Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 741,365 | 1,236,300 | 1,977,665 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 885,212 | 1,555,075 | 2,440,287 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,062,254 | 2,228,014 | 3,290,268 | |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 |
Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 741,365 | 1,236,300 | 1,977,665 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 885,212 | 1,555,075 | 2,440,287 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,062,254 | 2,228,014 | 3,290,268 | |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 |
| 100m3 |
| 0 |
| 1,318,965 |
| 1,851,506 |
| 3,170,471 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 1,385,356 | 2,777,259 | 4,162,615 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 1,453,960 | 3,703,012 | 5,156,972 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 889,638 | 1,581,233 | 2,470,871 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 825,460 | 1,544,058 | 2,369,518 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 613,009 | 960,096 | 1,573,105 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 759,069 | 1,141,863 | 1,900,932 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 911,768 | 1,432,368 | 2,344,136 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,082,171 | 1,825,719 | 2,907,890 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 606,370 | 968,712 | 1,575,082 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 750,217 | 1,129,502 | 1,879,719 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 898,490 | 1,328,007 | 2,226,497 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,064,467 | 1,817,799 | 2,882,266 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 601,944 | 1,054,485 | 1,656,429 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 743,578 | 1,191,343 | 1,934,921 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 891,851 | 1,403,545 | 2,295,396 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,055,615 | 2,044,888 | 3,100,503 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 597,518 | 1,080,915 | 1,678,433 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 736,938 | 1,308,981 | 2,045,919 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 882,998 | 1,649,247 | 2,532,245 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,042,337 | 2,348,826 | 3,391,163 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 590,879 | 1,113,614 | 1,704,493 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 728,086 | 1,347,189 | 2,075,275 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 871,933 | 1,704,763 | 2,576,696 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,029,058 | 2,435,899 | 3,464,957 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 535,553 | 889,082 | 1,424,635 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 681,613 | 1,088,287 | 1,769,900 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 794,477 | 1,308,461 | 2,102,938 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 876,359 | 1,765,583 | 2,641,942 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 513,422 | 1,103,191 | 1,616,613 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 652,843 | 1,372,608 | 2,025,451 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 761,282 | 1,678,893 | 2,440,175 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 838,738 | 2,263,103 | 3,101,841 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 478,014 | 1,158,882 | 1,636,896 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 608,583 | 1,357,345 | 1,965,928 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 710,382 | 1,513,281 | 2,223,663 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 783,412 | 2,151,198 | 2,934,610 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 438,179 | 913,234 | 1,351,413 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 557,683 | 1,087,386 | 1,645,069 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 650,630 | 1,291,271 | 1,941,901 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 717,021 | 1,741,517 | 2,458,538 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 409,410 | 949,497 | 1,358,907 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 522,275 | 1,085,140 | 1,607,415 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 608,583 | 1,197,192 | 1,805,775 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 670,548 | 1,615,915 | 2,286,463 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 617,435 | 1,201,519 | 1,818,954 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 785,625 | 1,465,728 | 2,251,353 |
| 100m3 |
| 0 |
| 1,318,965 |
| 1,851,506 |
| 3,170,471 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 1,385,356 | 2,777,259 | 4,162,615 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 1,453,960 | 3,703,012 | 5,156,972 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 889,638 | 1,581,233 | 2,470,871 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | 100m3 | 0 | 825,460 | 1,544,058 | 2,369,518 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 613,009 | 960,096 | 1,573,105 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 759,069 | 1,141,863 | 1,900,932 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 911,768 | 1,432,368 | 2,344,136 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,082,171 | 1,825,719 | 2,907,890 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 606,370 | 968,712 | 1,575,082 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 750,217 | 1,129,502 | 1,879,719 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 898,490 | 1,328,007 | 2,226,497 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,064,467 | 1,817,799 | 2,882,266 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 601,944 | 1,054,485 | 1,656,429 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 743,578 | 1,191,343 | 1,934,921 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 891,851 | 1,403,545 | 2,295,396 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,055,615 | 2,044,888 | 3,100,503 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 597,518 | 1,080,915 | 1,678,433 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 736,938 | 1,308,981 | 2,045,919 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 882,998 | 1,649,247 | 2,532,245 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,042,337 | 2,348,826 | 3,391,163 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 590,879 | 1,113,614 | 1,704,493 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 728,086 | 1,347,189 | 2,075,275 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 871,933 | 1,704,763 | 2,576,696 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1,029,058 | 2,435,899 | 3,464,957 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 535,553 | 889,082 | 1,424,635 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 681,613 | 1,088,287 | 1,769,900 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 794,477 | 1,308,461 | 2,102,938 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 876,359 | 1,765,583 | 2,641,942 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 513,422 | 1,103,191 | 1,616,613 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 652,843 | 1,372,608 | 2,025,451 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 761,282 | 1,678,893 | 2,440,175 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 838,738 | 2,263,103 | 3,101,841 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 478,014 | 1,158,882 | 1,636,896 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 608,583 | 1,357,345 | 1,965,928 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 710,382 | 1,513,281 | 2,223,663 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 783,412 | 2,151,198 | 2,934,610 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 438,179 | 913,234 | 1,351,413 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 557,683 | 1,087,386 | 1,645,069 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 650,630 | 1,291,271 | 1,941,901 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 717,021 | 1,741,517 | 2,458,538 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 409,410 | 949,497 | 1,358,907 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 522,275 | 1,085,140 | 1,607,415 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 608,583 | 1,197,192 | 1,805,775 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 670,548 | 1,615,915 | 2,286,463 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 617,435 | 1,201,519 | 1,818,954 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 785,625 | 1,465,728 | 2,251,353 |