Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,6x1,2 | m | 0 | 273,460 | 308,790 | 582,250 | |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,6x1,8 | m | 0 | 283,140 | 323,977 | 607,117 | |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,8x1,8 | m | 0 | 324,280 | 374,600 | 698,880 | |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,8x2,8 | m | 0 |
Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,6x1,2 | m | 0 | 273,460 | 308,790 | 582,250 | |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,6x1,8 | m | 0 | 283,140 | 323,977 | 607,117 | |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,8x1,8 | m | 0 | 324,280 | 374,600 | 698,880 | |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 0,8x2,8 | m | 0 |
| 479,160 |
| 556,836 |
| 1,035,996 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 1,0x2,8 | m | 0 | 590,480 | 673,266 | 1,263,746 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 1,2x2,8 | m | 0 | 771,980 | 880,813 | 1,652,793 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 1,5x2,8 | m | 0 | 968,000 | 1,113,672 | 2,081,672 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 81,903 | 20,960 | 119,667 | 222,530 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 90,086 | 20,960 | 119,667 | 230,713 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 98,283 | 20,960 | 119,667 | 238,910 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 143,395 | 20,960 | 119,667 | 284,022 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 81,903 | 22,270 | 125,780 | 229,953 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 90,086 | 22,270 | 125,780 | 238,136 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 98,283 | 22,270 | 125,780 | 246,333 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 143,395 | 22,270 | 125,780 | 291,445 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 160,149 | 23,580 | 130,439 | 314,168 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 174,708 | 23,580 | 130,439 | 328,727 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 260kg/m3 | m | 189,280 | 23,580 | 130,439 | 343,299 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 280kg/m3 | m | 203,839 | 23,580 | 130,439 | 357,858 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 24,768,962 | 747,527 | 2,646,390 | 28,162,879 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 24,768,962 | 843,363 | 2,700,117 | 28,312,442 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 64,378,168 | 5,558,534 | 6,913,059 | 76,849,761 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 67,986,898 | 5,750,208 | 6,913,059 | 80,650,165 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 64,378,168 | 5,558,534 | 6,930,307 | 76,867,009 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 67,986,898 | 5,750,208 | 6,930,307 | 80,667,413 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 64,378,168 | 5,558,534 | 6,585,894 | 76,522,596 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 67,986,898 | 5,750,208 | 6,585,894 | 80,323,000 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 27,711,229 | 5,558,534 | 6,913,059 | 40,182,822 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 31,372,903 | 5,750,208 | 6,913,059 | 44,036,170 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 27,711,229 | 5,558,534 | 6,930,307 | 40,200,070 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 31,372,903 | 5,750,208 | 6,930,307 | 44,053,418 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 27,711,229 | 5,558,534 | 6,585,894 | 39,855,657 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 31,372,903 | 5,750,208 | 6,585,894 | 43,709,005 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 20-25m3/h | 100m3 | 38,056,999 | 5,558,534 | 4,382,399 | 47,997,932 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 30m3/h | 100m3 | 38,056,999 | 5,558,534 | 4,399,648 | 48,015,181 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | 100m3 | 38,056,999 | 5,558,534 | 4,055,235 | 47,670,768 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 3,995,200 | 2,146,744 | 1,588,252 | 7,730,196 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 4,927,300 | 2,300,083 | 1,961,509 | 9,188,892 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 5,814,100 | 2,410,295 | 2,348,915 | 10,573,310 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 6,788,100 | 2,513,320 | 2,735,049 | 12,036,469 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 7,249,300 | 2,573,218 | 2,921,678 | 12,744,196 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 3,273,600 | 1,114,102 | 1,343,601 | 5,731,303 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 4,088,900 | 1,248,274 | 1,613,847 | 6,951,021 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 4,907,300 | 1,336,923 | 2,104,264 | 8,348,487 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 5,725,700 | 1,425,572 | 2,335,881 | 9,487,153 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 6,134,900 | 1,471,094 | 2,496,757 | 10,102,751 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 1,039,800 | 682,837 | 851,519 | 2,574,156 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 1,324,800 | 725,963 | 1,176,751 | 3,227,514 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 1,610,800 | 769,090 | 1,439,259 | 3,819,149 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 1,896,800 | 814,612 | 1,751,692 | 4,463,104 |
