Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 20,954,400 | 209,600 | 333,953 | 21,497,953 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 26,498,400 | 230,560 | 364,198 | 27,093,158 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 0,9kg/m2 | 100m2 | 1,699,400 | 565,920 | 695,346 | 2,960,666 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2 |
Construction data lookup
14308 results · 2595/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 20,954,400 | 209,600 | 333,953 | 21,497,953 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 26,498,400 | 230,560 | 364,198 | 27,093,158 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 0,9kg/m2 | 100m2 | 1,699,400 | 565,920 | 695,346 | 2,960,666 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2 |
| 100m2 |
| 2,239,900 |
| 565,920 |
| 695,346 |
| 3,501,166 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | 100m2 | 2,901,800 | 565,920 | 695,346 | 4,163,066 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | 100m2 | 5,021,300 | 660,240 | 809,181 | 6,490,721 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | 100m2 | 6,434,600 | 660,240 | 809,181 | 7,904,021 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,2kg/m2 | 100m2 | 7,565,300 | 660,240 | 809,181 | 9,034,721 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2 | 100m2 | 6,950,400 | 1,131,840 | 942,028 | 9,024,268 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 100m2 | 8,198,900 | 1,131,840 | 942,028 | 10,272,768 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 100m2 | 795,090 | 70,740 | 436,824 | 1,302,654 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 100m2 | 1,343,834 | 70,740 | 436,824 | 1,851,398 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 100m2 | 1,679,849 | 70,740 | 436,824 | 2,187,413 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | 100m2 | 2,441,317 | 70,740 | 436,824 | 2,948,881 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 100m2 | 758,500 | 60,260 | 296,039 | 1,114,799 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | 100m2 | 1,213,600 | 60,260 | 296,039 | 1,569,899 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 100m2 | 1,517,000 | 60,260 | 296,039 | 1,873,299 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | 100m2 | 2,275,500 | 60,260 | 296,039 | 2,631,799 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 100m2 | 3,759,300 | 613,080 | 645,673 | 5,018,053 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 100m2 | 6,136,900 | 715,260 | 765,125 | 7,617,285 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 100m2 | 9,157,700 | 1,226,160 | 891,493 | 11,275,353 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | 100m2 | 11,066,800 | 1,430,520 | 1,018,485 | 13,515,805 |
| Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 100m2 | 0 | 33,195 | 133,110 | 166,305 |
| Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | 100m2 | 0 | 63,292 | 159,732 | 223,024 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 199,172 | 911,135 | 1,110,307 |
| Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | m3 | 393,700 | 356,992 | 0 | 750,692 |
| Thi công rãnh xương cá, dài >2m | m3 | 393,700 | 270,738 | 0 | 664,438 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết kính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô - Bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 486,663,747 | 426,612 | 7,970,334 | 495,060,693 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết kính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô - Cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 542,590,610 | 426,612 | 7,970,334 | 550,987,556 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết kính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô - Cấp phối thiên nhiên cũ | 100m2 | 568,956,058 | 426,612 | 6,955,385 | 576,338,055 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 15,979,294 | 426,612 | 7,970,334 | 24,376,240 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 3,543,377 | 290,096 | 5,494,151 | 9,327,624 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 25,902,531 | 290,096 | 5,519,757 | 31,712,384 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | 100tấn | 20,237,450 | 2,047,737 | 5,857,805 | 28,142,992 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | 100tấn | 20,237,450 | 1,160,384 | 4,244,226 | 25,642,060 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 20,237,450 | 944,234 | 4,279,662 | 25,461,346 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | 100tấn | 20,237,450 | 534,687 | 4,048,396 | 24,820,533 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 0,5km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 3,265,712 | 3,265,712 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 0,5km, ô tô tự đổ 7T | 100m3 | 0 | 0 | 2,835,879 | 2,835,879 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 0,5km, ô tô tự đổ 10T | 100m3 | 0 | 0 | 2,529,528 | 2,529,528 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 4,406,119 | 4,406,119 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | 100m3 | 0 | 0 | 3,917,185 | 3,917,185 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | 100m3 | 0 | 0 | 3,232,175 | 3,232,175 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1,5km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 5,166,391 | 5,166,391 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1,5km, ô tô tự đổ 7T | 100m3 | 0 | 0 | 4,427,236 | 4,427,236 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1,5km, ô tô tự đổ 10T | 100m3 | 0 | 0 | 3,724,028 | 3,724,028 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 5,926,662 | 5,926,662 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 7T | 100m3 | 0 | 0 | 4,937,286 | 4,937,286 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 10T | 100m3 | 0 | 0 | 4,215,880 | 4,215,880 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 7,188,022 | 7,188,022 |
