Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm | m | 95,863 | 855,988 | 1,146,514 | 2,098,365 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1000 mm | m | 105,333 | 1,008,163 | 1,193,184 | 2,306,680 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm | m | 112,067 | 1,310,401 | 1,243,232 | 2,665,700 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1500 mm |
Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=800 mm | m | 95,863 | 855,988 | 1,146,514 | 2,098,365 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1000 mm | m | 105,333 | 1,008,163 | 1,193,184 | 2,306,680 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1300 mm | m | 112,067 | 1,310,401 | 1,243,232 | 2,665,700 | |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=1500 mm |
| m |
| 119,217 |
| 1,559,800 |
| 1,317,640 |
| 2,996,657 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm | m | 139,764 | 3,229,504 | 2,232,485 | 5,601,753 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | m | 49,908 | 684,790 | 311,170 | 1,045,868 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m | 57,885 | 807,376 | 320,894 | 1,186,155 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 64,453 | 1,048,321 | 340,342 | 1,453,116 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 72,930 | 1,249,108 | 364,652 | 1,686,690 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 93,975 | 2,582,758 | 413,272 | 3,090,005 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1,420,811 | 27,687,505 | 13,640,233 | 42,748,549 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1,420,811 | 31,914,605 | 28,770,321 | 62,105,737 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 194,447 | 293,737 | 488,184 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 238,831 | 351,333 | 590,164 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 247,285 | 368,611 | 615,896 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 283,216 | 426,207 | 709,423 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 418,483 | 633,551 | 1,052,034 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 515,706 | 766,020 | 1,281,726 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 674,222 | 1,002,162 | 1,676,384 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 845,420 | 1,267,101 | 2,112,521 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 1,008,802 | 6,084,957 | 17,433,038 | 24,526,797 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1,754,512 | 7,692,304 | 24,497,433 | 33,944,249 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 598,052 | 5,510,904 | 15,321,770 | 21,430,726 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,008,802 | 7,347,872 | 17,493,360 | 25,850,034 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1,025,762 | 6,659,009 | 22,386,165 | 30,070,936 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,754,512 | 8,955,219 | 24,557,755 | 35,267,486 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 75,790 | 38,044 | 220,369 | 334,203 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 90,948 | 38,044 | 220,369 | 349,361 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 75,790 | 42,271 | 283,281 | 401,342 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 90,948 | 42,271 | 283,281 | 416,500 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 151,160 | 42,271 | 246,846 | 440,277 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 164,902 | 42,271 | 246,846 | 454,019 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 178,656 | 42,271 | 246,846 | 467,773 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 356,926 | 115,445 | 10,227 | 482,598 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 356,926 | 101,014 | 9,204 | 467,144 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 25,818,156 | 887,691 | 3,465,433 | 30,171,280 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 25,818,156 | 824,285 | 2,942,603 | 29,585,044 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 29,690,922 | 972,233 | 3,346,130 | 34,009,285 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 29,690,922 | 929,962 | 2,810,749 | 33,431,633 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 23,205,962 | 6,129,295 | 6,954,849 | 36,290,106 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 27,257,786 | 6,340,650 | 6,954,849 | 40,553,285 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 23,205,962 | 6,129,295 | 7,274,717 | 36,609,974 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 27,257,786 | 6,340,650 | 7,274,717 | 40,873,153 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 23,205,962 | 6,129,295 | 6,912,387 | 36,247,644 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 27,257,786 | 6,340,650 | 6,912,387 | 40,510,823 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 20,227,974 | 6,129,295 | 6,954,849 | 33,312,118 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 23,712,287 | 6,340,650 | 6,954,849 | 37,007,786 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 20,227,974 | 6,129,295 | 7,274,717 | 33,631,986 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 23,712,287 | 6,340,650 | 7,274,717 | 37,327,654 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 20,227,974 | 6,129,295 | 6,912,387 | 33,269,656 |
| m |
| 119,217 |
| 1,559,800 |
| 1,317,640 |
| 2,996,657 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc <=2000 mm | m | 139,764 | 3,229,504 | 2,232,485 | 5,601,753 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=800 mm | m | 49,908 | 684,790 | 311,170 | 1,045,868 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm | m | 57,885 | 807,376 | 320,894 | 1,186,155 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1300 mm | m | 64,453 | 1,048,321 | 340,342 | 1,453,116 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1500 mm | m | 72,930 | 1,249,108 | 364,652 | 1,686,690 |
| Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <=2000 mm | m | 93,975 | 2,582,758 | 413,272 | 3,090,005 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) trên cạn | lần | 1,420,811 | 27,687,505 | 13,640,233 | 42,748,549 |
| Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250, GPS15(hoặc tương tự) dưới nước | lần | 1,420,811 | 31,914,605 | 28,770,321 | 62,105,737 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,5x1,2(mxm) | m | 0 | 194,447 | 293,737 | 488,184 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,2(mxm) | m | 0 | 238,831 | 351,333 | 590,164 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,6x1,8(mxm) | m | 0 | 247,285 | 368,611 | 615,896 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x1,8(mxm) | m | 0 | 283,216 | 426,207 | 709,423 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 0,8x2,8(mxm) | m | 0 | 418,483 | 633,551 | 1,052,034 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 515,706 | 766,020 | 1,281,726 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 674,222 | 1,002,162 | 1,676,384 |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 845,420 | 1,267,101 | 2,112,521 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn | 100m | 1,008,802 | 6,084,957 | 17,433,038 | 24,526,797 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1,754,512 | 7,692,304 | 24,497,433 | 33,944,249 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 598,052 | 5,510,904 | 15,321,770 | 21,430,726 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,008,802 | 7,347,872 | 17,493,360 | 25,850,034 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 1,025,762 | 6,659,009 | 22,386,165 | 30,070,936 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1,754,512 | 8,955,219 | 24,557,755 | 35,267,486 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 75,790 | 38,044 | 220,369 | 334,203 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 90,948 | 38,044 | 220,369 | 349,361 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 75,790 | 42,271 | 283,281 | 401,342 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 90,948 | 42,271 | 283,281 | 416,500 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 151,160 | 42,271 | 246,846 | 440,277 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 164,902 | 42,271 | 246,846 | 454,019 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 178,656 | 42,271 | 246,846 | 467,773 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 356,926 | 115,445 | 10,227 | 482,598 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 356,926 | 101,014 | 9,204 | 467,144 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 25,818,156 | 887,691 | 3,465,433 | 30,171,280 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 25,818,156 | 824,285 | 2,942,603 | 29,585,044 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 29,690,922 | 972,233 | 3,346,130 | 34,009,285 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 29,690,922 | 929,962 | 2,810,749 | 33,431,633 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 23,205,962 | 6,129,295 | 6,954,849 | 36,290,106 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 27,257,786 | 6,340,650 | 6,954,849 | 40,553,285 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 23,205,962 | 6,129,295 | 7,274,717 | 36,609,974 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 27,257,786 | 6,340,650 | 7,274,717 | 40,873,153 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 23,205,962 | 6,129,295 | 6,912,387 | 36,247,644 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 27,257,786 | 6,340,650 | 6,912,387 | 40,510,823 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 20,227,974 | 6,129,295 | 6,954,849 | 33,312,118 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 23,712,287 | 6,340,650 | 6,954,849 | 37,007,786 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 20,227,974 | 6,129,295 | 7,274,717 | 33,631,986 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 23,712,287 | 6,340,650 | 7,274,717 | 37,327,654 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 20,227,974 | 6,129,295 | 6,912,387 | 33,269,656 |