Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 19,885,025 | 3,526,520 | 622,524 | 24,034,069 | |
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | tấn | 19,885,025 | 3,819,960 | 681,653 | 24,386,638 | |
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤200m | tấn | 19,885,025 | 3,992,880 | 740,484 | 24,618,389 | |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính ≤10mm, chiều cao ≤25m | tấn |
Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 19,885,025 | 3,526,520 | 622,524 | 24,034,069 | |
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | tấn | 19,885,025 | 3,819,960 | 681,653 | 24,386,638 | |
| Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤200m | tấn | 19,885,025 | 3,992,880 | 740,484 | 24,618,389 | |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính ≤10mm, chiều cao ≤25m | tấn |
| 19,617,400 |
| 5,677,540 |
| 574,760 |
| 25,869,700 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính ≤10mm, chiều cao >25m | tấn | 19,617,400 | 6,246,080 | 597,097 | 26,460,577 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính ≤18mm, chiều cao ≤25m | tấn | 19,885,600 | 4,805,080 | 1,821,851 | 26,512,531 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính ≤18mm, chiều cao >25m | tấn | 19,885,600 | 5,284,540 | 1,844,188 | 27,014,328 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính >18mm, chiều cao ≤25m | tấn | 19,873,500 | 4,252,260 | 1,992,285 | 26,118,045 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính >18mm, chiều cao >25m | tấn | 19,873,500 | 4,676,700 | 2,014,621 | 26,564,821 |
| Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 3,872,360 | 258,936 | 23,748,696 |
| Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤18mm | tấn | 19,885,600 | 3,254,040 | 727,907 | 23,867,547 |
| Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK >18mm | tấn | 19,873,500 | 2,604,280 | 735,147 | 23,212,927 |
| Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 3,597,260 | 258,936 | 23,473,596 |
| Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK ≤18mm | tấn | 19,885,600 | 3,013,000 | 727,907 | 23,626,507 |
| Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK >18mm | tấn | 19,873,500 | 2,305,600 | 735,147 | 22,914,247 |
| Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 4,357,060 | 258,936 | 24,233,396 |
| Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK ≤18mm | tấn | 19,885,600 | 3,615,600 | 727,907 | 24,229,107 |
| Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK >18mm | tấn | 19,873,500 | 2,766,720 | 735,147 | 23,375,367 |
| Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 5,465,320 | 112,514 | 25,195,234 |
| Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | tấn | 19,889,425 | 4,755,300 | 625,221 | 25,269,946 |
| Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | tấn | 19,895,350 | 4,278,460 | 658,438 | 24,832,248 |
| Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 2,528,300 | 112,514 | 22,258,214 |
| Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | tấn | 19,902,100 | 1,671,560 | 616,987 | 22,190,647 |
| Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 4,854,860 | 112,514 | 24,584,774 |
| Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | tấn | 20,007,100 | 3,809,480 | 1,032,804 | 24,849,384 |
| Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | tấn | 19,978,500 | 3,495,080 | 987,798 | 24,461,378 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 5,103,760 | 112,514 | 24,833,674 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | tấn | 20,007,100 | 4,218,200 | 1,032,804 | 25,258,104 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mm | tấn | 19,973,500 | 3,736,120 | 967,213 | 24,676,833 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 6,432,100 | 112,514 | 26,162,014 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK ≤18mm | tấn | 20,007,100 | 5,132,580 | 1,032,804 | 26,172,484 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK >18mm | tấn | 19,973,500 | 4,849,620 | 967,213 | 25,790,333 |
| Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 4,178,900 | 329,854 | 24,126,154 |
| Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm | tấn | 19,932,100 | 2,824,360 | 912,801 | 23,669,261 |
| Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK >18mm | tấn | 19,914,250 | 2,350,140 | 902,140 | 23,166,530 |
| Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 5,004,200 | 339,404 | 24,961,004 |
| Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm | tấn | 19,932,100 | 3,390,280 | 975,621 | 24,298,001 |
| Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK >18mm | tấn | 19,914,250 | 2,819,120 | 930,166 | 23,663,536 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 4,178,900 | 381,573 | 24,177,873 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | tấn | 19,932,100 | 2,824,360 | 950,525 | 23,706,985 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | tấn | 19,914,250 | 2,350,140 | 936,619 | 23,201,009 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 5,004,200 | 413,641 | 25,035,241 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | tấn | 19,932,100 | 3,390,280 | 1,049,858 | 24,372,238 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | tấn | 19,914,250 | 2,819,120 | 969,005 | 23,702,375 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | tấn | 19,617,400 | 5,014,680 | 435,385 | 25,067,465 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | tấn | 19,932,100 | 3,390,280 | 990,884 | 24,313,264 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | tấn | 19,914,250 | 2,819,120 | 972,494 | 23,705,864 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | tấn | 19,617,400 | 6,005,040 | 526,705 | 26,149,145 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | tấn | 19,932,100 | 4,066,240 | 1,107,881 | 25,106,221 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu | tấn | 19,914,250 | 3,385,040 | 1,011,357 | 24,310,647 |
