần trục tháp | tấn | 17,086,806 | 3,268,760 | 919,750 | 21,275,316 | |
| Lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), trên cạn | tấn | 25,907,613 | 7,689,864 | 10,069,722 | 43,667,199 | |
| Lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), trên mặt nước | tấn | 25,907,613 | 8,788,416 | 12,975,150 | 47,671,179 | |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cẩu đổ tại chỗ (kéo sau) |
| tấn |
| 25,907,613 |
| 6,920,878 |
| 8,066,584 |
| 40,895,075 |
| Cáp thép dự ứng lực silô | tấn | 25,883,542 | 8,354,488 | 10,855,781 | 45,093,811 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà | tấn | 25,850,717 | 4,300,831 | 1,050,087 | 31,201,635 |
| Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | tấn | 17,322,294 | 3,111,900 | 1,310,690 | 21,744,884 |
| Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | tấn | 17,315,347 | 2,732,400 | 1,343,668 | 21,391,415 |
| Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mm | tấn | 17,322,294 | 3,423,090 | 1,854,027 | 22,599,411 |
| Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK >18mm | tấn | 17,315,347 | 3,005,640 | 1,852,806 | 22,173,793 |
| Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm | tấn | 16,978,858 | 1,902,560 | 330,944 | 19,212,362 |
| Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK >18mm | tấn | 17,011,008 | 1,598,960 | 467,690 | 19,077,658 |
| Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | tấn | 299,052 | 4,387,020 | 910,685 | 5,596,757 |
| Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK >18mm | tấn | 274,090 | 4,171,970 | 898,597 | 5,344,657 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, ĐK ≤18mm | tấn | 313,736 | 7,888,540 | 1,163,185 | 9,365,461 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, ĐK >18mm | tấn | 288,611 | 7,435,670 | 1,155,126 | 8,879,407 |
| Lắp dựng cốt thép toàn TD, ĐK ≤18mm | tấn | 330,050 | 5,965,740 | 1,263,925 | 7,559,715 |
| Lắp dựng cốt thép toàn TD, ĐK >18mm | tấn | 304,762 | 5,684,910 | 1,251,836 | 7,241,508 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, ĐK ≤18mm | tấn | 610,667 | 9,586,170 | 2,793,713 | 12,990,550 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, ĐK >18mm | tấn | 464,975 | 9,004,270 | 2,124,802 | 11,594,047 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, ĐK ≤18mm | tấn | 610,667 | 9,973,260 | 2,824,142 | 13,408,069 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, ĐK >18mm | tấn | 464,975 | 9,447,020 | 2,155,232 | 12,067,227 |
| Lắp dựng cốt thép cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép ≤18mm | tấn | 299,542 | 4,986,630 | 1,074,534 | 6,360,706 |
| Lắp dựng cốt thép cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 274,090 | 4,776,640 | 1,062,446 | 6,113,176 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép ≤18mm | tấn | 313,736 | 6,641,250 | 1,163,185 | 8,118,171 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 288,611 | 6,368,010 | 1,155,126 | 7,811,747 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép ≤18mm | tấn | 313,736 | 8,280,690 | 1,163,185 | 9,757,611 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 288,611 | 7,807,580 | 1,155,126 | 9,251,317 |
| Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | tấn | 16,906,875 | 2,800,710 | 109,276 | 19,816,861 |
| Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | tấn | 17,073,050 | 2,117,610 | 545,687 | 19,736,347 |
| Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 17,060,734 | 1,558,480 | 545,433 | 19,164,647 |
| Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 17,355,912 | 7,063,760 | 91,792 | 24,511,464 |
| Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 17,355,912 | 5,247,220 | 114,739 | 22,717,871 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | tấn | 16,906,875 | 2,719,750 | 208,609 | 19,835,234 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤18mm | tấn | 17,073,050 | 1,940,510 | 629,218 | 19,642,778 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK >18mm | tấn | 17,060,734 | 1,414,270 | 644,766 | 19,119,770 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤10mm | tấn | 16,906,875 | 3,344,660 | 208,609 | 20,460,144 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤18mm | tấn | 17,073,050 | 2,745,050 | 629,218 | 20,447,318 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK >18mm | tấn | 17,060,734 | 2,170,740 | 644,766 | 19,876,240 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK ≤10mm | tấn | 16,906,875 | 3,630,550 | 208,609 | 20,746,034 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK ≤18mm | tấn | 17,075,930 | 2,355,430 | 645,020 | 20,076,380 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK >18mm | tấn | 17,075,130 | 1,937,980 | 731,679 | 19,744,789 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T mặt cong đập tràn, mũi phóng, ĐK ≤10mm | tấn | 16,906,875 | 3,337,070 | 208,609 | 20,452,554 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T mặt cong đập tràn, mũi phóng, ĐK ≤18mm | tấn | 17,073,050 | 2,719,750 | 629,218 | 20,422,018 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T mặt cong đập tràn, mũi phóng, ĐK >18mm | tấn | 17,060,734 | 2,147,970 | 644,766 | 19,853,470 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T dốc nước, ĐK ≤10mm | tấn | 16,906,875 | 3,109,370 | 208,609 | 20,224,854 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T dốc nước, ĐK ≤18mm | tấn | 17,075,930 | 2,345,310 | 645,020 | 20,066,260 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T dốc nước, ĐK >18mm | tấn | 17,060,734 | 1,743,170 | 644,766 | 19,448,670 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép tháp điều áp công trình thủy công đk ≤10mm, chiều cao ≤25m bằng cần cẩu 16T | tấn | 16,906,875 | 5,482,510 | 307,942 | 22,697,327 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép tháp điều áp công trình thủy công đk ≤10mm, chiều cao >25m bằng cần cẩu 16T | tấn | 16,906,875 | 6,031,520 | 447,009 | 23,385,404 |
