Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 23,712,287 | 6,340,650 | 6,912,387 | 36,965,324 | |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 36,614,352 | 6,135,636 | 4,409,344 | 47,159,332 | |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 36,614,352 | 6,135,636 | 4,616,661 | 47,366,649 | |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% |
Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 23,712,287 | 6,340,650 | 6,912,387 | 36,965,324 | |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 36,614,352 | 6,135,636 | 4,409,344 | 47,159,332 | |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 36,614,352 | 6,135,636 | 4,616,661 | 47,366,649 | |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% |
| 100m3 |
| 36,614,352 |
| 6,135,636 |
| 4,259,661 |
| 47,009,649 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 4,505,896 | 1,932,235 | 1,269,249 | 7,707,380 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 5,595,864 | 2,070,252 | 1,567,477 | 9,233,593 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 6,656,702 | 2,168,589 | 1,877,119 | 10,702,410 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 7,770,852 | 2,261,750 | 2,185,573 | 12,218,175 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 8,309,408 | 2,316,957 | 2,334,687 | 12,961,052 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3,891,624 | 943,690 | 1,074,934 | 5,910,248 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 4,860,845 | 1,057,554 | 1,291,346 | 7,209,745 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 5,833,751 | 1,131,738 | 1,682,804 | 8,648,293 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 6,806,657 | 1,207,647 | 1,868,534 | 9,882,838 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 7,293,110 | 1,245,602 | 1,997,194 | 10,535,906 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 508,286 | 560,388 | 756,984 | 1,825,658 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 636,536 | 595,517 | 1,046,171 | 2,278,224 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 765,236 | 632,318 | 1,279,476 | 2,677,030 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 893,936 | 669,120 | 1,557,250 | 3,120,306 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,022,186 | 705,922 | 1,812,195 | 3,540,303 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,150,886 | 742,723 | 2,035,273 | 3,928,882 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,279,136 | 777,852 | 2,313,046 | 4,370,034 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1,407,836 | 814,654 | 2,569,179 | 4,791,669 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 385,650 | 331,214 | 542,946 | 1,259,810 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 513,900 | 368,016 | 746,757 | 1,628,673 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 642,600 | 404,818 | 906,098 | 1,953,516 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 771,300 | 441,619 | 1,108,721 | 2,321,640 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 899,550 | 478,421 | 1,289,703 | 2,667,674 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,028,250 | 513,550 | 1,449,044 | 2,990,844 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,156,500 | 550,351 | 1,651,667 | 3,358,518 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1,285,200 | 587,153 | 1,897,573 | 3,769,926 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 7,370,080 | 2,107,550 | 1,227,248 | 10,704,878 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 11,890,599 | 2,603,099 | 1,462,471 | 15,956,169 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 12,925,986 | 3,531,518 | 1,656,785 | 18,114,289 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 14,233,181 | 3,725,428 | 2,106,776 | 20,065,385 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 5,481,771 | 1,803,830 | 1,073,842 | 8,359,443 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 00m2 | 6,731,136 | 1,875,983 | 1,288,611 | 9,895,730 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 8,187,031 | 1,935,510 | 1,503,379 | 11,625,920 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 9,066,005 | 1,993,232 | 1,718,148 | 12,777,385 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 10,200,125 | 2,056,366 | 1,932,916 | 14,189,407 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 11,334,436 | 2,110,481 | 2,147,685 | 15,592,602 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 5,528,621 | 1,203,155 | 771,393 | 7,503,169 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 7,578,267 | 1,515,217 | 994,655 | 10,088,139 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 8,609,068 | 1,731,677 | 1,163,288 | 11,504,033 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 9,616,858 | 1,948,136 | 1,315,087 | 12,880,081 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 4,959,845 | 1,203,155 | 1,126,194 | 7,289,194 |
| Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 3,809,747 | 631,341 | 457,619 | 4,898,707 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 181,765 | 376,977 | 558,742 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 240,945 | 416,690 | 657,635 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 302,238 | 457,004 | 759,242 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 361,417 | 609,040 | 970,457 |
| 100m3 |
| 36,614,352 |
| 6,135,636 |
| 4,259,661 |
| 47,009,649 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 4,505,896 | 1,932,235 | 1,269,249 | 7,707,380 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 5,595,864 | 2,070,252 | 1,567,477 | 9,233,593 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 6,656,702 | 2,168,589 | 1,877,119 | 10,702,410 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 7,770,852 | 2,261,750 | 2,185,573 | 12,218,175 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 8,309,408 | 2,316,957 | 2,334,687 | 12,961,052 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 3,891,624 | 943,690 | 1,074,934 | 5,910,248 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 4,860,845 | 1,057,554 | 1,291,346 | 7,209,745 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 5,833,751 | 1,131,738 | 1,682,804 | 8,648,293 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 6,806,657 | 1,207,647 | 1,868,534 | 9,882,838 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 7,293,110 | 1,245,602 | 1,997,194 | 10,535,906 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 508,286 | 560,388 | 756,984 | 1,825,658 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 636,536 | 595,517 | 1,046,171 | 2,278,224 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 765,236 | 632,318 | 1,279,476 | 2,677,030 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 893,936 | 669,120 | 1,557,250 | 3,120,306 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1,022,186 | 705,922 | 1,812,195 | 3,540,303 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,150,886 | 742,723 | 2,035,273 | 3,928,882 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,279,136 | 777,852 | 2,313,046 | 4,370,034 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1,407,836 | 814,654 | 2,569,179 | 4,791,669 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 385,650 | 331,214 | 542,946 | 1,259,810 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 513,900 | 368,016 | 746,757 | 1,628,673 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 642,600 | 404,818 | 906,098 | 1,953,516 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 771,300 | 441,619 | 1,108,721 | 2,321,640 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 899,550 | 478,421 | 1,289,703 | 2,667,674 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 1,028,250 | 513,550 | 1,449,044 | 2,990,844 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 1,156,500 | 550,351 | 1,651,667 | 3,358,518 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 1,285,200 | 587,153 | 1,897,573 | 3,769,926 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 3 cm | 100m2 | 7,370,080 | 2,107,550 | 1,227,248 | 10,704,878 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 8 cm | 100m2 | 11,890,599 | 2,603,099 | 1,462,471 | 15,956,169 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 10 cm | 100m2 | 12,925,986 | 3,531,518 | 1,656,785 | 18,114,289 |
| Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | 100m2 | 14,233,181 | 3,725,428 | 2,106,776 | 20,065,385 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 5,481,771 | 1,803,830 | 1,073,842 | 8,359,443 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 00m2 | 6,731,136 | 1,875,983 | 1,288,611 | 9,895,730 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 8,187,031 | 1,935,510 | 1,503,379 | 11,625,920 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | 100m2 | 9,066,005 | 1,993,232 | 1,718,148 | 12,777,385 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | 100m2 | 10,200,125 | 2,056,366 | 1,932,916 | 14,189,407 |
| Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | 100m2 | 11,334,436 | 2,110,481 | 2,147,685 | 15,592,602 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 5,528,621 | 1,203,155 | 771,393 | 7,503,169 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 100m2 | 7,578,267 | 1,515,217 | 994,655 | 10,088,139 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | 100m2 | 8,609,068 | 1,731,677 | 1,163,288 | 11,504,033 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 100m2 | 9,616,858 | 1,948,136 | 1,315,087 | 12,880,081 |
| Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 4,959,845 | 1,203,155 | 1,126,194 | 7,289,194 |
| Làm mặt đường đá cấp phối Dmax=4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | 100m2 | 3,809,747 | 631,341 | 457,619 | 4,898,707 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 100m2 | 0 | 181,765 | 376,977 | 558,742 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 240,945 | 416,690 | 657,635 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 302,238 | 457,004 | 759,242 |
| Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 361,417 | 609,040 | 970,457 |