Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 74,865 | 1,185,718 | 2,172,794 | 3,433,377 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm | m | 50,064 | 916,006 | 2,246,199 | 3,212,269 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 62,265 | 1,216,252 | 2,822,060 | 4,100,577 | |
Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 74,865 | 1,185,718 | 2,172,794 | 3,433,377 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm | m | 50,064 | 916,006 | 2,246,199 | 3,212,269 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 62,265 | 1,216,252 | 2,822,060 | 4,100,577 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm |
| m |
| 77,238 |
| 1,519,043 |
| 3,383,222 |
| 4,979,503 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp I | m | 108,549 | 3,435,021 | 6,351,243 | 9,894,813 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp I | m | 116,634 | 4,554,583 | 8,356,899 | 13,028,116 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp I | m | 153,724 | 5,699,590 | 10,362,554 | 16,215,868 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp II | m | 90,340 | 3,256,909 | 6,016,967 | 9,364,216 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp II | m | 97,081 | 4,351,027 | 7,939,054 | 12,387,162 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp II | m | 128,029 | 5,437,511 | 10,028,278 | 15,593,818 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp III | m | 76,297 | 3,094,063 | 5,682,691 | 8,853,051 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp III | m | 90,340 | 4,124,570 | 7,604,778 | 11,819,688 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp III | m | 105,548 | 5,155,076 | 9,443,295 | 14,703,919 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp IV | m | 72,431 | 2,938,851 | 5,431,984 | 8,443,266 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp IV | m | 83,324 | 3,915,924 | 7,270,502 | 11,269,750 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | m | 98,297 | 4,892,997 | 8,941,881 | 13,933,175 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp I | m | 103,171 | 3,905,746 | 10,839,415 | 14,848,332 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp I | m | 126,309 | 5,205,965 | 14,312,109 | 19,644,383 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp I | m | 157,519 | 6,506,184 | 17,896,782 | 24,560,485 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp II | m | 85,657 | 3,709,823 | 10,111,567 | 13,907,047 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp II | m | 105,099 | 4,689,440 | 13,488,231 | 18,282,770 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp II | m | 131,118 | 5,725,035 | 16,805,009 | 22,661,162 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp III | m | 78,200 | 3,524,077 | 9,544,950 | 13,147,227 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp III | m | 93,263 | 4,686,895 | 12,557,690 | 17,337,848 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp III | m | 108,156 | 5,852,258 | 15,611,891 | 21,572,305 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp IV | m | 74,323 | 3,345,965 | 8,817,102 | 12,237,390 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp IV | m | 85,932 | 4,447,716 | 11,668,610 | 16,202,258 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | m | 100,670 | 5,559,645 | 14,580,004 | 20,240,319 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm | m | 92,769 | 947,388 | 973,808 | 2,013,965 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1000 mm | m | 101,926 | 1,115,813 | 1,013,565 | 2,231,304 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm | m | 108,194 | 1,450,323 | 1,056,671 | 2,615,188 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1500 mm | m | 114,838 | 1,726,352 | 1,119,582 | 2,960,772 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm | m | 133,349 | 3,574,343 | 1,865,745 | 5,573,437 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | m | 45,172 | 757,911 | 249,397 | 1,052,480 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m | 52,782 | 893,586 | 257,191 | 1,203,559 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 58,878 | 1,160,258 | 272,778 | 1,491,914 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 66,898 | 1,382,485 | 292,263 | 1,741,646 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 85,924 | 2,858,539 | 331,231 | 3,275,694 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1,322,471 | 30,643,913 | 10,122,697 | 42,089,081 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1,322,471 | 35,322,373 | 23,514,517 | 60,159,361 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2 | m | 0 | 215,209 | 212,077 | 427,286 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2 | m | 0 | 264,333 | 253,660 | 517,993 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8 | m | 0 | 273,690 | 266,136 | 539,826 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8 | m | 0 | 313,457 | 307,719 | 621,176 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8 | m | 0 | 463,168 | 457,420 | 920,588 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8 | m | 0 | 570,772 | 553,063 | 1,123,835 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8 | m | 0 | 746,214 | 723,556 | 1,469,770 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8 | m | 0 | 935,692 | 914,841 | 1,850,533 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 0 | 6,742,819 | 0 | 6,742,819 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 0 | 8,523,941 | 0 | 8,523,941 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm |
| m |
| 77,238 |
| 1,519,043 |
| 3,383,222 |
| 4,979,503 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp I | m | 108,549 | 3,435,021 | 6,351,243 | 9,894,813 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp I | m | 116,634 | 4,554,583 | 8,356,899 | 13,028,116 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp I | m | 153,724 | 5,699,590 | 10,362,554 | 16,215,868 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp II | m | 90,340 | 3,256,909 | 6,016,967 | 9,364,216 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp II | m | 97,081 | 4,351,027 | 7,939,054 | 12,387,162 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp II | m | 128,029 | 5,437,511 | 10,028,278 | 15,593,818 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp III | m | 76,297 | 3,094,063 | 5,682,691 | 8,853,051 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp III | m | 90,340 | 4,124,570 | 7,604,778 | 11,819,688 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp III | m | 105,548 | 5,155,076 | 9,443,295 | 14,703,919 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp IV | m | 72,431 | 2,938,851 | 5,431,984 | 8,443,266 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp IV | m | 83,324 | 3,915,924 | 7,270,502 | 11,269,750 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá trên cạn bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | m | 98,297 | 4,892,997 | 8,941,881 | 13,933,175 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp I | m | 103,171 | 3,905,746 | 10,839,415 | 14,848,332 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp I | m | 126,309 | 5,205,965 | 14,312,109 | 19,644,383 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp I | m | 157,519 | 6,506,184 | 17,896,782 | 24,560,485 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp II | m | 85,657 | 3,709,823 | 10,111,567 | 13,907,047 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp II | m | 105,099 | 4,689,440 | 13,488,231 | 18,282,770 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp II | m | 131,118 | 5,725,035 | 16,805,009 | 22,661,162 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp III | m | 78,200 | 3,524,077 | 9,544,950 | 13,147,227 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp III | m | 93,263 | 4,686,895 | 12,557,690 | 17,337,848 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp III | m | 108,156 | 5,852,258 | 15,611,891 | 21,572,305 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 600mm, đá cấp IV | m | 74,323 | 3,345,965 | 8,817,102 | 12,237,390 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm, đá cấp IV | m | 85,932 | 4,447,716 | 11,668,610 | 16,202,258 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đá dưới nước bằng máy khoan T2W 300CV (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm, đá cấp IV | m | 100,670 | 5,559,645 | 14,580,004 | 20,240,319 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm | m | 92,769 | 947,388 | 973,808 | 2,013,965 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1000 mm | m | 101,926 | 1,115,813 | 1,013,565 | 2,231,304 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm | m | 108,194 | 1,450,323 | 1,056,671 | 2,615,188 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1500 mm | m | 114,838 | 1,726,352 | 1,119,582 | 2,960,772 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm | m | 133,349 | 3,574,343 | 1,865,745 | 5,573,437 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | m | 45,172 | 757,911 | 249,397 | 1,052,480 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m | 52,782 | 893,586 | 257,191 | 1,203,559 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 58,878 | 1,160,258 | 272,778 | 1,491,914 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 66,898 | 1,382,485 | 292,263 | 1,741,646 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 85,924 | 2,858,539 | 331,231 | 3,275,694 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1,322,471 | 30,643,913 | 10,122,697 | 42,089,081 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250 (hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1,322,471 | 35,322,373 | 23,514,517 | 60,159,361 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2 | m | 0 | 215,209 | 212,077 | 427,286 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2 | m | 0 | 264,333 | 253,660 | 517,993 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8 | m | 0 | 273,690 | 266,136 | 539,826 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8 | m | 0 | 313,457 | 307,719 | 621,176 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8 | m | 0 | 463,168 | 457,420 | 920,588 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8 | m | 0 | 570,772 | 553,063 | 1,123,835 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8 | m | 0 | 746,214 | 723,556 | 1,469,770 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8 | m | 0 | 935,692 | 914,841 | 1,850,533 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 0 | 6,742,819 | 0 | 6,742,819 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 0 | 8,523,941 | 0 | 8,523,941 |