| tấn |
| 25,907,613 |
| 6,920,878 |
| 8,066,584 |
| 40,895,075 |
| Cáp thép dự ứng lực silô | tấn | 25,883,542 | 8,354,488 | 10,855,781 | 45,093,811 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà | tấn | 25,850,717 | 4,300,831 | 1,050,087 | 31,201,635 |
| Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | tấn | 17,322,294 | 3,111,900 | 1,310,690 | 21,744,884 |
| Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | tấn | 17,315,347 | 2,732,400 | 1,343,668 | 21,391,415 |
| Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mm | tấn | 17,322,294 | 3,423,090 | 1,854,027 | 22,599,411 |
| Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK >18mm | tấn | 17,315,347 | 3,005,640 | 1,852,806 | 22,173,793 |
| Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm | tấn | 16,978,858 | 1,902,560 | 330,944 | 19,212,362 |
| Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK >18mm | tấn | 17,011,008 | 1,598,960 | 467,690 | 19,077,658 |
| Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | tấn | 299,052 | 4,387,020 | 910,685 | 5,596,757 |
| Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK >18mm | tấn | 274,090 | 4,171,970 | 898,597 | 5,344,657 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, ĐK ≤18mm | tấn | 313,736 | 7,888,540 | 1,163,185 | 9,365,461 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, ĐK >18mm | tấn | 288,611 | 7,435,670 | 1,155,126 | 8,879,407 |
| Lắp dựng cốt thép toàn TD, ĐK ≤18mm | tấn | 330,050 | 5,965,740 | 1,263,925 | 7,559,715 |
| Lắp dựng cốt thép toàn TD, ĐK >18mm | tấn | 304,762 | 5,684,910 | 1,251,836 | 7,241,508 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, ĐK ≤18mm | tấn | 610,667 | 9,586,170 | 2,793,713 | 12,990,550 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, ĐK >18mm | tấn | 464,975 | 9,004,270 | 2,124,802 | 11,594,047 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, ĐK ≤18mm | tấn | 610,667 | 9,973,260 | 2,824,142 | 13,408,069 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, ĐK >18mm | tấn | 464,975 | 9,447,020 | 2,155,232 | 12,067,227 |
| Lắp dựng cốt thép cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép ≤18mm | tấn | 299,542 | 4,986,630 | 1,074,534 | 6,360,706 |
| Lắp dựng cốt thép cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 274,090 | 4,776,640 | 1,062,446 | 6,113,176 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép ≤18mm | tấn | 313,736 | 6,641,250 | 1,163,185 | 8,118,171 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 288,611 | 6,368,010 | 1,155,126 | 7,811,747 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép ≤18mm | tấn | 313,736 | 8,280,690 | 1,163,185 | 9,757,611 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 288,611 | 7,807,580 | 1,155,126 | 9,251,317 |
| Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | tấn | 16,906,875 | 2,800,710 | 109,276 | 19,816,861 |
| Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | tấn | 17,073,050 | 2,117,610 | 545,687 | 19,736,347 |
| Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 17,060,734 | 1,558,480 | 545,433 | 19,164,647 |
| Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 17,355,912 | 7,063,760 | 91,792 | 24,511,464 |
| Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 17,355,912 | 5,247,220 | 114,739 | 22,717,871 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | tấn | 16,906,875 | 2,719,750 | 208,609 | 19,835,234 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤18mm | tấn | 17,073,050 | 1,940,510 | 629,218 | 19,642,778 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK >18mm | tấn | 17,060,734 | 1,414,270 | 644,766 | 19,119,770 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤10mm | tấn | 16,906,875 | 3,344,660 | 208,609 | 20,460,144 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤18mm | tấn | 17,073,050 | 2,745,050 | 629,218 | 20,447,318 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK >18mm | tấn | 17,060,734 | 2,170,740 | 644,766 | 19,876,240 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK ≤10mm | tấn | 16,906,875 | 3,630,550 | 208,609 | 20,746,034 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK ≤18mm | tấn | 17,075,930 | 2,355,430 | 645,020 | 20,076,380 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK >18mm | tấn | 17,075,130 | 1,937,980 | 731,679 | 19,744,789 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T mặt cong đập tràn, mũi phóng, ĐK ≤10mm | tấn | 16,906,875 | 3,337,070 | 208,609 | 20,452,554 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T mặt cong đập tràn, mũi phóng, ĐK ≤18mm | tấn | 17,073,050 | 2,719,750 | 629,218 | 20,422,018 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T mặt cong đập tràn, mũi phóng, ĐK >18mm | tấn | 17,060,734 | 2,147,970 | 644,766 | 19,853,470 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T dốc nước, ĐK ≤10mm | tấn | 16,906,875 | 3,109,370 | 208,609 | 20,224,854 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T dốc nước, ĐK ≤18mm | tấn | 17,075,930 | 2,345,310 | 645,020 | 20,066,260 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T dốc nước, ĐK >18mm | tấn | 17,060,734 | 1,743,170 | 644,766 | 19,448,670 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép tháp điều áp công trình thủy công đk ≤10mm, chiều cao ≤25m bằng cần cẩu 16T | tấn | 16,906,875 | 5,482,510 | 307,942 | 22,697,327 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép tháp điều áp công trình thủy công đk ≤10mm, chiều cao >25m bằng cần cẩu 16T | tấn | 16,906,875 | 6,031,520 | 447,009 | 23,385,404 |