Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 100m | 17,675,000 | 1,985,960 | 31,163,201 | 50,824,161 | |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | 100m | 17,675,000 | 2,111,720 | 33,089,579 | 52,876,299 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 100m | 0 | 643,720 | 4,194,173 | 4,837,893 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T |
Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 100m | 17,675,000 | 1,985,960 | 31,163,201 | 50,824,161 | |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | 100m | 17,675,000 | 2,111,720 | 33,089,579 | 52,876,299 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 100m | 0 | 643,720 | 4,194,173 | 4,837,893 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T |
| 100m |
| 0 |
| 897,820 |
| 6,385,799 |
| 7,283,619 |
| Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | 100m | 0 | 1,212,420 | 7,402,657 | 8,615,077 |
| Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | 100m | 0 | 1,461,680 | 10,603,448 | 12,065,128 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất I | 100m | 2,311,932 | 425,920 | 1,069,307 | 3,807,159 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất I | 100m | 2,311,932 | 343,640 | 1,298,509 | 3,954,081 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất II | 100m | 2,311,932 | 508,200 | 1,172,585 | 3,992,717 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất II | 100m | 2,311,932 | 467,060 | 1,430,029 | 4,209,021 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất I | 100m | 2,311,932 | 278,300 | 1,257,241 | 3,847,473 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất I | 100m | 2,311,932 | 266,200 | 1,645,522 | 4,223,654 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất II | 100m | 2,311,932 | 348,480 | 1,376,307 | 4,036,719 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất II | 100m | 2,311,932 | 333,960 | 1,812,987 | 4,458,879 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,226,160 | 3,543,283 | 4,769,443 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 2,219,140 | 5,134,576 | 7,353,716 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 2,614,760 | 6,046,920 | 8,661,680 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,409,560 | 4,073,715 | 5,483,275 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 2,549,260 | 5,898,399 | 8,447,659 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 3,191,160 | 7,383,609 | 10,574,769 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,137,080 | 3,288,676 | 4,425,756 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 2,064,560 | 4,773,883 | 6,838,443 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 2,292,500 | 5,304,315 | 7,596,815 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,336,200 | 3,861,542 | 5,197,742 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 2,247,960 | 5,198,228 | 7,446,188 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 2,816,500 | 6,471,265 | 9,287,765 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 3,492,460 | 8,204,741 | 11,697,201 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 4,752,680 | 11,166,451 | 15,919,131 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 40x40cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 6,183,200 | 15,208,787 | 21,391,987 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 4,257,500 | 10,005,782 | 14,263,282 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 35x35cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 5,790,200 | 13,607,862 | 19,398,062 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 40x40cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 7,527,260 | 17,711,772 | 25,239,032 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 3,065,400 | 7,204,161 | 10,269,561 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 4,173,660 | 9,805,666 | 13,979,326 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 5,415,540 | 12,748,905 | 18,164,445 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 3,764,940 | 8,805,086 | 12,570,026 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 5,127,340 | 11,948,441 | 17,075,781 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 6,660,040 | 15,550,523 | 22,210,563 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,640,120 | 16,667,677 | 18,307,797 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 600mm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,760,640 | 16,889,913 | 18,650,553 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,689,900 | 17,184,985 | 18,874,885 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 600mm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,813,040 | 17,389,943 | 19,202,983 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,215,680 | 13,238,241 | 14,453,921 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,304,760 | 13,395,891 | 14,700,651 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,252,360 | 13,637,925 | 14,890,285 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,344,060 | 13,795,575 | 15,139,635 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 100m | 0 | 1,125,300 | 3,704,793 | 4,830,093 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 100m | 0 | 3,099,460 | 5,557,190 | 8,656,650 |
| Nối cừ Larsen trên cạn | 1 mối nối | 284,375 | 131,000 | 535,603 | 950,978 |
| Nối cừ Larsen dưới nước | 1 mối nối | 284,375 | 170,300 | 786,933 | 1,241,608 |
| 100m |
| 0 |
| 897,820 |
| 6,385,799 |
| 7,283,619 |
| Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | 100m | 0 | 1,212,420 | 7,402,657 | 8,615,077 |
| Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | 100m | 0 | 1,461,680 | 10,603,448 | 12,065,128 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất I | 100m | 2,311,932 | 425,920 | 1,069,307 | 3,807,159 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất I | 100m | 2,311,932 | 343,640 | 1,298,509 | 3,954,081 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất II | 100m | 2,311,932 | 508,200 | 1,172,585 | 3,992,717 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất II | 100m | 2,311,932 | 467,060 | 1,430,029 | 4,209,021 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất I | 100m | 2,311,932 | 278,300 | 1,257,241 | 3,847,473 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất I | 100m | 2,311,932 | 266,200 | 1,645,522 | 4,223,654 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất II | 100m | 2,311,932 | 348,480 | 1,376,307 | 4,036,719 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất II | 100m | 2,311,932 | 333,960 | 1,812,987 | 4,458,879 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,226,160 | 3,543,283 | 4,769,443 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 2,219,140 | 5,134,576 | 7,353,716 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 2,614,760 | 6,046,920 | 8,661,680 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,409,560 | 4,073,715 | 5,483,275 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 2,549,260 | 5,898,399 | 8,447,659 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 3,191,160 | 7,383,609 | 10,574,769 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,137,080 | 3,288,676 | 4,425,756 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 2,064,560 | 4,773,883 | 6,838,443 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 2,292,500 | 5,304,315 | 7,596,815 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 15x15cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,336,200 | 3,861,542 | 5,197,742 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 2,247,960 | 5,198,228 | 7,446,188 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 2,816,500 | 6,471,265 | 9,287,765 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 3,492,460 | 8,204,741 | 11,697,201 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 4,752,680 | 11,166,451 | 15,919,131 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 40x40cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 6,183,200 | 15,208,787 | 21,391,987 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 4,257,500 | 10,005,782 | 14,263,282 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 35x35cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 5,790,200 | 13,607,862 | 19,398,062 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 40x40cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 7,527,260 | 17,711,772 | 25,239,032 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 3,065,400 | 7,204,161 | 10,269,561 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 4,173,660 | 9,805,666 | 13,979,326 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 5,415,540 | 12,748,905 | 18,164,445 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 3,764,940 | 8,805,086 | 12,570,026 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 5,127,340 | 11,948,441 | 17,075,781 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 40x40cm - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 6,660,040 | 15,550,523 | 22,210,563 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,640,120 | 16,667,677 | 18,307,797 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 600mm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,760,640 | 16,889,913 | 18,650,553 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,689,900 | 17,184,985 | 18,874,885 |
| Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 600mm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,813,040 | 17,389,943 | 19,202,983 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,215,680 | 13,238,241 | 14,453,921 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1,304,760 | 13,395,891 | 14,700,651 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,252,360 | 13,637,925 | 14,890,285 |
| Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1,344,060 | 13,795,575 | 15,139,635 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 100m | 0 | 1,125,300 | 3,704,793 | 4,830,093 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 100m | 0 | 3,099,460 | 5,557,190 | 8,656,650 |
| Nối cừ Larsen trên cạn | 1 mối nối | 284,375 | 131,000 | 535,603 | 950,978 |
| Nối cừ Larsen dưới nước | 1 mối nối | 284,375 | 170,300 | 786,933 | 1,241,608 |