Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 0 | 6,106,704 | 0 | 6,106,704 | |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 0 | 8,142,272 | 0 | 8,142,272 | |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 0 | 7,378,934 | 0 | 7,378,934 | |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp |
Construction data lookup
4967 results · 5481/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 0 | 6,106,704 | 0 | 6,106,704 | |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 0 | 8,142,272 | 0 | 8,142,272 | |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 0 | 7,378,934 | 0 | 7,378,934 | |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp |
| 100m |
| 0 |
| 9,923,394 |
| 0 |
| 9,923,394 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 207,600 | 127,439 | 12,000 | 347,039 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 207,600 | 111,509 | 10,800 | 329,909 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 24,282,000 | 982,477 | 2,948,490 | 28,212,967 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 24,282,000 | 912,300 | 2,503,863 | 27,698,163 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 26,128,000 | 1,076,046 | 2,715,551 | 29,919,597 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 26,128,000 | 1,029,261 | 2,281,063 | 29,438,324 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 31,693,305 | 6,783,767 | 5,953,452 | 44,430,524 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 34,760,150 | 7,017,690 | 5,953,452 | 47,731,292 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 31,693,305 | 6,783,767 | 6,135,819 | 44,612,891 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 34,760,150 | 7,017,690 | 6,135,819 | 47,913,659 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 31,693,305 | 6,783,767 | 5,786,814 | 44,263,886 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 34,760,150 | 7,017,690 | 5,786,814 | 47,564,654 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 15,877,639 | 6,783,767 | 5,953,452 | 28,614,858 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 18,740,904 | 7,017,690 | 5,953,452 | 31,712,046 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 15,877,639 | 6,783,767 | 6,135,819 | 28,797,225 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 18,740,904 | 7,017,690 | 6,135,819 | 31,894,413 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 15,877,639 | 6,783,767 | 5,786,814 | 28,448,220 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 18,740,904 | 7,017,690 | 5,786,814 | 31,545,408 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,338,280 | 2,131,237 | 1,476,766 | 5,946,283 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,894,620 | 2,283,468 | 1,823,849 | 7,001,937 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,430,330 | 2,391,933 | 2,184,041 | 8,006,304 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4,004,780 | 2,494,689 | 2,543,124 | 9,042,593 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 4,279,690 | 2,555,581 | 2,716,665 | 9,551,936 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,964,160 | 1,040,881 | 1,248,772 | 4,253,813 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,453,340 | 1,166,472 | 1,499,857 | 5,119,669 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,944,380 | 1,248,296 | 1,956,046 | 6,148,722 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3,435,420 | 1,332,023 | 2,171,132 | 6,938,575 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 3,680,940 | 1,373,887 | 2,320,674 | 7,375,501 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 697,140 | 617,740 | 880,816 | 2,195,696 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 902,340 | 656,464 | 1,217,009 | 2,775,813 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,108,260 | 697,032 | 1,488,766 | 3,294,058 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,314,180 | 737,600 | 1,811,850 | 3,863,630 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,519,380 | 778,168 | 2,108,716 | 4,406,264 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,725,300 | 818,736 | 2,368,473 | 4,912,509 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,930,500 | 857,460 | 2,691,557 | 5,479,517 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 2,136,420 | 898,028 | 2,989,532 | 6,023,980 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 617,040 | 365,112 | 631,949 | 1,614,101 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 822,240 | 405,680 | 868,817 | 2,096,737 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,028,160 | 446,248 | 1,054,358 | 2,528,766 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,234,080 | 486,816 | 1,290,116 | 3,011,012 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,439,280 | 527,384 | 1,500,766 | 3,467,430 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,645,200 | 566,108 | 1,686,307 | 3,897,615 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,850,400 | 606,676 | 1,922,065 | 4,379,141 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 2,056,320 | 647,244 | 2,208,041 | 4,911,605 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 8,226,600 | 2,329,787 | 1,439,968 | 11,996,355 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 10,514,620 | 2,877,591 | 1,715,961 | 15,108,172 |
| 100m |
| 0 |
| 9,923,394 |
| 0 |
| 9,923,394 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 207,600 | 127,439 | 12,000 | 347,039 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 207,600 | 111,509 | 10,800 | 329,909 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 24,282,000 | 982,477 | 2,948,490 | 28,212,967 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 24,282,000 | 912,300 | 2,503,863 | 27,698,163 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 26,128,000 | 1,076,046 | 2,715,551 | 29,919,597 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 26,128,000 | 1,029,261 | 2,281,063 | 29,438,324 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 31,693,305 | 6,783,767 | 5,953,452 | 44,430,524 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 34,760,150 | 7,017,690 | 5,953,452 | 47,731,292 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 31,693,305 | 6,783,767 | 6,135,819 | 44,612,891 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 34,760,150 | 7,017,690 | 6,135,819 | 47,913,659 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 31,693,305 | 6,783,767 | 5,786,814 | 44,263,886 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 34,760,150 | 7,017,690 | 5,786,814 | 47,564,654 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 15,877,639 | 6,783,767 | 5,953,452 | 28,614,858 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 18,740,904 | 7,017,690 | 5,953,452 | 31,712,046 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 15,877,639 | 6,783,767 | 6,135,819 | 28,797,225 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 18,740,904 | 7,017,690 | 6,135,819 | 31,894,413 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 15,877,639 | 6,783,767 | 5,786,814 | 28,448,220 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 18,740,904 | 7,017,690 | 5,786,814 | 31,545,408 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 2,338,280 | 2,131,237 | 1,476,766 | 5,946,283 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,894,620 | 2,283,468 | 1,823,849 | 7,001,937 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 3,430,330 | 2,391,933 | 2,184,041 | 8,006,304 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 4,004,780 | 2,494,689 | 2,543,124 | 9,042,593 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 4,279,690 | 2,555,581 | 2,716,665 | 9,551,936 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1,964,160 | 1,040,881 | 1,248,772 | 4,253,813 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 2,453,340 | 1,166,472 | 1,499,857 | 5,119,669 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2,944,380 | 1,248,296 | 1,956,046 | 6,148,722 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 3,435,420 | 1,332,023 | 2,171,132 | 6,938,575 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 3,680,940 | 1,373,887 | 2,320,674 | 7,375,501 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 697,140 | 617,740 | 880,816 | 2,195,696 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 902,340 | 656,464 | 1,217,009 | 2,775,813 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,108,260 | 697,032 | 1,488,766 | 3,294,058 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,314,180 | 737,600 | 1,811,850 | 3,863,630 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,519,380 | 778,168 | 2,108,716 | 4,406,264 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,725,300 | 818,736 | 2,368,473 | 4,912,509 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,930,500 | 857,460 | 2,691,557 | 5,479,517 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 2,136,420 | 898,028 | 2,989,532 | 6,023,980 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 617,040 | 365,112 | 631,949 | 1,614,101 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 822,240 | 405,680 | 868,817 | 2,096,737 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1,028,160 | 446,248 | 1,054,358 | 2,528,766 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1,234,080 | 486,816 | 1,290,116 | 3,011,012 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,439,280 | 527,384 | 1,500,766 | 3,467,430 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,645,200 | 566,108 | 1,686,307 | 3,897,615 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,850,400 | 606,676 | 1,922,065 | 4,379,141 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 2,056,320 | 647,244 | 2,208,041 | 4,911,605 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 8,226,600 | 2,329,787 | 1,439,968 | 11,996,355 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 10,514,620 | 2,877,591 | 1,715,961 | 15,108,172 |