Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,263,393 | 1,263,393 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,545,994 | 1,545,994 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2,051,351 | 2,051,351 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 |
Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,263,393 | 1,263,393 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,545,994 | 1,545,994 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2,051,351 | 2,051,351 | |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2,769,490 |
| 2,769,490 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,232,327 | 1,232,327 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,518,545 | 1,518,545 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2,019,426 | 2,019,426 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2,727,020 | 2,727,020 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,023,738 | 1,023,738 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,128,878 | 1,128,878 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,333,626 | 1,333,626 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,798,458 | 1,798,458 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,558,966 | 1,558,966 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,687,310 | 1,687,310 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,123,243 | 1,123,243 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,215,631 | 1,215,631 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,920,155 | 1,920,155 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,084,536 | 2,084,536 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,385,346 | 1,385,346 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,500,321 | 1,500,321 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,285,849 | 2,285,849 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,474,719 | 2,474,719 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,647,448 | 1,647,448 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,779,363 | 1,779,363 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,811,171 | 2,811,171 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 3,054,096 | 3,054,096 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,022,485 | 2,022,485 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,196,593 | 2,196,593 |
| Vận chuyển tiếp 500m (san đất) bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 603,616 | 603,616 |
| Vận chuyển tiếp 500m (san đất) bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 689,204 | 689,204 |
| Vận chuyển tiếp 500m (san đất) bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 395,269 | 395,269 |
| Vận chuyển tiếp 500m (san đất) bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 434,796 | 434,796 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 92,879 | 686,130 | 779,009 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 117,981 | 797,666 | 915,647 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 145,593 | 922,106 | 1,067,699 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 203,329 | 1,263,720 | 1,467,049 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,348 | 741,080 | 826,428 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112,960 | 839,121 | 952,081 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 138,063 | 990,909 | 1,128,972 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 190,777 | 1,449,495 | 1,640,272 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 80,327 | 761,291 | 841,618 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 105,430 | 924,691 | 1,030,121 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 128,022 | 1,164,961 | 1,292,983 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 178,226 | 1,669,590 | 1,847,816 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 72,797 | 812,889 | 885,686 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 95,389 | 984,870 | 1,080,259 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 115,471 | 1,248,026 | 1,363,497 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 160,655 | 1,719,633 | 1,880,288 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 753,069 | 1,025,975 | 1,779,044 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 978,990 | 1,228,444 | 2,207,434 |
| 0 |
| 0 |
| 2,769,490 |
| 2,769,490 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,232,327 | 1,232,327 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,518,545 | 1,518,545 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2,019,426 | 2,019,426 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2,727,020 | 2,727,020 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,023,738 | 1,023,738 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,128,878 | 1,128,878 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1,333,626 | 1,333,626 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1,798,458 | 1,798,458 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,558,966 | 1,558,966 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,687,310 | 1,687,310 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,123,243 | 1,123,243 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,215,631 | 1,215,631 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,920,155 | 1,920,155 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,084,536 | 2,084,536 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,385,346 | 1,385,346 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,500,321 | 1,500,321 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,285,849 | 2,285,849 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,474,719 | 2,474,719 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1,647,448 | 1,647,448 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 700m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1,779,363 | 1,779,363 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,811,171 | 2,811,171 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 3,054,096 | 3,054,096 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2,022,485 | 2,022,485 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2,196,593 | 2,196,593 |
| Vận chuyển tiếp 500m (san đất) bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 603,616 | 603,616 |
| Vận chuyển tiếp 500m (san đất) bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 689,204 | 689,204 |
| Vận chuyển tiếp 500m (san đất) bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 395,269 | 395,269 |
| Vận chuyển tiếp 500m (san đất) bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 434,796 | 434,796 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 92,879 | 686,130 | 779,009 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 117,981 | 797,666 | 915,647 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 145,593 | 922,106 | 1,067,699 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 203,329 | 1,263,720 | 1,467,049 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 85,348 | 741,080 | 826,428 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 112,960 | 839,121 | 952,081 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 138,063 | 990,909 | 1,128,972 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 190,777 | 1,449,495 | 1,640,272 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 80,327 | 761,291 | 841,618 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 105,430 | 924,691 | 1,030,121 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 128,022 | 1,164,961 | 1,292,983 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 178,226 | 1,669,590 | 1,847,816 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 72,797 | 812,889 | 885,686 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 95,389 | 984,870 | 1,080,259 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 115,471 | 1,248,026 | 1,363,497 |
| Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 160,655 | 1,719,633 | 1,880,288 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 753,069 | 1,025,975 | 1,779,044 |
| Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 978,990 | 1,228,444 | 2,207,434 |