Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 20,796,860 | 219,600 | 319,281 | 21,335,741 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 26,299,280 | 241,560 | 348,538 | 26,889,378 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 0,9 kg/m2 | 100m2 | 1,944,500 | 592,920 | 656,745 | 3,194,165 | |
Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 100m2 | 20,796,860 | 219,600 | 319,281 | 21,335,741 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 100m2 | 26,299,280 | 241,560 | 348,538 | 26,889,378 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 0,9 kg/m2 | 100m2 | 1,944,500 | 592,920 | 656,745 | 3,194,165 | |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,2 kg/m2 |
| 100m2 |
| 2,573,600 |
| 592,920 |
| 656,745 |
| 3,823,265 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 | 100m2 | 3,324,600 | 592,920 | 656,745 | 4,574,265 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | 100m2 | 5,704,400 | 691,740 | 764,461 | 7,160,601 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | 100m2 | 7,320,200 | 691,740 | 764,461 | 8,776,401 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,2 kg/m2 | 100m2 | 8,639,600 | 691,740 | 764,461 | 10,095,801 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 | 100m2 | 7,955,200 | 1,185,840 | 889,978 | 10,031,018 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 9,398,300 | 1,185,840 | 889,978 | 11,474,118 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 947,457 | 74,115 | 414,932 | 1,436,504 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,615,144 | 74,115 | 414,932 | 2,104,191 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 2,019,007 | 74,115 | 414,932 | 2,508,054 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,919,933 | 74,115 | 414,932 | 3,408,980 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 830,250 | 63,135 | 280,377 | 1,173,762 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,328,400 | 63,135 | 280,377 | 1,671,912 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,660,500 | 63,135 | 280,377 | 2,004,012 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,490,750 | 63,135 | 280,377 | 2,834,262 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 4,125,500 | 642,330 | 614,238 | 5,382,068 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 100m2 | 6,699,000 | 749,385 | 727,957 | 8,176,342 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 9,984,500 | 1,284,660 | 848,196 | 12,117,356 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 12,025,500 | 1,498,770 | 969,388 | 14,493,658 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 37,653 | 125,764 | 163,417 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 71,793 | 150,917 | 222,710 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 225,921 | 859,981 | 1,085,902 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 563,460 | 374,024 | 0 | 937,484 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 563,460 | 283,656 | 0 | 847,116 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 9,412,938 | 446,966 | 7,740,500 | 17,600,404 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 10,652,391 | 446,966 | 7,740,500 | 18,839,857 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô cấp phối thiên nhiên cũ | 100m2 | 10,959,924 | 446,966 | 6,758,336 | 18,165,226 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 21,995,213 | 446,966 | 7,740,500 | 30,182,679 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 4,302,687 | 303,937 | 5,288,198 | 9,894,822 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 30,353,051 | 303,937 | 5,315,807 | 35,972,795 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h, đá dăm đen | 100tấn | 107,932,335 | 2,145,434 | 5,744,004 | 115,821,773 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h, bê tông nhựa hạt thô | 100tấn | 121,494,093 | 2,145,434 | 5,744,004 | 129,383,531 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h, bê tông nhựa hạt trung | 100tấn | 128,558,443 | 2,145,434 | 5,744,004 | 136,447,881 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h, bê tông nhựa hạt mịn | 100tấn | 137,138,400 | 2,145,434 | 5,744,004 | 145,027,838 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h, đá dăm đen | 100tấn | 107,932,335 | 1,215,746 | 4,125,454 | 113,273,535 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h, bê tông nhựa hạt thô | 100tấn | 121,494,093 | 1,215,746 | 4,125,454 | 126,835,293 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h, bê tông nhựa hạt trung | 100tấn | 128,558,443 | 1,215,746 | 4,125,454 | 133,899,643 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h, bê tông nhựa hạt mịn | 100tấn | 137,138,400 | 1,215,746 | 4,125,454 | 142,479,600 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h, đá dăm đen | 100tấn | 107,932,335 | 989,284 | 4,166,421 | 113,088,040 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h, bê tông nhựa hạt thô | 100tấn | 121,494,093 | 989,284 | 4,166,421 | 126,649,798 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h, bê tông nhựa hạt trung | 100tấn | 128,558,443 | 989,284 | 4,166,421 | 133,714,148 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h, bê tông nhựa hạt mịn | 100tấn | 137,138,400 | 989,284 | 4,166,421 | 142,294,105 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h, đá dăm đen | 100tấn | 107,932,335 | 560,197 | 3,922,388 | 112,414,920 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h, bê tông nhựa hạt thô | 100tấn | 121,494,093 | 560,197 | 3,922,388 | 125,976,678 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h, bê tông nhựa hạt trung | 100tấn | 128,558,443 | 560,197 | 3,922,388 | 133,041,028 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h, bê tông nhựa hạt mịn | 100tấn | 137,138,400 | 560,197 | 3,922,388 | 141,620,985 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,045,673 | 3,045,673 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,2 kg/m2 |
