Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,220,920 | 4,420,858 | 5,641,778 | |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,522,220 | 5,482,930 | 7,005,150 | |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 675,960 | 2,442,758 | 3,118,718 | |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất I |
Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,220,920 | 4,420,858 | 5,641,778 | |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,522,220 | 5,482,930 | 7,005,150 | |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 675,960 | 2,442,758 | 3,118,718 | |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất I |
| 100m |
| 0 |
| 749,320 |
| 2,708,276 |
| 3,457,596 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 917,000 | 3,318,964 | 4,235,964 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,055,860 | 3,823,445 | 4,879,305 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 814,820 | 2,947,239 | 3,762,059 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 943,200 | 3,411,897 | 4,355,097 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,147,560 | 4,155,341 | 5,302,901 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,412,180 | 5,111,205 | 6,523,385 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 806,960 | 3,095,917 | 3,902,877 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 937,960 | 3,560,305 | 4,498,265 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,089,920 | 4,133,048 | 5,222,968 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,341,440 | 5,108,261 | 6,449,701 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 898,660 | 3,328,108 | 4,226,768 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,139,700 | 4,086,610 | 5,226,310 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,320,480 | 5,030,864 | 6,351,344 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,624,400 | 5,835,803 | 7,460,203 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 733,600 | 3,064,959 | 3,798,559 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 851,500 | 3,482,908 | 4,334,408 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 969,400 | 3,794,708 | 4,764,108 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,189,480 | 4,298,902 | 5,488,382 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 880,320 | 3,281,670 | 4,161,990 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 969,400 | 3,947,295 | 4,916,695 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,158,040 | 4,542,148 | 5,700,188 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,328,340 | 5,203,349 | 6,531,689 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 859,360 | 3,749,509 | 4,608,869 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,008,700 | 4,374,424 | 5,383,124 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,210,440 | 5,238,284 | 6,448,724 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,008,700 | 4,558,224 | 5,566,924 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,155,420 | 5,238,284 | 6,393,704 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,320,480 | 6,285,937 | 7,606,417 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 670,720 | 3,620,848 | 4,291,568 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 841,020 | 4,209,008 | 5,050,028 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,029,660 | 5,164,762 | 6,194,422 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 877,700 | 4,392,808 | 5,270,508 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,027,040 | 5,146,384 | 6,173,424 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,239,260 | 6,175,660 | 7,414,920 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 45x45cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,260,220 | 7,399,861 | 8,660,081 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 45x45cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,543,180 | 8,959,956 | 10,503,136 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5T, chiều dài cọc >24m, KT 45x45cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,137,080 | 7,064,391 | 8,201,471 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5T, chiều dài cọc >24m, KT 45x45cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,396,460 | 8,663,571 | 10,060,031 |
| Đóng cọc BTCT dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 8T, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 50x50, cấp đất I | 100m | 0 | 1,556,280 | 31,842,209 | 33,398,489 |
| Đóng cọc BTCT dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 8T, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 50x50, cấp đất II | 100m | 0 | 1,836,620 | 37,173,927 | 39,010,547 |
| Đóng cọc BTCT dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 8T, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 50x50, cấp đất I | 100m | 0 | 1,404,320 | 31,101,693 | 32,506,013 |
| Đóng cọc BTCT dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 8T, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 50x50, cấp đất II | 100m | 0 | 1,640,120 | 36,137,206 | 37,777,326 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 100m | 0 | 1,205,200 | 22,268,375 | 23,473,575 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm | 100m | 0 | 1,514,360 | 24,735,173 | 26,249,533 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm | 100m | 0 | 1,629,640 | 27,991,344 | 29,620,984 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 100m | 0 | 1,058,480 | 19,791,711 | 20,850,191 |
| 100m |
| 0 |
| 749,320 |
| 2,708,276 |
| 3,457,596 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 917,000 | 3,318,964 | 4,235,964 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,055,860 | 3,823,445 | 4,879,305 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 814,820 | 2,947,239 | 3,762,059 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 943,200 | 3,411,897 | 4,355,097 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,147,560 | 4,155,341 | 5,302,901 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,412,180 | 5,111,205 | 6,523,385 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 806,960 | 3,095,917 | 3,902,877 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 937,960 | 3,560,305 | 4,498,265 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,089,920 | 4,133,048 | 5,222,968 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,341,440 | 5,108,261 | 6,449,701 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 898,660 | 3,328,108 | 4,226,768 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,139,700 | 4,086,610 | 5,226,310 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,320,480 | 5,030,864 | 6,351,344 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,624,400 | 5,835,803 | 7,460,203 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 733,600 | 3,064,959 | 3,798,559 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 851,500 | 3,482,908 | 4,334,408 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 969,400 | 3,794,708 | 4,764,108 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,189,480 | 4,298,902 | 5,488,382 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 880,320 | 3,281,670 | 4,161,990 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 969,400 | 3,947,295 | 4,916,695 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,158,040 | 4,542,148 | 5,700,188 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,328,340 | 5,203,349 | 6,531,689 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 859,360 | 3,749,509 | 4,608,869 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,008,700 | 4,374,424 | 5,383,124 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,210,440 | 5,238,284 | 6,448,724 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,008,700 | 4,558,224 | 5,566,924 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,155,420 | 5,238,284 | 6,393,704 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,320,480 | 6,285,937 | 7,606,417 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 670,720 | 3,620,848 | 4,291,568 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 841,020 | 4,209,008 | 5,050,028 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,029,660 | 5,164,762 | 6,194,422 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 877,700 | 4,392,808 | 5,270,508 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,027,040 | 5,146,384 | 6,173,424 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,239,260 | 6,175,660 | 7,414,920 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 45x45cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,260,220 | 7,399,861 | 8,660,081 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 45x45cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,543,180 | 8,959,956 | 10,503,136 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5T, chiều dài cọc >24m, KT 45x45cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,137,080 | 7,064,391 | 8,201,471 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5T, chiều dài cọc >24m, KT 45x45cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,396,460 | 8,663,571 | 10,060,031 |
| Đóng cọc BTCT dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 8T, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 50x50, cấp đất I | 100m | 0 | 1,556,280 | 31,842,209 | 33,398,489 |
| Đóng cọc BTCT dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 8T, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 50x50, cấp đất II | 100m | 0 | 1,836,620 | 37,173,927 | 39,010,547 |
| Đóng cọc BTCT dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 8T, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 50x50, cấp đất I | 100m | 0 | 1,404,320 | 31,101,693 | 32,506,013 |
| Đóng cọc BTCT dự ứng lực trên cạn bằng máy đóng cọc 8T, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 50x50, cấp đất II | 100m | 0 | 1,640,120 | 36,137,206 | 37,777,326 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 100m | 0 | 1,205,200 | 22,268,375 | 23,473,575 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm | 100m | 0 | 1,514,360 | 24,735,173 | 26,249,533 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm | 100m | 0 | 1,629,640 | 27,991,344 | 29,620,984 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 100m | 0 | 1,058,480 | 19,791,711 | 20,850,191 |