| 100m2 |
| 2,239,900 |
| 565,920 |
| 695,346 |
| 3,501,166 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | 100m2 | 2,901,800 | 565,920 | 695,346 | 4,163,066 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | 100m2 | 5,021,300 | 660,240 | 809,181 | 6,490,721 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | 100m2 | 6,434,600 | 660,240 | 809,181 | 7,904,021 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,2kg/m2 | 100m2 | 7,565,300 | 660,240 | 809,181 | 9,034,721 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,8kg/m2 | 100m2 | 6,950,400 | 1,131,840 | 942,028 | 9,024,268 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 100m2 | 8,198,900 | 1,131,840 | 942,028 | 10,272,768 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 100m2 | 795,090 | 70,740 | 436,824 | 1,302,654 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 100m2 | 1,343,834 | 70,740 | 436,824 | 1,851,398 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 100m2 | 1,679,849 | 70,740 | 436,824 | 2,187,413 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | 100m2 | 2,441,317 | 70,740 | 436,824 | 2,948,881 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 100m2 | 758,500 | 60,260 | 296,039 | 1,114,799 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | 100m2 | 1,213,600 | 60,260 | 296,039 | 1,569,899 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 100m2 | 1,517,000 | 60,260 | 296,039 | 1,873,299 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | 100m2 | 2,275,500 | 60,260 | 296,039 | 2,631,799 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 100m2 | 3,759,300 | 613,080 | 645,673 | 5,018,053 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 100m2 | 6,136,900 | 715,260 | 765,125 | 7,617,285 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 100m2 | 9,157,700 | 1,226,160 | 891,493 | 11,275,353 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | 100m2 | 11,066,800 | 1,430,520 | 1,018,485 | 13,515,805 |
| Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 100m2 | 0 | 33,195 | 133,110 | 166,305 |
| Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | 100m2 | 0 | 63,292 | 159,732 | 223,024 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 199,172 | 911,135 | 1,110,307 |
| Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | m3 | 393,700 | 356,992 | 0 | 750,692 |
| Thi công rãnh xương cá, dài >2m | m3 | 393,700 | 270,738 | 0 | 664,438 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết kính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô - Bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 486,663,747 | 426,612 | 7,970,334 | 495,060,693 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết kính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô - Cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 542,590,610 | 426,612 | 7,970,334 | 550,987,556 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết kính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô - Cấp phối thiên nhiên cũ | 100m2 | 568,956,058 | 426,612 | 6,955,385 | 576,338,055 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 15,979,294 | 426,612 | 7,970,334 | 24,376,240 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 3,543,377 | 290,096 | 5,494,151 | 9,327,624 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 25,902,531 | 290,096 | 5,519,757 | 31,712,384 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | 100tấn | 20,237,450 | 2,047,737 | 5,857,805 | 28,142,992 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | 100tấn | 20,237,450 | 1,160,384 | 4,244,226 | 25,642,060 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 20,237,450 | 944,234 | 4,279,662 | 25,461,346 |
| Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | 100tấn | 20,237,450 | 534,687 | 4,048,396 | 24,820,533 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 0,5km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 3,265,712 | 3,265,712 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 0,5km, ô tô tự đổ 7T | 100m3 | 0 | 0 | 2,835,879 | 2,835,879 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 0,5km, ô tô tự đổ 10T | 100m3 | 0 | 0 | 2,529,528 | 2,529,528 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 4,406,119 | 4,406,119 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | 100m3 | 0 | 0 | 3,917,185 | 3,917,185 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | 100m3 | 0 | 0 | 3,232,175 | 3,232,175 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1,5km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 5,166,391 | 5,166,391 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1,5km, ô tô tự đổ 7T | 100m3 | 0 | 0 | 4,427,236 | 4,427,236 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1,5km, ô tô tự đổ 10T | 100m3 | 0 | 0 | 3,724,028 | 3,724,028 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 5,926,662 | 5,926,662 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 7T | 100m3 | 0 | 0 | 4,937,286 | 4,937,286 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 10T | 100m3 | 0 | 0 | 4,215,880 | 4,215,880 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 5T | 100m3 | 0 | 0 | 7,188,022 | 7,188,022 |