Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 260kg/m3 | m | 234,406 | 22,770 | 124,996 | 382,172 | |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 280kg/m3 | m | 252,436 | 22,770 | 124,996 | 400,202 | |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 42,880,000 | 721,849 | 2,318,869 | 45,920,718 | |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên |
Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 260kg/m3 | m | 234,406 | 22,770 | 124,996 | 382,172 | |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 280kg/m3 | m | 252,436 | 22,770 | 124,996 | 400,202 | |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 42,880,000 | 721,849 | 2,318,869 | 45,920,718 | |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên |
| 100m3 |
| 42,880,000 |
| 814,394 |
| 2,364,129 |
| 46,058,523 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 44,168,180 | 5,367,598 | 6,135,949 | 55,671,727 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 49,333,844 | 5,552,688 | 6,135,949 | 61,022,481 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 44,168,180 | 5,367,598 | 6,150,539 | 55,686,317 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 49,333,844 | 5,552,688 | 6,150,539 | 61,037,071 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 44,168,180 | 5,367,598 | 5,819,928 | 55,355,706 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 49,333,844 | 5,552,688 | 5,819,928 | 60,706,460 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 50,951,150 | 5,367,598 | 6,135,949 | 62,454,697 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 55,191,090 | 5,552,688 | 6,135,949 | 66,879,727 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 50,951,150 | 5,367,598 | 6,150,539 | 62,469,287 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 55,191,090 | 5,552,688 | 6,150,539 | 66,894,317 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 50,951,150 | 5,367,598 | 5,819,928 | 62,138,676 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 55,191,090 | 5,552,688 | 5,819,928 | 66,563,706 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 20-25m3/h | 100m3 | 58,951,120 | 5,367,598 | 4,051,907 | 68,370,625 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 30m3/h | 100m3 | 58,951,120 | 5,367,598 | 4,066,496 | 68,385,214 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | 100m3 | 58,951,120 | 5,367,598 | 3,735,886 | 68,054,604 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 4,180,291 | 2,073,004 | 1,349,081 | 7,602,376 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 5,108,509 | 2,221,075 | 1,666,124 | 8,995,708 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 5,960,654 | 2,327,502 | 1,995,196 | 10,283,352 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 6,960,845 | 2,426,987 | 2,323,170 | 11,711,002 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 7,419,654 | 2,484,828 | 2,481,692 | 12,386,174 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 3,168,000 | 1,075,833 | 1,141,397 | 5,385,230 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 3,957,000 | 1,205,396 | 1,370,994 | 6,533,390 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 4,749,000 | 1,291,000 | 1,787,512 | 7,827,512 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 5,541,000 | 1,376,604 | 1,984,317 | 8,901,921 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 5,937,000 | 1,420,563 | 2,120,977 | 9,478,540 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 559,677 | 659,382 | 719,075 | 1,938,134 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 659,427 | 701,027 | 993,748 | 2,354,202 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 759,527 | 742,672 | 1,215,400 | 2,717,599 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 859,627 | 786,631 | 1,479,249 | 3,125,507 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 959,377 | 830,590 | 1,721,450 | 3,511,417 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 1,059,477 | 872,235 | 1,933,376 | 3,865,088 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 1,159,227 | 913,880 | 2,197,225 | 4,270,332 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | 100m2 | 1,259,327 | 957,839 | 2,440,525 | 4,657,691 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 299,950 | 388,688 | 515,776 | 1,204,414 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 399,700 | 432,647 | 709,349 | 1,541,696 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 499,800 | 476,606 | 860,725 | 1,837,131 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 599,900 | 518,251 | 1,053,200 | 2,171,351 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 699,650 | 562,210 | 1,225,125 | 2,486,985 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 799,750 | 603,855 | 1,376,501 | 2,780,106 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 899,500 | 647,814 | 1,568,976 | 3,116,290 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | 100m2 | 999,600 | 689,459 | 1,802,550 | 3,491,609 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 3cm | 100m2 | 9,739,750 | 1,992,027 | 1,167,078 | 12,898,855 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 8cm | 100m2 | 13,419,650 | 2,459,378 | 1,390,768 | 17,269,796 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 10cm | 100m2 | 14,263,050 | 3,128,014 | 1,575,555 | 18,966,619 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 12cm | 100m2 | 15,327,650 | 3,299,222 | 2,003,484 | 20,630,356 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m2 | 4,508,100 | 1,235,473 | 585,731 | 6,329,304 |
