Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần trục tháp | tấn | 19,617,400 | 5,014,680 | 372,470 | 25,004,550 | |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần trục tháp | tấn | 19,932,100 | 3,390,280 | 944,763 | 24,267,143 | |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần trục tháp | tấn | 19,914,250 | 2,819,120 | 931,971 | 23,665,341 | |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần trục tháp |
Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần trục tháp | tấn | 19,617,400 | 5,014,680 | 372,470 | 25,004,550 | |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần trục tháp | tấn | 19,932,100 | 3,390,280 | 944,763 | 24,267,143 | |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần trục tháp | tấn | 19,914,250 | 2,819,120 | 931,971 | 23,665,341 | |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần trục tháp |
| tấn |
| 19,617,400 |
| 6,005,040 |
| 452,263 |
| 26,074,703 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần trục tháp | tấn | 19,932,100 | 4,066,240 | 1,033,440 | 25,031,780 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần trục tháp | tấn | 19,914,250 | 3,385,040 | 959,343 | 24,258,633 |
| Lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), trên cạn | tấn | 16,291,816 | 7,963,424 | 10,701,654 | 34,956,894 |
| Lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), trên mặt nước | tấn | 16,291,816 | 9,101,056 | 13,936,109 | 39,328,981 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cẩu đổ tại chỗ (kéo sau) | tấn | 16,291,816 | 7,167,081 | 8,608,374 | 32,067,271 |
| Cáp thép dự ứng lực silô | tấn | 16,263,391 | 8,651,691 | 11,971,658 | 36,886,740 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà | tấn | 16,224,630 | 4,453,829 | 1,077,442 | 21,755,901 |
| Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | tấn | 20,207,171 | 3,222,600 | 1,388,742 | 24,818,513 |
| Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | tấn | 20,203,535 | 2,829,600 | 1,421,815 | 24,454,950 |
| Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mm | tấn | 20,207,171 | 3,544,860 | 1,975,508 | 25,727,539 |
| Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK >18mm | tấn | 20,203,535 | 3,112,560 | 1,971,826 | 25,287,921 |
| Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm | tấn | 19,751,014 | 1,970,240 | 343,771 | 22,065,025 |
| Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK >18mm | tấn | 19,801,264 | 1,655,840 | 486,836 | 21,943,940 |
| Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | tấn | 420,086 | 4,543,080 | 949,050 | 5,912,216 |
| Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK >18mm | tấn | 388,366 | 4,320,380 | 936,453 | 5,645,199 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, ĐK ≤18mm | tấn | 443,038 | 8,169,160 | 1,239,067 | 9,851,265 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, ĐK >18mm | tấn | 411,060 | 7,700,180 | 1,230,667 | 9,341,907 |
| Lắp dựng cốt thép toàn TD, ĐK ≤18mm | tấn | 468,538 | 6,177,960 | 1,344,050 | 7,990,548 |
| Lắp dựng cốt thép toàn TD, ĐK >18mm | tấn | 436,306 | 5,887,140 | 1,331,451 | 7,654,897 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, ĐK ≤18mm | tấn | 907,138 | 9,927,180 | 2,907,496 | 13,741,814 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, ĐK >18mm | tấn | 686,714 | 9,324,580 | 2,210,406 | 12,221,700 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, ĐK ≤18mm | tấn | 907,138 | 10,328,040 | 2,938,776 | 14,173,954 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, ĐK >18mm | tấn | 686,714 | 9,783,080 | 2,241,684 | 12,711,478 |
| Lắp dựng cốt thép cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép ≤18mm | tấn | 420,852 | 5,164,020 | 1,146,681 | 6,731,553 |
| Lắp dựng cốt thép cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 388,366 | 4,946,560 | 1,134,082 | 6,469,008 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép ≤18mm | tấn | 443,038 | 6,877,500 | 1,239,067 | 8,559,605 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 411,060 | 6,594,540 | 1,230,667 | 8,236,267 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép ≤18mm | tấn | 443,038 | 8,575,260 | 1,239,067 | 10,257,365 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 411,060 | 8,085,320 | 1,230,667 | 9,727,047 |
| Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 2,900,340 | 112,514 | 22,630,254 |
| Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | tấn | 19,885,600 | 2,192,940 | 567,583 | 22,646,123 |
| Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 19,873,500 | 1,613,920 | 567,864 | 22,055,284 |
| Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 20,171,520 | 7,315,040 | 94,511 | 27,581,071 |
| Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 20,171,520 | 5,433,880 | 118,139 | 25,723,539 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 2,816,500 | 224,622 | 22,658,522 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤18mm | tấn | 19,885,600 | 2,009,540 | 663,223 | 22,558,363 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK >18mm | tấn | 19,873,500 | 1,464,580 | 679,972 | 22,018,052 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 3,463,640 | 224,622 | 23,305,662 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤18mm | tấn | 19,885,600 | 2,842,700 | 663,223 | 23,391,523 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK >18mm | tấn | 19,873,500 | 2,247,960 | 679,972 | 22,801,432 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 3,759,700 | 224,622 | 23,601,722 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK ≤18mm | tấn | 19,890,100 | 2,439,220 | 679,691 | 23,009,011 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK >18mm | tấn | 19,896,000 | 2,006,920 | 770,546 | 22,673,466 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T mặt cong đập tràn, mũi phóng, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 3,455,780 | 224,622 | 23,297,802 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T mặt cong đập tràn, mũi phóng, ĐK ≤18mm | tấn | 19,885,600 | 2,816,500 | 663,223 | 23,365,323 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T mặt cong đập tràn, mũi phóng, ĐK >18mm | tấn | 19,873,500 | 2,224,380 | 679,972 | 22,777,852 |