| 100m2 |
| 2,573,600 |
| 592,920 |
| 656,745 |
| 3,823,265 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 | 100m2 | 3,324,600 | 592,920 | 656,745 | 4,574,265 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | 100m2 | 5,704,400 | 691,740 | 764,461 | 7,160,601 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | 100m2 | 7,320,200 | 691,740 | 764,461 | 8,776,401 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,2 kg/m2 | 100m2 | 8,639,600 | 691,740 | 764,461 | 10,095,801 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 | 100m2 | 7,955,200 | 1,185,840 | 889,978 | 10,031,018 |
| Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 9,398,300 | 1,185,840 | 889,978 | 11,474,118 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 947,457 | 74,115 | 414,932 | 1,436,504 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,615,144 | 74,115 | 414,932 | 2,104,191 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 2,019,007 | 74,115 | 414,932 | 2,508,054 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,919,933 | 74,115 | 414,932 | 3,408,980 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 830,250 | 63,135 | 280,377 | 1,173,762 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1,328,400 | 63,135 | 280,377 | 1,671,912 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1,660,500 | 63,135 | 280,377 | 2,004,012 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2,490,750 | 63,135 | 280,377 | 2,834,262 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 4,125,500 | 642,330 | 614,238 | 5,382,068 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 100m2 | 6,699,000 | 749,385 | 727,957 | 8,176,342 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 9,984,500 | 1,284,660 | 848,196 | 12,117,356 |
| Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 12,025,500 | 1,498,770 | 969,388 | 14,493,658 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 37,653 | 125,764 | 163,417 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 71,793 | 150,917 | 222,710 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 225,921 | 859,981 | 1,085,902 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 563,460 | 374,024 | 0 | 937,484 |
| Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 563,460 | 283,656 | 0 | 847,116 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, bê tông nhựa và một phần lớp cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 9,412,938 | 446,966 | 7,740,500 | 17,600,404 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô, cấp phối đá dăm cũ | 100m2 | 10,652,391 | 446,966 | 7,740,500 | 18,839,857 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô cấp phối thiên nhiên cũ | 100m2 | 10,959,924 | 446,966 | 6,758,336 | 18,165,226 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 21,995,213 | 446,966 | 7,740,500 | 30,182,679 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 4,302,687 | 303,937 | 5,288,198 | 9,894,822 |
| Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ô tô | 100m2 | 30,353,051 | 303,937 | 5,315,807 | 35,972,795 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h, đá dăm đen | 100tấn | 107,932,335 | 2,145,434 | 5,744,004 | 115,821,773 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h, bê tông nhựa hạt thô | 100tấn | 121,494,093 | 2,145,434 | 5,744,004 | 129,383,531 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h, bê tông nhựa hạt trung | 100tấn | 128,558,443 | 2,145,434 | 5,744,004 | 136,447,881 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn <=25 T/h, bê tông nhựa hạt mịn | 100tấn | 137,138,400 | 2,145,434 | 5,744,004 | 145,027,838 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h, đá dăm đen | 100tấn | 107,932,335 | 1,215,746 | 4,125,454 | 113,273,535 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h, bê tông nhựa hạt thô | 100tấn | 121,494,093 | 1,215,746 | 4,125,454 | 126,835,293 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h, bê tông nhựa hạt trung | 100tấn | 128,558,443 | 1,215,746 | 4,125,454 | 133,899,643 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h, bê tông nhựa hạt mịn | 100tấn | 137,138,400 | 1,215,746 | 4,125,454 | 142,479,600 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h, đá dăm đen | 100tấn | 107,932,335 | 989,284 | 4,166,421 | 113,088,040 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h, bê tông nhựa hạt thô | 100tấn | 121,494,093 | 989,284 | 4,166,421 | 126,649,798 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h, bê tông nhựa hạt trung | 100tấn | 128,558,443 | 989,284 | 4,166,421 | 133,714,148 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h, bê tông nhựa hạt mịn | 100tấn | 137,138,400 | 989,284 | 4,166,421 | 142,294,105 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h, đá dăm đen | 100tấn | 107,932,335 | 560,197 | 3,922,388 | 112,414,920 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h, bê tông nhựa hạt thô | 100tấn | 121,494,093 | 560,197 | 3,922,388 | 125,976,678 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h, bê tông nhựa hạt trung | 100tấn | 128,558,443 | 560,197 | 3,922,388 | 133,041,028 |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h, bê tông nhựa hạt mịn | 100tấn | 137,138,400 | 560,197 | 3,922,388 | 141,620,985 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô tự đổ 5 tấn | 100m3 | 0 | 0 | 3,045,673 | 3,045,673 |