Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nối cọc thép hình | 1 mối nối | 432,985 | 327,500 | 216,140 | 976,625 | |
| Nối cọc ống thép | 1 mối nối | 375,785 | 524,000 | 302,600 | 1,202,385 | |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 1 mối nối | 230,664 | 75,980 | 152,658 | 459,302 | |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 1 mối nối | 253,465 |
Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nối cọc thép hình | 1 mối nối | 432,985 | 327,500 | 216,140 | 976,625 | |
| Nối cọc ống thép | 1 mối nối | 375,785 | 524,000 | 302,600 | 1,202,385 | |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 1 mối nối | 230,664 | 75,980 | 152,658 | 459,302 | |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 1 mối nối | 253,465 |
| 89,080 |
| 161,138 |
| 503,683 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 1 mối nối | 295,949 | 201,740 | 182,341 | 680,030 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 1 mối nối | 477,035 | 212,220 | 305,316 | 994,571 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | 1 mối nối | 788,553 | 251,520 | 479,177 | 1,519,250 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 45x45cm | 1 mối nối | 831,984 | 282,960 | 517,343 | 1,632,287 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50cm | 1 mối nối | 875,748 | 314,400 | 559,746 | 1,749,894 |
| Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | 1 mối nối | 424,499 | 196,500 | 156,898 | 777,897 |
| Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤1000mm | 1 mối nối | 867,706 | 393,000 | 298,954 | 1,559,660 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 83,300 | 269,860 | 645,242 | 998,402 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 98,531 | 282,960 | 695,652 | 1,077,143 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 119,714 | 303,920 | 766,225 | 1,189,859 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 148,988 | 332,740 | 982,183 | 1,463,911 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 195,873 | 393,000 | 1,191,864 | 1,780,737 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 83,300 | 317,020 | 1,146,500 | 1,546,820 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 98,531 | 332,740 | 1,226,676 | 1,657,947 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 119,714 | 356,320 | 1,358,643 | 1,834,677 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 148,988 | 393,000 | 1,674,646 | 2,216,634 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 195,873 | 461,120 | 2,046,308 | 2,703,301 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 160,650 | 707,400 | 4,194,777 | 5,062,827 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 191,862 | 757,180 | 4,530,360 | 5,479,402 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 235,314 | 827,920 | 5,089,665 | 6,152,899 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 295,596 | 927,480 | 6,962,759 | 8,185,835 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 392,904 | 1,116,120 | 8,599,771 | 10,108,795 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 142,902 | 565,920 | 3,355,822 | 4,064,644 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 170,442 | 605,220 | 3,616,830 | 4,392,492 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 208,386 | 657,620 | 4,045,630 | 4,911,636 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 261,324 | 738,840 | 5,544,015 | 6,544,179 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 346,392 | 885,560 | 6,809,971 | 8,041,923 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 128,520 | 471,600 | 2,796,519 | 3,396,639 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 153,000 | 503,040 | 3,001,596 | 3,657,636 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 186,660 | 547,580 | 3,355,822 | 4,090,062 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 233,784 | 610,460 | 4,583,635 | 5,427,879 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 309,366 | 733,600 | 5,631,322 | 6,674,288 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 116,892 | 403,480 | 2,405,005 | 2,925,377 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 138,924 | 429,680 | 2,572,798 | 3,141,402 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 169,218 | 466,360 | 2,871,092 | 3,506,670 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 211,140 | 521,380 | 3,907,003 | 4,639,523 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 279,072 | 623,560 | 4,801,902 | 5,704,534 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 160,650 | 812,200 | 6,177,121 | 7,149,971 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 191,862 | 869,840 | 6,672,320 | 7,734,022 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 235,314 | 951,060 | 7,479,418 | 8,665,792 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 295,596 | 1,066,340 | 9,931,410 | 11,293,346 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 392,904 | 1,283,800 | 12,260,702 | 13,937,406 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 142,902 | 649,760 | 4,931,880 | 5,724,542 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 170,442 | 694,300 | 5,329,814 | 6,194,556 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 208,386 | 757,180 | 5,968,102 | 6,933,668 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 261,324 | 848,880 | 7,897,593 | 9,007,797 |
