Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 918,407 | 1,761,390 | 2,679,797 | |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,011,354 | 2,377,876 | 3,389,230 | |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 590,879 | 1,435,000 | 2,025,879 | |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II |
Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 918,407 | 1,761,390 | 2,679,797 | |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,011,354 | 2,377,876 | 3,389,230 | |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 590,879 | 1,435,000 | 2,025,879 | |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II |
| 100m3 |
| 0 |
| 752,430 |
| 1,531,423 |
| 2,283,853 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 878,572 | 1,965,326 | 2,843,898 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 967,094 | 2,654,466 | 3,621,560 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 551,044 | 1,435,313 | 1,986,357 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 703,743 | 1,803,887 | 2,507,630 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 818,821 | 2,420,541 | 3,239,362 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 902,916 | 2,884,802 | 3,787,718 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 506,783 | 1,418,699 | 1,925,482 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 643,991 | 1,758,507 | 2,402,498 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 752,430 | 2,561,304 | 3,313,734 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 827,673 | 3,457,548 | 4,285,221 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 473,588 | 1,073,345 | 1,546,933 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 601,944 | 1,291,552 | 1,893,496 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 703,743 | 1,651,300 | 2,355,043 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 774,560 | 2,229,255 | 3,003,815 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 686,039 | 1,671,223 | 2,357,262 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 874,146 | 2,031,889 | 2,906,035 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 1,020,206 | 2,440,783 | 3,460,989 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,124,219 | 3,294,218 | 4,418,437 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 657,269 | 1,735,613 | 2,392,882 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 836,525 | 2,203,547 | 3,040,072 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 975,946 | 3,011,799 | 3,987,745 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi ≤14CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,075,532 | 4,063,943 | 5,139,475 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 613,009 | 1,846,415 | 2,459,424 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 781,199 | 2,214,990 | 2,996,189 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 911,768 | 3,019,474 | 3,931,242 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,004,715 | 4,075,581 | 5,080,296 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 562,109 | 1,805,231 | 2,367,340 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 714,808 | 2,179,020 | 2,893,828 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 834,312 | 2,977,569 | 3,811,881 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 920,620 | 4,022,480 | 4,943,100 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 526,701 | 1,497,965 | 2,024,666 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 668,335 | 1,615,915 | 2,284,250 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 781,199 | 1,963,867 | 2,745,066 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 860,868 | 2,647,977 | 3,508,845 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 754,643 | 1,855,274 | 2,609,917 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 971,520 | 2,010,985 | 2,982,505 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 663,909 | 1,330,450 | 1,994,359 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 882,998 | 1,442,135 | 2,325,133 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 785,625 | 2,288,147 | 3,073,772 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 1,009,141 | 2,482,955 | 3,492,096 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 690,465 | 1,643,663 | 2,334,128 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 918,407 | 1,779,724 | 2,698,131 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 823,247 | 2,723,809 | 3,547,056 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 1,057,828 | 2,950,037 | 4,007,865 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 723,660 | 1,950,781 | 2,674,441 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 962,668 | 2,107,961 | 3,070,629 |
| 100m3 |
| 0 |
| 752,430 |
| 1,531,423 |
| 2,283,853 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 878,572 | 1,965,326 | 2,843,898 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 967,094 | 2,654,466 | 3,621,560 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 551,044 | 1,435,313 | 1,986,357 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 703,743 | 1,803,887 | 2,507,630 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 818,821 | 2,420,541 | 3,239,362 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 902,916 | 2,884,802 | 3,787,718 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 506,783 | 1,418,699 | 1,925,482 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 643,991 | 1,758,507 | 2,402,498 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 752,430 | 2,561,304 | 3,313,734 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 827,673 | 3,457,548 | 4,285,221 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 473,588 | 1,073,345 | 1,546,933 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 601,944 | 1,291,552 | 1,893,496 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 703,743 | 1,651,300 | 2,355,043 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 774,560 | 2,229,255 | 3,003,815 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 686,039 | 1,671,223 | 2,357,262 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 874,146 | 2,031,889 | 2,906,035 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 1,020,206 | 2,440,783 | 3,460,989 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,124,219 | 3,294,218 | 4,418,437 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 657,269 | 1,735,613 | 2,392,882 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 836,525 | 2,203,547 | 3,040,072 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 975,946 | 3,011,799 | 3,987,745 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi ≤14CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,075,532 | 4,063,943 | 5,139,475 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 613,009 | 1,846,415 | 2,459,424 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 781,199 | 2,214,990 | 2,996,189 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 911,768 | 3,019,474 | 3,931,242 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,004,715 | 4,075,581 | 5,080,296 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 562,109 | 1,805,231 | 2,367,340 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 714,808 | 2,179,020 | 2,893,828 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 834,312 | 2,977,569 | 3,811,881 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 920,620 | 4,022,480 | 4,943,100 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 526,701 | 1,497,965 | 2,024,666 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 668,335 | 1,615,915 | 2,284,250 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 781,199 | 1,963,867 | 2,745,066 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 860,868 | 2,647,977 | 3,508,845 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 754,643 | 1,855,274 | 2,609,917 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 971,520 | 2,010,985 | 2,982,505 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 663,909 | 1,330,450 | 1,994,359 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 882,998 | 1,442,135 | 2,325,133 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 785,625 | 2,288,147 | 3,073,772 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 1,009,141 | 2,482,955 | 3,492,096 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 690,465 | 1,643,663 | 2,334,128 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 918,407 | 1,779,724 | 2,698,131 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 823,247 | 2,723,809 | 3,547,056 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 1,057,828 | 2,950,037 | 4,007,865 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 723,660 | 1,950,781 | 2,674,441 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 962,668 | 2,107,961 | 3,070,629 |