Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 645,965 | 518,056 | 43,527 | 1,207,548 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 703,292 | 518,056 | 43,527 | 1,264,875 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 757,938 | 518,056 | 43,527 | 1,319,521 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 815,006 |
Construction data lookup
8177 results · 59/QĐ-SXD
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 645,965 | 518,056 | 43,527 | 1,207,548 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 703,292 | 518,056 | 43,527 | 1,264,875 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 757,938 | 518,056 | 43,527 | 1,319,521 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 815,006 |
| 518,056 |
| 43,527 |
| 1,376,589 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,225,906 | 2,006,559 | 197,431 | 3,429,896 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,289,036 | 2,006,559 | 197,431 | 3,493,026 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,349,688 | 2,006,559 | 197,431 | 3,553,678 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,412,149 | 2,006,559 | 197,431 | 3,616,139 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,478,069 | 2,006,559 | 197,431 | 3,682,059 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1,886,532 | 2,006,559 | 197,431 | 4,090,522 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,225,906 | 2,219,680 | 212,107 | 3,657,693 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,289,036 | 2,219,680 | 212,107 | 3,720,823 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,349,688 | 2,219,680 | 212,107 | 3,781,475 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,412,149 | 2,219,680 | 212,107 | 3,843,936 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,478,069 | 2,219,680 | 212,107 | 3,909,856 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1,886,532 | 2,219,680 | 212,107 | 4,318,319 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 826,895 | 2,321,038 | 1,239,053 | 4,386,986 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 907,933 | 2,321,038 | 1,239,053 | 4,468,024 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 985,413 | 2,321,038 | 1,239,053 | 4,545,504 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 1,066,609 | 2,321,038 | 1,239,053 | 4,626,700 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | m3 | 630,847 | 110,700 | 69,336 | 810,883 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 642,689 | 110,700 | 69,336 | 822,725 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 714,738 | 110,700 | 69,336 | 894,774 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 730,612 | 151,574 | 69,336 | 951,522 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 793,607 | 151,574 | 69,336 | 1,014,517 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 854,314 | 151,574 | 69,336 | 1,075,224 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 917,309 | 151,574 | 69,336 | 1,138,219 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 814,583 | 195,854 | 69,336 | 1,079,773 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 877,578 | 195,854 | 69,336 | 1,142,768 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 938,285 | 195,854 | 69,336 | 1,203,475 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 1,001,280 | 195,854 | 69,336 | 1,266,470 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 645,965 | 151,574 | 69,336 | 866,875 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 718,381 | 151,574 | 69,336 | 939,291 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 776,655 | 151,574 | 69,336 | 997,565 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 836,777 | 151,574 | 69,336 | 1,057,687 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 729,935 | 195,854 | 69,336 | 995,125 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 802,351 | 195,854 | 69,336 | 1,067,541 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 860,625 | 195,854 | 69,336 | 1,125,815 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 920,747 | 195,854 | 69,336 | 1,185,937 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | m3 | 734,176 | 115,809 | 69,061 | 919,046 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | m3 | 797,478 | 115,809 | 69,061 | 982,348 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | m3 | 858,482 | 115,809 | 69,061 | 1,043,352 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 300 | m3 | 921,784 | 115,809 | 69,061 | 1,106,654 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | m3 | 649,116 | 115,809 | 69,061 | 833,986 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | m3 | 721,885 | 115,809 | 69,061 | 906,755 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 250 | m3 | 780,443 | 115,809 | 69,061 | 965,313 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 300 | m3 | 840,859 | 115,809 | 69,061 | 1,025,729 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 150 | m3 | 730,612 | 282,711 | 69,336 | 1,082,659 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 200 | m3 | 793,607 | 282,711 | 69,336 | 1,145,654 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 250 | m3 | 854,314 | 282,711 | 69,336 | 1,206,361 |
| 518,056 |
| 43,527 |
| 1,376,589 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,225,906 | 2,006,559 | 197,431 | 3,429,896 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,289,036 | 2,006,559 | 197,431 | 3,493,026 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,349,688 | 2,006,559 | 197,431 | 3,553,678 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,412,149 | 2,006,559 | 197,431 | 3,616,139 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,478,069 | 2,006,559 | 197,431 | 3,682,059 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1,886,532 | 2,006,559 | 197,431 | 4,090,522 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,225,906 | 2,219,680 | 212,107 | 3,657,693 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,289,036 | 2,219,680 | 212,107 | 3,720,823 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,349,688 | 2,219,680 | 212,107 | 3,781,475 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,412,149 | 2,219,680 | 212,107 | 3,843,936 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,478,069 | 2,219,680 | 212,107 | 3,909,856 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1,886,532 | 2,219,680 | 212,107 | 4,318,319 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 826,895 | 2,321,038 | 1,239,053 | 4,386,986 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 907,933 | 2,321,038 | 1,239,053 | 4,468,024 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 985,413 | 2,321,038 | 1,239,053 | 4,545,504 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 1,066,609 | 2,321,038 | 1,239,053 | 4,626,700 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | m3 | 630,847 | 110,700 | 69,336 | 810,883 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 642,689 | 110,700 | 69,336 | 822,725 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 714,738 | 110,700 | 69,336 | 894,774 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 730,612 | 151,574 | 69,336 | 951,522 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 793,607 | 151,574 | 69,336 | 1,014,517 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 854,314 | 151,574 | 69,336 | 1,075,224 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 917,309 | 151,574 | 69,336 | 1,138,219 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 814,583 | 195,854 | 69,336 | 1,079,773 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 877,578 | 195,854 | 69,336 | 1,142,768 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 938,285 | 195,854 | 69,336 | 1,203,475 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 1,001,280 | 195,854 | 69,336 | 1,266,470 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 645,965 | 151,574 | 69,336 | 866,875 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 718,381 | 151,574 | 69,336 | 939,291 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 776,655 | 151,574 | 69,336 | 997,565 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 836,777 | 151,574 | 69,336 | 1,057,687 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 729,935 | 195,854 | 69,336 | 995,125 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 802,351 | 195,854 | 69,336 | 1,067,541 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 860,625 | 195,854 | 69,336 | 1,125,815 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 920,747 | 195,854 | 69,336 | 1,185,937 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | m3 | 734,176 | 115,809 | 69,061 | 919,046 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | m3 | 797,478 | 115,809 | 69,061 | 982,348 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | m3 | 858,482 | 115,809 | 69,061 | 1,043,352 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 300 | m3 | 921,784 | 115,809 | 69,061 | 1,106,654 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | m3 | 649,116 | 115,809 | 69,061 | 833,986 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | m3 | 721,885 | 115,809 | 69,061 | 906,755 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 250 | m3 | 780,443 | 115,809 | 69,061 | 965,313 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 300 | m3 | 840,859 | 115,809 | 69,061 | 1,025,729 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 150 | m3 | 730,612 | 282,711 | 69,336 | 1,082,659 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 200 | m3 | 793,607 | 282,711 | 69,336 | 1,145,654 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 250 | m3 | 854,314 | 282,711 | 69,336 | 1,206,361 |