| 479,160 |
| 556,836 |
| 1,035,996 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 1,0x2,8 | m | 0 | 590,480 | 673,266 | 1,263,746 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 1,2x2,8 | m | 0 | 771,980 | 880,813 | 1,652,793 |
| Đào tạo tường Barrettet KT đào 1,5x2,8 | m | 0 | 968,000 | 1,113,672 | 2,081,672 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 81,903 | 20,960 | 119,667 | 222,530 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 90,086 | 20,960 | 119,667 | 230,713 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 98,283 | 20,960 | 119,667 | 238,910 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun khô sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 143,395 | 20,960 | 119,667 | 284,022 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 200kg/m3 | m | 81,903 | 22,270 | 125,780 | 229,953 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 90,086 | 22,270 | 125,780 | 238,136 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 98,283 | 22,270 | 125,780 | 246,333 |
| Thi công cọc xi măng đất D600mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 350kg/m3 | m | 143,395 | 22,270 | 125,780 | 291,445 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 220kg/m3 | m | 160,149 | 23,580 | 130,439 | 314,168 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | m | 174,708 | 23,580 | 130,439 | 328,727 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 260kg/m3 | m | 189,280 | 23,580 | 130,439 | 343,299 |
| Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 280kg/m3 | m | 203,839 | 23,580 | 130,439 | 357,858 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 24,768,962 | 747,527 | 2,646,390 | 28,162,879 |
| Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 24,768,962 | 843,363 | 2,700,117 | 28,312,442 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 64,378,168 | 5,558,534 | 6,913,059 | 76,849,761 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 67,986,898 | 5,750,208 | 6,913,059 | 80,650,165 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 64,378,168 | 5,558,534 | 6,930,307 | 76,867,009 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 67,986,898 | 5,750,208 | 6,930,307 | 80,667,413 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 64,378,168 | 5,558,534 | 6,585,894 | 76,522,596 |
| Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 67,986,898 | 5,750,208 | 6,585,894 | 80,323,000 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 27,711,229 | 5,558,534 | 6,913,059 | 40,182,822 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 31,372,903 | 5,750,208 | 6,913,059 | 44,036,170 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 27,711,229 | 5,558,534 | 6,930,307 | 40,200,070 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 31,372,903 | 5,750,208 | 6,930,307 | 44,053,418 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 100m3 | 27,711,229 | 5,558,534 | 6,585,894 | 39,855,657 |
| Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 100m3 | 31,372,903 | 5,750,208 | 6,585,894 | 43,709,005 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 20-25m3/h | 100m3 | 38,056,999 | 5,558,534 | 4,382,399 | 47,997,932 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 30m3/h | 100m3 | 38,056,999 | 5,558,534 | 4,399,648 | 48,015,181 |
| Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | 100m3 | 38,056,999 | 5,558,534 | 4,055,235 | 47,670,768 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 3,995,200 | 2,146,744 | 1,588,252 | 7,730,196 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 4,927,300 | 2,300,083 | 1,961,509 | 9,188,892 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 5,814,100 | 2,410,295 | 2,348,915 | 10,573,310 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 6,788,100 | 2,513,320 | 2,735,049 | 12,036,469 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 7,249,300 | 2,573,218 | 2,921,678 | 12,744,196 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 3,273,600 | 1,114,102 | 1,343,601 | 5,731,303 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 4,088,900 | 1,248,274 | 1,613,847 | 6,951,021 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 4,907,300 | 1,336,923 | 2,104,264 | 8,348,487 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 5,725,700 | 1,425,572 | 2,335,881 | 9,487,153 |
| Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 100m2 | 6,134,900 | 1,471,094 | 2,496,757 | 10,102,751 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cm | 100m2 | 1,039,800 | 682,837 | 851,519 | 2,574,156 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | 100m2 | 1,324,800 | 725,963 | 1,176,751 | 3,227,514 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 1,610,800 | 769,090 | 1,439,259 | 3,819,149 |
| Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 100m2 | 1,896,800 | 814,612 | 1,751,692 | 4,463,104 |