Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 346,392 | 906,520 | 8,294,274 | 9,547,186 | |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 128,520 | 482,080 | 3,479,867 | 4,090,467 | |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 153,000 | 513,520 | 3,749,134 | 4,415,654 | |
Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan vào đá cấp II, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 346,392 | 906,520 | 8,294,274 | 9,547,186 | |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 128,520 | 482,080 | 3,479,867 | 4,090,467 | |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 153,000 | 513,520 | 3,749,134 | 4,415,654 | |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn |
| m |
| 186,660 |
| 558,060 |
| 4,190,428 |
| 4,935,148 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 233,784 | 623,560 | 5,577,019 | 6,434,363 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 309,366 | 749,320 | 6,845,033 | 7,903,719 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 116,892 | 413,960 | 2,971,258 | 3,502,110 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 138,924 | 440,160 | 3,197,518 | 3,776,602 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 169,218 | 476,840 | 3,571,495 | 4,217,553 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 211,140 | 531,860 | 4,742,711 | 5,485,711 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 279,072 | 636,660 | 5,829,499 | 6,745,231 |
| Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | m3 | 127,580 | 140,360 | 69,341 | 337,281 |
| Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nước | m3 | 127,580 | 154,880 | 200,720 | 483,180 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 | 65,402 | 87,120 | 25,482 | 178,004 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 | 65,402 | 96,800 | 150,690 | 312,892 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá I | m | 0 | 2,350,140 | 2,468,809 | 4,818,949 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá I | m | 0 | 3,133,520 | 3,309,208 | 6,442,728 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá I | m | 0 | 3,916,900 | 4,120,261 | 8,037,161 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá II | m | 0 | 2,232,240 | 2,325,536 | 4,557,776 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá II | m | 0 | 2,981,560 | 3,074,729 | 6,056,289 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá II | m | 0 | 3,725,640 | 3,856,431 | 7,582,071 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá III | m | 0 | 2,122,200 | 2,192,045 | 4,314,245 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá III | m | 0 | 2,826,980 | 2,911,887 | 5,738,867 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá III | m | 0 | 3,534,380 | 3,631,734 | 7,166,114 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2,014,780 | 2,058,549 | 4,073,329 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2,664,540 | 2,726,323 | 5,390,863 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá IV | m | 0 | 3,330,020 | 3,394,098 | 6,724,118 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá I | m | 0 | 2,703,840 | 6,416,293 | 9,120,133 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá I | m | 0 | 3,594,640 | 8,490,290 | 12,084,930 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá I | m | 0 | 4,493,300 | 10,564,286 | 15,057,586 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá II | m | 0 | 2,567,600 | 6,107,999 | 8,675,599 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá II | m | 0 | 3,413,860 | 8,098,538 | 11,512,398 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá II | m | 0 | 4,267,980 | 10,089,072 | 14,357,052 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá III | m | 0 | 2,439,220 | 5,776,665 | 8,215,885 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá III | m | 0 | 3,243,560 | 7,643,263 | 10,886,823 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá III | m | 0 | 4,053,140 | 9,527,612 | 13,580,752 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2,316,080 | 5,463,077 | 7,779,157 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá IV | m | 0 | 3,078,500 | 7,223,490 | 10,301,990 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá IV | m | 0 | 3,848,780 | 8,983,904 | 12,832,684 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤800mm | m | 111,742 | 796,480 | 809,548 | 1,717,770 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mm | m | 122,775 | 937,960 | 860,714 | 1,921,449 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1300mm | m | 130,432 | 1,137,080 | 901,685 | 2,169,197 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1500mm | m | 138,557 | 1,354,540 | 967,249 | 2,460,346 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤2000mm | m | 161,445 | 2,402,540 | 1,393,795 | 3,957,780 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mm | m | 55,755 | 636,660 | 365,215 | 1,057,630 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | m | 64,970 | 751,940 | 390,230 | 1,207,140 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1300mm | m | 72,425 | 909,140 | 420,615 | 1,402,180 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1500mm | m | 82,160 | 1,084,680 | 452,679 | 1,619,519 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤2000mm | m | 105,655 | 1,920,460 | 556,941 | 2,583,056 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,5x1,2 | m | 0 | 222,640 | 258,169 | 480,809 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn |
| m |
| 186,660 |
| 558,060 |
| 4,190,428 |
| 4,935,148 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 233,784 | 623,560 | 5,577,019 | 6,434,363 |
| Khoan vào đá cấp III, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 309,366 | 749,320 | 6,845,033 | 7,903,719 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 116,892 | 413,960 | 2,971,258 | 3,502,110 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 138,924 | 440,160 | 3,197,518 | 3,776,602 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1200mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 169,218 | 476,840 | 3,571,495 | 4,217,553 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 211,140 | 531,860 | 4,742,711 | 5,485,711 |
| Khoan vào đá cấp IV, dưới nước bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 2000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | m | 279,072 | 636,660 | 5,829,499 | 6,745,231 |
| Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | m3 | 127,580 | 140,360 | 69,341 | 337,281 |
| Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nước | m3 | 127,580 | 154,880 | 200,720 | 483,180 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan trên cạn | m3 | 65,402 | 87,120 | 25,482 | 178,004 |
| Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc Barrette, lỗ khoan dưới nước | m3 | 65,402 | 96,800 | 150,690 | 312,892 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá I | m | 0 | 2,350,140 | 2,468,809 | 4,818,949 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá I | m | 0 | 3,133,520 | 3,309,208 | 6,442,728 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá I | m | 0 | 3,916,900 | 4,120,261 | 8,037,161 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá II | m | 0 | 2,232,240 | 2,325,536 | 4,557,776 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá II | m | 0 | 2,981,560 | 3,074,729 | 6,056,289 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá II | m | 0 | 3,725,640 | 3,856,431 | 7,582,071 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá III | m | 0 | 2,122,200 | 2,192,045 | 4,314,245 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá III | m | 0 | 2,826,980 | 2,911,887 | 5,738,867 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá III | m | 0 | 3,534,380 | 3,631,734 | 7,166,114 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2,014,780 | 2,058,549 | 4,073,329 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2,664,540 | 2,726,323 | 5,390,863 |
| Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá IV | m | 0 | 3,330,020 | 3,394,098 | 6,724,118 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá I | m | 0 | 2,703,840 | 6,416,293 | 9,120,133 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá I | m | 0 | 3,594,640 | 8,490,290 | 12,084,930 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá I | m | 0 | 4,493,300 | 10,564,286 | 15,057,586 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá II | m | 0 | 2,567,600 | 6,107,999 | 8,675,599 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá II | m | 0 | 3,413,860 | 8,098,538 | 11,512,398 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá II | m | 0 | 4,267,980 | 10,089,072 | 14,357,052 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá III | m | 0 | 2,439,220 | 5,776,665 | 8,215,885 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá III | m | 0 | 3,243,560 | 7,643,263 | 10,886,823 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá III | m | 0 | 4,053,140 | 9,527,612 | 13,580,752 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 600mm - Cấp đá IV | m | 0 | 2,316,080 | 5,463,077 | 7,779,157 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 800mm - Cấp đá IV | m | 0 | 3,078,500 | 7,223,490 | 10,301,990 |
| Khoan tạo lỗ vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp, ĐK lỗ khoan 1000mm - Cấp đá IV | m | 0 | 3,848,780 | 8,983,904 | 12,832,684 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤800mm | m | 111,742 | 796,480 | 809,548 | 1,717,770 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mm | m | 122,775 | 937,960 | 860,714 | 1,921,449 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1300mm | m | 130,432 | 1,137,080 | 901,685 | 2,169,197 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1500mm | m | 138,557 | 1,354,540 | 967,249 | 2,460,346 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤2000mm | m | 161,445 | 2,402,540 | 1,393,795 | 3,957,780 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mm | m | 55,755 | 636,660 | 365,215 | 1,057,630 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm | m | 64,970 | 751,940 | 390,230 | 1,207,140 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1300mm | m | 72,425 | 909,140 | 420,615 | 1,402,180 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1500mm | m | 82,160 | 1,084,680 | 452,679 | 1,619,519 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤2000mm | m | 105,655 | 1,920,460 | 556,941 | 2,583,056 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,5x1,2 | m | 0 | 222,640 | 258,169 | 480,809 |