| 100m3 |
| 42,880,000 |
| 814,394 |
| 2,364,129 |
| 46,058,523 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 44,168,180 | 5,367,598 | 6,135,949 | 55,671,727 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 49,333,844 | 5,552,688 | 6,135,949 | 61,022,481 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 44,168,180 | 5,367,598 | 6,150,539 | 55,686,317 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 49,333,844 | 5,552,688 | 6,150,539 | 61,037,071 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 44,168,180 | 5,367,598 | 5,819,928 | 55,355,706 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 49,333,844 | 5,552,688 | 5,819,928 | 60,706,460 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 50,951,150 | 5,367,598 | 6,135,949 | 62,454,697 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 55,191,090 | 5,552,688 | 6,135,949 | 66,879,727 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 50,951,150 | 5,367,598 | 6,150,539 | 62,469,287 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 55,191,090 | 5,552,688 | 6,150,539 | 66,894,317 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 50,951,150 | 5,367,598 | 5,819,928 | 62,138,676 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 55,191,090 | 5,552,688 | 5,819,928 | 66,563,706 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 20-25m3/h | 100m3 | 58,951,120 | 5,367,598 | 4,051,907 | 68,370,625 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 30m3/h | 100m3 | 58,951,120 | 5,367,598 | 4,066,496 | 68,385,214 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | 100m3 | 58,951,120 | 5,367,598 | 3,735,886 | 68,054,604 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 4,180,291 | 2,073,004 | 1,349,081 | 7,602,376 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 5,108,509 | 2,221,075 | 1,666,124 | 8,995,708 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 5,960,654 | 2,327,502 | 1,995,196 | 10,283,352 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 6,960,845 | 2,426,987 | 2,323,170 | 11,711,002 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 7,419,654 | 2,484,828 | 2,481,692 | 12,386,174 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 3,168,000 | 1,075,833 | 1,141,397 | 5,385,230 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 3,957,000 | 1,205,396 | 1,370,994 | 6,533,390 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 4,749,000 | 1,291,000 | 1,787,512 | 7,827,512 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 5,541,000 | 1,376,604 | 1,984,317 | 8,901,921 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 5,937,000 | 1,420,563 | 2,120,977 | 9,478,540 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 559,677 | 659,382 | 719,075 | 1,938,134 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 659,427 | 701,027 | 993,748 | 2,354,202 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 759,527 | 742,672 | 1,215,400 | 2,717,599 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 859,627 | 786,631 | 1,479,249 | 3,125,507 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 959,377 | 830,590 | 1,721,450 | 3,511,417 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 1,059,477 | 872,235 | 1,933,376 | 3,865,088 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 1,159,227 | 913,880 | 2,197,225 | 4,270,332 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | 100m2 | 1,259,327 | 957,839 | 2,440,525 | 4,657,691 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 299,950 | 388,688 | 515,776 | 1,204,414 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 399,700 | 432,647 | 709,349 | 1,541,696 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 499,800 | 476,606 | 860,725 | 1,837,131 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 599,900 | 518,251 | 1,053,200 | 2,171,351 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 699,650 | 562,210 | 1,225,125 | 2,486,985 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 799,750 | 603,855 | 1,376,501 | 2,780,106 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 899,500 | 647,814 | 1,568,976 | 3,116,290 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | 100m2 | 999,600 | 689,459 | 1,802,550 | 3,491,609 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 3cm | 100m2 | 9,739,750 | 1,992,027 | 1,167,078 | 12,898,855 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 8cm | 100m2 | 13,419,650 | 2,459,378 | 1,390,768 | 17,269,796 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 10cm | 100m2 | 14,263,050 | 3,128,014 | 1,575,555 | 18,966,619 |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 12cm | 100m2 | 15,327,650 | 3,299,222 | 2,003,484 | 20,630,356 |
| Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 10cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m2 | 4,508,100 | 1,235,473 | 585,731 | 6,329,304 |