| 19,617,400 |
| 5,677,540 |
| 574,760 |
| 25,869,700 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính ≤10mm, chiều cao >25m | tấn | 19,617,400 | 6,246,080 | 597,097 | 26,460,577 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính ≤18mm, chiều cao ≤25m | tấn | 19,885,600 | 4,805,080 | 1,821,851 | 26,512,531 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính ≤18mm, chiều cao >25m | tấn | 19,885,600 | 5,284,540 | 1,844,188 | 27,014,328 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính >18mm, chiều cao ≤25m | tấn | 19,873,500 | 4,252,260 | 1,992,285 | 26,118,045 |
| Cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính >18mm, chiều cao >25m | tấn | 19,873,500 | 4,676,700 | 2,014,621 | 26,564,821 |
| Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 3,872,360 | 258,936 | 23,748,696 |
| Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK ≤18mm | tấn | 19,885,600 | 3,254,040 | 727,907 | 23,867,547 |
| Lắp dựng cốt thép lồng thang máy, ĐK >18mm | tấn | 19,873,500 | 2,604,280 | 735,147 | 23,212,927 |
| Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 3,597,260 | 258,936 | 23,473,596 |
| Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK ≤18mm | tấn | 19,885,600 | 3,013,000 | 727,907 | 23,626,507 |
| Lắp dựng cốt thép Silô, ĐK >18mm | tấn | 19,873,500 | 2,305,600 | 735,147 | 22,914,247 |
| Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 4,357,060 | 258,936 | 24,233,396 |
| Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK ≤18mm | tấn | 19,885,600 | 3,615,600 | 727,907 | 24,229,107 |
| Lắp dựng cốt thép ống khói, ĐK >18mm | tấn | 19,873,500 | 2,766,720 | 735,147 | 23,375,367 |
| Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 5,465,320 | 112,514 | 25,195,234 |
| Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | tấn | 19,889,425 | 4,755,300 | 625,221 | 25,269,946 |
| Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | tấn | 19,895,350 | 4,278,460 | 658,438 | 24,832,248 |
| Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 2,528,300 | 112,514 | 22,258,214 |
| Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | tấn | 19,902,100 | 1,671,560 | 616,987 | 22,190,647 |
| Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 4,854,860 | 112,514 | 24,584,774 |
| Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | tấn | 20,007,100 | 3,809,480 | 1,032,804 | 24,849,384 |
| Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | tấn | 19,978,500 | 3,495,080 | 987,798 | 24,461,378 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 5,103,760 | 112,514 | 24,833,674 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | tấn | 20,007,100 | 4,218,200 | 1,032,804 | 25,258,104 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mm | tấn | 19,973,500 | 3,736,120 | 967,213 | 24,676,833 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 6,432,100 | 112,514 | 26,162,014 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK ≤18mm | tấn | 20,007,100 | 5,132,580 | 1,032,804 | 26,172,484 |
| Lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, ĐK >18mm | tấn | 19,973,500 | 4,849,620 | 967,213 | 25,790,333 |
| Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 4,178,900 | 329,854 | 24,126,154 |
| Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm | tấn | 19,932,100 | 2,824,360 | 912,801 | 23,669,261 |
| Cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, ĐK >18mm | tấn | 19,914,250 | 2,350,140 | 902,140 | 23,166,530 |
| Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 5,004,200 | 339,404 | 24,961,004 |
| Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK ≤18mm | tấn | 19,932,100 | 3,390,280 | 975,621 | 24,298,001 |
| Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, ĐK >18mm | tấn | 19,914,250 | 2,819,120 | 930,166 | 23,663,536 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 4,178,900 | 381,573 | 24,177,873 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | tấn | 19,932,100 | 2,824,360 | 950,525 | 23,706,985 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | tấn | 19,914,250 | 2,350,140 | 936,619 | 23,201,009 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 5,004,200 | 413,641 | 25,035,241 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | tấn | 19,932,100 | 3,390,280 | 1,049,858 | 24,372,238 |
| Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | tấn | 19,914,250 | 2,819,120 | 969,005 | 23,702,375 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | tấn | 19,617,400 | 5,014,680 | 435,385 | 25,067,465 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | tấn | 19,932,100 | 3,390,280 | 990,884 | 24,313,264 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | tấn | 19,914,250 | 2,819,120 | 972,494 | 23,705,864 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | tấn | 19,617,400 | 6,005,040 | 526,705 | 26,149,145 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | tấn | 19,932,100 | 4,066,240 | 1,107,881 | 25,106,221 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu | tấn | 19,914,250 | 3,385,040 | 1,011,357 | 24,310,647 |