| tấn |
| 19,617,400 |
| 6,005,040 |
| 452,263 |
| 26,074,703 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần trục tháp | tấn | 19,932,100 | 4,066,240 | 1,033,440 | 25,031,780 |
| Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần trục tháp | tấn | 19,914,250 | 3,385,040 | 959,343 | 24,258,633 |
| Lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), trên cạn | tấn | 16,291,816 | 7,963,424 | 10,701,654 | 34,956,894 |
| Lắp dựng cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), trên mặt nước | tấn | 16,291,816 | 9,101,056 | 13,936,109 | 39,328,981 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cẩu đổ tại chỗ (kéo sau) | tấn | 16,291,816 | 7,167,081 | 8,608,374 | 32,067,271 |
| Cáp thép dự ứng lực silô | tấn | 16,263,391 | 8,651,691 | 11,971,658 | 36,886,740 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà | tấn | 16,224,630 | 4,453,829 | 1,077,442 | 21,755,901 |
| Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | tấn | 20,207,171 | 3,222,600 | 1,388,742 | 24,818,513 |
| Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | tấn | 20,203,535 | 2,829,600 | 1,421,815 | 24,454,950 |
| Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mm | tấn | 20,207,171 | 3,544,860 | 1,975,508 | 25,727,539 |
| Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK >18mm | tấn | 20,203,535 | 3,112,560 | 1,971,826 | 25,287,921 |
| Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK ≤18mm | tấn | 19,751,014 | 1,970,240 | 343,771 | 22,065,025 |
| Sản xuất cốt thép bê tông hầm, ĐK >18mm | tấn | 19,801,264 | 1,655,840 | 486,836 | 21,943,940 |
| Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | tấn | 420,086 | 4,543,080 | 949,050 | 5,912,216 |
| Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK >18mm | tấn | 388,366 | 4,320,380 | 936,453 | 5,645,199 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, ĐK ≤18mm | tấn | 443,038 | 8,169,160 | 1,239,067 | 9,851,265 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, ĐK >18mm | tấn | 411,060 | 7,700,180 | 1,230,667 | 9,341,907 |
| Lắp dựng cốt thép toàn TD, ĐK ≤18mm | tấn | 468,538 | 6,177,960 | 1,344,050 | 7,990,548 |
| Lắp dựng cốt thép toàn TD, ĐK >18mm | tấn | 436,306 | 5,887,140 | 1,331,451 | 7,654,897 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, ĐK ≤18mm | tấn | 907,138 | 9,927,180 | 2,907,496 | 13,741,814 |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, ĐK >18mm | tấn | 686,714 | 9,324,580 | 2,210,406 | 12,221,700 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, ĐK ≤18mm | tấn | 907,138 | 10,328,040 | 2,938,776 | 14,173,954 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, ĐK >18mm | tấn | 686,714 | 9,783,080 | 2,241,684 | 12,711,478 |
| Lắp dựng cốt thép cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép ≤18mm | tấn | 420,852 | 5,164,020 | 1,146,681 | 6,731,553 |
| Lắp dựng cốt thép cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 388,366 | 4,946,560 | 1,134,082 | 6,469,008 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép ≤18mm | tấn | 443,038 | 6,877,500 | 1,239,067 | 8,559,605 |
| Lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 411,060 | 6,594,540 | 1,230,667 | 8,236,267 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép ≤18mm | tấn | 443,038 | 8,575,260 | 1,239,067 | 10,257,365 |
| Lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 411,060 | 8,085,320 | 1,230,667 | 9,727,047 |
| Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 2,900,340 | 112,514 | 22,630,254 |
| Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | tấn | 19,885,600 | 2,192,940 | 567,583 | 22,646,123 |
| Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 19,873,500 | 1,613,920 | 567,864 | 22,055,284 |
| Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 20,171,520 | 7,315,040 | 94,511 | 27,581,071 |
| Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 20,171,520 | 5,433,880 | 118,139 | 25,723,539 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 2,816,500 | 224,622 | 22,658,522 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤18mm | tấn | 19,885,600 | 2,009,540 | 663,223 | 22,558,363 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK >18mm | tấn | 19,873,500 | 1,464,580 | 679,972 | 22,018,052 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 3,463,640 | 224,622 | 23,305,662 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤18mm | tấn | 19,885,600 | 2,842,700 | 663,223 | 23,391,523 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK >18mm | tấn | 19,873,500 | 2,247,960 | 679,972 | 22,801,432 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 3,759,700 | 224,622 | 23,601,722 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK ≤18mm | tấn | 19,890,100 | 2,439,220 | 679,691 | 23,009,011 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T trụ pin, trụ biên, ĐK >18mm | tấn | 19,896,000 | 2,006,920 | 770,546 | 22,673,466 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T mặt cong đập tràn, mũi phóng, ĐK ≤10mm | tấn | 19,617,400 | 3,455,780 | 224,622 | 23,297,802 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T mặt cong đập tràn, mũi phóng, ĐK ≤18mm | tấn | 19,885,600 | 2,816,500 | 663,223 | 23,365,323 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T mặt cong đập tràn, mũi phóng, ĐK >18mm | tấn | 19,873,500 | 2,224,380 | 679,972 | 22,777,852 |