| 89,080 |
| 161,138 |
| 503,683 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 1 mối nối | 295,949 | 201,740 | 182,341 | 680,030 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 1 mối nối | 477,035 | 212,220 | 305,316 | 994,571 |
| Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | 1 mối nối | 788,553 | 251,520 | 479,177 | 1,519,250 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 45x45cm | 1 mối nối | 831,984 | 282,960 | 517,343 | 1,632,287 |
| Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, kích thước cọc 50x50cm | 1 mối nối | 875,748 | 314,400 | 559,746 | 1,749,894 |
| Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | 1 mối nối | 424,499 | 196,500 | 156,898 | 777,897 |
| Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤1000mm | 1 mối nối | 867,706 | 393,000 | 298,954 | 1,559,660 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 83,300 | 269,860 | 645,242 | 998,402 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 98,531 | 282,960 | 695,652 | 1,077,143 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 119,714 | 303,920 | 766,225 | 1,189,859 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 148,988 | 332,740 | 982,183 | 1,463,911 |
| Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 195,873 | 393,000 | 1,191,864 | 1,780,737 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 83,300 | 317,020 | 1,146,500 | 1,546,820 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 98,531 | 332,740 | 1,226,676 | 1,657,947 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 119,714 | 356,320 | 1,358,643 | 1,834,677 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 148,988 | 393,000 | 1,674,646 | 2,216,634 |
| Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 195,873 | 461,120 | 2,046,308 | 2,703,301 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 160,650 | 707,400 | 4,194,777 | 5,062,827 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 191,862 | 757,180 | 4,530,360 | 5,479,402 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 235,314 | 827,920 | 5,089,665 | 6,152,899 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 295,596 | 927,480 | 6,962,759 | 8,185,835 |
| Khoan vào đá cấp I, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 392,904 | 1,116,120 | 8,599,771 | 10,108,795 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 142,902 | 565,920 | 3,355,822 | 4,064,644 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 170,442 | 605,220 | 3,616,830 | 4,392,492 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 208,386 | 657,620 | 4,045,630 | 4,911,636 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 261,324 | 738,840 | 5,544,015 | 6,544,179 |
| Khoan vào đá cấp II, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 346,392 | 885,560 | 6,809,971 | 8,041,923 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 128,520 | 471,600 | 2,796,519 | 3,396,639 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 153,000 | 503,040 | 3,001,596 | 3,657,636 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 186,660 | 547,580 | 3,355,822 | 4,090,062 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 233,784 | 610,460 | 4,583,635 | 5,427,879 |
| Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 309,366 | 733,600 | 5,631,322 | 6,674,288 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 116,892 | 403,480 | 2,405,005 | 2,925,377 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 138,924 | 429,680 | 2,572,798 | 3,141,402 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 169,218 | 466,360 | 2,871,092 | 3,506,670 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 211,140 | 521,380 | 3,907,003 | 4,639,523 |
| Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 279,072 | 623,560 | 4,801,902 | 5,704,534 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 160,650 | 812,200 | 6,177,121 | 7,149,971 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 191,862 | 869,840 | 6,672,320 | 7,734,022 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 235,314 | 951,060 | 7,479,418 | 8,665,792 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 295,596 | 1,066,340 | 9,931,410 | 11,293,346 |
| Khoan vào đá cấp I, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 392,904 | 1,283,800 | 12,260,702 | 13,937,406 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 142,902 | 649,760 | 4,931,880 | 5,724,542 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 170,442 | 694,300 | 5,329,814 | 6,194,556 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 208,386 | 757,180 | 5,968,102 | 6,933,668 |
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | m | 261,324 | 848,880 | 7,897,593 | 9,007,797 |